Hán Tự N5

  1     2  

STT Hán Tự Hán Việt Onyomi Kunyomi Tiếng Việt Cách Viết ChiTiết
1 10 Thời ジ / -ド とき Thời gian
2 10 Thư ショ / -ガ か.く / -が.き Thư đạo, thư tịch, thư kí
3 13 Thoại はな.す / はなし Nói chuyện, đối thoại, giai thoại
4 14 Ngữ かた.る / かた.らう Ngôn ngữ, từ ngữ
5 14 Văn ブン / モン き.く / き.こえる Nghe, tân văn (báo)
6 2 Nhân ジン / ニン / - ひと / -り Nhân vật
7 2 Nhập ニュウ / ジュ / ハイ い.る / -い.る / -い.り / い.れる / -い.れ Nhập cảnh, nhập môn, nhập viện
8 2 Nhị ニ / ジ / フタタ ふた / ふた.つ 2
9 2 Thập ジュウ / ジッ / ジュッ とお Mười
10 2 Thất シチ / ナ なな / なな.つ 7
11 3 Nữ ジョ / ニョ / ニョウ おんな Phụ nữ
12 3 San, sơn サン / セン / ヤ Núi, sơn hà
13 3 Tam サン / ゾウ / ミッ み / み.つ 3
14 3 Thiên セン Nghìn, nhiều, thiên lí
15 3 Thổ ド / ト / ツ Thổ địa, thổ công
16 3 Thượng ジョウ / ショウ / シャン / ヨ うえ / -うえ / うわ- / かみ / あ.げる / -あ.げる / あ.がる / -あ.がる / あ.がり / -あ.がり / のぼ.る / のぼ.り / のぼ. Thượng tầng, thượng đẳng
17 3 Tiểu ショウ ちい.さい / こ- / お- / さ Nhỏ, ít
18 3 Tử シ / ス / ツ こ / -こ Tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử
19 3 Vạn マン / バン / ヨロ Vạn, nhiều, vạn vật
20 3 Xuyên セン / カ Sông
21 4 Mộc ボク / モク き / こ Cây, gỗ
22 4 Ngọ うま Chính ngọ
23 4 Ngũ ゴ / イツ いつ 5
24 4 Nguyệt ゲツ / ガツ / ツ Mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực
25 4 Nhật ニチ / ジツ / - ひ / -び Mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo
26 4 Phụ ちち Phụ tử, phụ thân, phụ huynh
27 4 Thiên テン あまつ / あめ / あま Thiên thạch, thiên nhiên, thiên đường
28 4 Thủy スイ みず / みず Thủy điện
29 4 Trung チュウ / アタ なか / うち Trung tâm, trung gian, trung ương
30 4 Viên エン / マロヤ まる.い / まる / まど / まど.か Viên mãn, tiền Yên
31 4 PHÂN ブン、フン、ブ Phần, 1cm, 1%, 1/10 ふん:phút わ.ける/かつ:chia わ.かれる:bị chia わ.かる:hiểu
32 5 Mẫu はは / も Mẹ, phụ mẫu, mẫu thân
33 5 Ngoại ガイ / ゲ そと / ほか / はず.す / はず.れる / と Ngoài, ngoại thành, ngoại đạo
34 5 Sanh, sinh セイ / ショウ / - い.きる / い.かす / い.ける / う.まれる / う.まれ / うまれ / う.む / お.う / は.える / は.やす / き / なま / なま- / な.る Sinh sống, sinh sản
35 5 Tả サ / シャ / ヒダ Bên trái, tả hữu, cánh tả
36 5 Tứ シ / ヨ よ / よ.つ / よっ.つ 4
37 5 Xuất シュツ / スイ / イダ で.る / -で / だ.す / -だ.す / い.でる Xuất hiện, xuất phát
38 6 Mỗi マイ / -ゴト ごと Mỗi
39 6 Niên ネン / ト Năm, niên đại
40 西6 Tây セイ / サイ / ス / ニ Phương tây
41 6 Tiên セン / マ さき Tiên sinh, tiên tiến
42 7 Nam ダン / ナン おとこ Đàn ông, nam giới
43 7 Xa シャ / クル Xe cộ, xa lộ
44 8 Kim キン / コン / ゴン / -ガ かね / かな- Hoàng kim, kim ngân
45 8 Quốc コク / ク Nước, quốc gia, quốc ca
46 8 Trường チョウ / オ なが.い Trường giang, sở trường; hiệu trưởng
47 8 あめ / あま- / -さめ Mưa
48 9 Nam ナン / ナ / ミナ Phương nam
49 9 Thực ショク / ジキ / ハ く.う / く.らう / た.べる Ẩm thực, thực đường
50 9 Tiền ゼン / -マ まえ Trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền

 

Luyện thi hán tự N5

Hán Tự N5 chi tiết

 
Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.