第5週 いろいろ表現しましょう

7日目 実戦問題 

問題1

 
 

問題1:(  )に入れるのに最もよいものを、ABCD、から一つえらびなさい。
 

①母親は(  )ですが、姉は二人とも、もう死んでしまいました。

a.一人っ子          b.一人娘              c.長女                  d.三女

②年をとるとだんだん髪の毛が(  )。

a.かれる              b.ちる                  c.ぬける                d.くさる

③「すぐに失礼しますので、どうぞ(  )。」

a.おかまいなく     b.ご遠慮なく        c.お気の毒に        d.お大事に

④息子は小さいころ、親の言うことを(  )聞く、かわいい子どもでした。

a.スマートに        b.すなおに           c.いいかげんに     d.正直に

⑤熱いお湯をこぼして、足に(  )をしてしまった。

a.うがい              b.けが                  c.くせ                      d.やけど

⑥食べ過ぎて、(  )が痛い。

a.腰                    b.胃                      c.頭                        d.肩

⑦中学生の息子にひげが(  )きた。

a.はえて             b.はげて               c.ぬけて                 d.たまって

⑧彼は(  )から、一度もおごってくれたことがない。

a.けちだ             b.しつこい             c.だらしない            d.苦しい

⑨昔の写真を見ていると、子どものころの(  )気持ちを思い出す。

a.ハンサムな     b.落ち着く              c.かしこい               d.純粋な

⑩夜遅くまでお仕事、(  )。

a.ごくろうさまです                             b.どんでもないです

c.お先に失礼します                         d.おじゃまします      

 

答え

1.母親は(三女)ですが、姉は二人とも、もう死んでしまいました。

Mẹ tôi là người con gái thứ ba, cả hai người chị của mẹ tôi đã qua đời.

2.年をとるとだんだん髪の毛が(ぬける)。

Lớn tuổi thì tóc sẽ rụng dần dần.

3.「すぐに失礼しますので、どうぞ(おかまいなく)。」

"Tôi về ngay mà, đừng lo cho tôi."

4.息子は小さいころ、親の言うことを(すなおに)聞く、かわいい子どもでした。

Thằng con tôi lúc nhỏ là đứa bé dễ thương, ngoan ngoãn nghe lời cha mẹ.

5.熱いお湯をこぼして、足に(やけど)をしてしまった。

Tôi bị bỏng ở chân do làm đổ nước sôi.

6.食べすぎて、(胃)が痛い。

Đau bụng vì ăn quá nhiều.

7.中学生の息子にひげが(はえて)きた。

Thằng con đang là học sinh trung học của tôi đã mọc râu rồi.

8.彼は(けちだ)から、一度もおごってくれたことがない。

Hắn ta rất keo kiệt, chẳng bao giờ hắn đãi tôi lấy một lần.

9.昔の写真を見ていると、子どものころの(純粋な)気持ちを思い出す。

Mỗi lần nhìn vào bức ảnh cũ, tôi lại nhớ lại cái cảm xúc tinh khôi khi bé.

10.夜遅くまでお仕事、(ごくろうさまです)。

Cảm ơn anh đã vất vả với công việc tới tận khuya

 

 

問題2

 

 

問題2。1:説明に最もあうことばを、ABCD、から一つえらびなさい。

 

⑪光が強すぎて見ていられないようす。

a.つらい              b.まぶしい                   c.くだらない                d.かしこい

⑫わざと人を困らせたり、人がいやがることをしたりする人。

a.いじわるな人   .だらしない人             c.いいかげんな人      d.無責任な人

⑬長い間連絡をしていないようす。

a.おきのどく       b.ご遠慮                       c.ごぶさた                  d.おすまい

⑭自分から進んで物事をする人。

a.のんきな人     b.おちついている人    c.積極的な                 d.ずうずうしい人

⑮食べ物などが古くなって悪くなったようす。

a.くさる              b.かれる                         c.くずれる                   d.ちる

 

答え
11.光が強すぎて見ていられないようす。

Trạng thái không thể nhìn thấy được vì ánh sáng quá mạnh.

1.つらい Khổ sở

2.まぶしい Chói

3.くだらない Vô vị

4.かしこい Khôn ngoan

 

12.わざと人を困らせたり、人がいやがることをしたりする人。

Người làm những điều mà người ta ghét, cố tình làm người khác khổ sở.

1.いじわるな人 Người tâm địa xấu

2.だらしない人 Người lôi thôi

3.いいかげんな人 Người ba phải

4.無責任な人 Người vô trách nhiệm

 

13.長い間連絡をしていないようす。

Trạng thái không liên lạc trong một thời gian dài.

1.おきのどく Tội nghiệp

2.ご遠慮 Ngần ngại

3.ごぶさた Không liên lạc một thời gian

4.おすまい Địa chỉ

 

14.自分から進んで物事をする人。

Người làm những việc theo hướng đi lên.

1.のんきな人 Người vô lo

2.おちついている人 Người bình tĩnh

3.積極的な人 Người tích cực

4.ずうずうしい人 Người vô liêm sĩ

 

15.食べ物などが古くなって悪くなったようす。

Trạng thái thức ăn cũ, bị hư.

1.くさる Ôi thiu

2.かれる Héo khô

3.くずれる Sụp đổ

4.ちる Rơi rụng

 

 

問題2.2: _ に意味が最も近いものを、ABCD、から一つえらびなさい。

 

⑯前の車がのろいので追い越した。

a.スピードを出しすぎる               b.じゃまな

c.おそい                                     d.ブレーキをかけない

⑰「汚いてで目をこすっちゃいけません。」

a.かんじゃ          b.はいちゃ                   c.そのちゃ          d.かいちゃ

⑱「どうぞおかけになってください」

a.すわって          b.食べて                     c.飲んで              d.入って

⑲テストででらめな答えを書いてしまった。

a.いいかげんな  b.くだらない                 c.うそつきの       d.なだらかな

⑳風邪はひどくないので、予定通り出かけます。

a.ずうずうしくない                       b.だらしない              

c.たいしたことがない                 d.しつこくない

 

答え
16.前の車がのろいので追い越した。

Vì chiếc xe đằng trước chạy chậm, nên tôi đã vượt qua nó.

1.スピードを出しすぎる Chạy quá tốc độ

2.じゃまな Phiền hà

3.おそい Chậm chạp

4.ブレーキをかけない Không đạp thắng

 

17.「汚い手で目をこすっちゃいけません。」

"Không được dụi mắt bằng tay dơ."

1.かんじゃ Cắn

2.はいちゃ Nôn

3.そめちゃ Nhuộm

4.かいちゃ Gãi

 

18.「どうぞおかけになってください。」

"Mời anh ngồi."

1.すわって Ngồi

2.食べて Ăn

3.飲んで Uống 

4.入って Vào

 

19.テストででたらめな答えを書いてしまった。

Lỡ viết câu trả lời linh tinh trong bài kiểm tra.

1.いいかげんな Không rõ ràng

2.くだらない Vô nghĩa

3.うそつきの Bịa đặt

4.なだらかな Thoai thoải

 

20.風邪はひどくないので、予定通り出かけます。

Vì bị cảm không nghiêm trọng, nên vẫn đi ra ngoài như dự định.

1.ずうずうしくない Không trơ trẽn

2.だらしない Bừa bộn

3.たいしたことがない Không to tát

4.しつこくない Lằng nhằng

 

 

問題3

 

 

問題3:つぎのことばの使い方として最もよいものを、ABCD、から一つえらびなさい。

21 いいかげんな

a.彼はいつもいいかげんな服をきているから、とても目立つ。

b.静かに座っていていいかげんな子どもだね。

c.最近の若者は、いいかげんな礼儀をしている。

d.彼はいつもいいかげんなことをいうから信じられない。

 

22 ずるい

a.お父さんは、毎晩遅く帰ってきてずるい。

b.お母さんは、弟の世話で忙しいからずるい。

c.お兄ちゃんは、いつも大きいほうのケーキを取ってずるい。

d.お姉ちゃんは、私に何でも貸してくれてずるい。

 

23スマート

a.この服はスマートな人にしか着られないでしょう。

b.私の上司はスマートのある人なので、部下に人気があります。

c.彼女は美容院に行って、スマートな髪になりました。

d.たくさんお金をかせいで、スマートな生活をしたい。

 

24 くせ

a.花粉症になると、せきが出たり、目がかゆかったりというくせが出ます。

b.日本では、暮れに贈り物をするくせがあります。

c.この傷は、2年前に手術をしたくせです。

d.お酒を飲まないと寝られないという、悪いくせがついてしまった。

 

25 くだらない

a.くだらない人だからみんなに好かれるでしょう。

b.地震が来ても、この家は決してくだらない。

c.このナイフはくだらないので、よく切れる。

d.うちの息子はくだらないテレビばかり見て、勉強しない。

 

答え
21.いいかげんな Mơ hồ

1.彼はいつもはでな服をきているから、とても目立つ。

Anh ấy rất nổi bật vì lúc nào cũng mặc những bộ đồ sặc sỡ

2.静かに座っていおとなしい子どもだね。

Đứa bé ngoan ngoãn ngồi yên nhỉ.

3.最近の若者は、礼儀がなっていない

Giới trẻ ngày nay không có lễ phép gì cả.

4.彼はいつもいいかげんなことをいうから信じられない。

Tôi không thể nào tin nổi vì anh ấy lúc nào cũng nói chuyện ba phải.

 

22.ずるい Gian xảo

1.お父さんは、毎晩遅く帰ってきて大変だ

Cha tôi tối nào cũng về muộn, thật là vất vả.

2.お母さんは、弟の世話で忙しいから大変だ

Mẹ tôi vất vả vì bận với việc chăm sóc cho thằng em tôi.

3.お兄ちゃんは、いつも大きいほうのケーキを取ってずるい

Anh tôi rất lưu manh, lúc nào cũng lấy miếng bánh to hơn.

4.お姉ちゃんは、私に何でも貸してくれてやさしい/親切だ

Chị tôi rất dễ chịu / tốt bụng, cho tôi mượn bất cứ thứ gì.

 

23.スマート Mảnh mai

1.この服はスマートな人にしか着られないでしょう。

Bộ đồ này có lẽ chỉ có những người thanh mảnh mới mặc được thôi.

2.私の上司はユーモアのある人なので、部下に人気があります。

Sếp tôi là người hài hước, nên rất được cấp dưới yêu mến.

3.彼女は美容院に行って、すっきりした髪になりました。

Cô ấy đến tiệm làm tóc, làm tóc gọn gàng.

4.たくさんお金をかせいで、ぜいたくな生活をしたい。

Vì kiếm được nhiều tiền, nên tôi muốn có cuộc sống xa hoa.

 

24.くせ Tật xấu

1.花粉症になると、せきが出たり、目がかゆかったりという症状が出ます。

Khi bị dị ứng phấn hoa, sẽ có các triệu chứng như ho, ngứa mắt.

2.日本では、暮れに贈り物をする習慣があります。

Người Nhật có thói quen tặng quà vào dịp cuối năm.

3.この傷は、2年前に手術をしたあとです。

Vết thương này có sau khi phẫu thuật 2 năm trước.

4.お酒を飲まないと寝られないという、悪いくせがついてしまった。

Tôi có tật xấu là không uống rượu thì không ngủ được.

 

25.くだらない Vô vị

1.おもしろい/明るい人だからみんなに好かれるでしょう。

Vì là người thú vị / vui vẻ, nên có lẽ được mọi người yêu thích.

2.地震が来ても、この家は決して壊れない/つぶれない

Dẫu động đất có xảy đến, ngôi nhà này nhất định sẽ không bị tàn phá.

3.このナイフはするどいので、よく切れる。

Con dao này nhọn, nên cắt rất tốt.

4.うちの息子はくだらないテレビばかり見て、勉強しない。

Thằng con nhà tôi không học hành mà chỉ toàn xem những chương trình ti vi vô vị..

 

 

 

 

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.