第6週 まとめて覚えましょう

6日目 意味がたくさんある動詞

 

Khái quát

 

 

 

Từ vựng

 

Mục từ

Hán tự

Nghĩa

せきをたつ

席を立つ

rời khỏi ghế

すわる

座る

ngồi

じかんがたつ

時間がたつ

thời gian trôi qua

うわさがたつ

うわさが立つ

lan truyền tin đồn

よていをたてる

予定を立てる

lập kế hoạch

けいかくする

計画する

lập kế hoạch

おとをたてる

音を立てる

làm ồn

おとをだす

音を出す

làm ồn

あめがあがる

雨が上がる

tạnh mưa

あめがやむ

雨がやむ

tạnh mưa

どうぞおあがりください

どうぞお上がりください

xin mời vào

ふろからあがる

風呂から上がる

bước ra khỏi bồn tắm

ふろからでる

風呂から出る

bước ra khỏi bồn tắm

ぶっかがあがる

物価が上がる

giá tăng

こうかがあがる

効果が上がる

hiệu quả tăng

こうかをあげる

効果を上げる

tăng hiệu quả

はじめてのスピーチであがる

初めてのスピーチであがる

lo lắng vì phát biểu lần đầu

きんちょうする

緊張する

căng thẳng

れいをあげる

例をあげる

cho ví dụ

れいをならべる

例を並べる

cho ví dụ

けっこんしきをあげる

結婚式をあげる

tổ chức hôn lễ

ねつがさがる

熱が下がる

hạ sốt

きいろいせんのうちがわまでさがる

黄色い線の内側まで下がる

lùi vào bên trong đường màu vàng

ひょうばんがさがる

評判が下がる

bị đánh giá kém

ひょうばんがおちる

評判が落ちる

bị đánh giá kém

ひょうばんをさげる

評判を下げる

làm mất uy tín (đánh giá)

カーテンがさがる

カーテンが下がる

màn được treo

カーテンをさげる

カーテンを下げる

treo màn

かいものかごをさげる

買い物かごを下げる

mang giỏ đi mua sắm (siêu thị)

いちじさげてかく

一字下げて書く

viết cách một kí tự

テレビのおとをさげる

テレビの音を下げる

vặn nhỏ tiếng tivi

どろがつく

泥がつく

dính bùn

きずがつく

傷がつく

bị tổn thương

きずをつける

傷をつける

gây tổn thương

れんらくがつく

連絡がつく

liên lạc

れんらくをつける

連絡をつける

giữ liên lạc

つごうがつく

都合がつく

sắp xếp cuộc hẹn

つごうをつける

都合をつける

sắp xếp cuộc hẹn

おまけがつく

おまけがつく

được tặng thêm

おまけをつける

おまけをつける

tặng thêm hàng khuyến mãi

しるしをつける

印をつける

đánh dấu

たばこにひをつける

たばこに火をつける

châm thuốc

ひがつく

火がつく

bắt lửa

にっきをつける

日記をつける

viết nhật ký

Luyện tập

 

 

I、正しいほうに〇をつけなさい。

 

①彼と連絡が(a.たてない    b.つけない)ので心配だ。

②私は毎日、日記を(a.立てて   b.つけて)います。

③ダイエットしているけれど、効果が(a.あがらない  b.立たない)

④テレビで紹介されたおかげで、その映画の評判が(a.下がった  b.上がった)。

⑤お風呂から(a.立って               b.上がって)から夕食にしよう。

⑥結婚式のスピーチで(a.ついて  b.あがって)しまった。

 

答え

1.彼と連絡が(つかない)ので心配だ。

Lo lắng vì không liên lạc được với anh ấy.

2.私は毎日、日記を(つけて)います。

Tôi viết nhật ký mỗi ngày.

3.ダイエットしているけれど、効果が(あがらない)。

Ăn kiêng nhưng hiệu quả không tăng.

4.テレビで紹介されたおかげで、その映画の評判が(上がった)。

Nhờ được giới thiệu trên truyền hình mà tiếng tăm của bộ phim đó được tăng lên.

5.風呂から(上がって)から夕食にしよう。

Sau khi tắm bồn xong, chúng ta sẽ ăn tối.

6.結婚式のスピーチで(あがって)しまった。

Lo lắng với bài phát biểu trong lễ kết hôn

 

 

I I、(  )にはどれがはいりますか。一つ選びなさい。

⑦その日は都合が(  )んです、来週にしてくれますか。

a.つかない          b.取れない                   c.立たない         d.かけない

⑧ここは一字(  )書きましょう。

a.あげて              b.立てて                       c.下げて              d.つけて     

 

答え
7.その日は都合が(つかない)んです。来週にしてくれますか。

Ngày đó không tiện cho tôi. Cho tôi chuyển sang tuần sau có được không ạ?

8.ここは一字(下げて)書きましょう。

Ở đây chúng ta sẽ viết cách một ô..

 

 

 

 

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.