第4週 勉強や仕事をしましょう

1日目 学校へ行きましょう 

Khái quát

 

 

 

Từ vựng

 

Mục từ

Hán tự

Nghĩa

がくぶ

学部

bộ môn, khoa

じゅけんする

受験する

dự thi

ぶんがくぶ

文学部

khoa văn

けいざいがくぶ

経済学部

khoa kinh tế

ほうがくぶ

法学部

khoa luật

りこうがくぶ

理工学部

khoa khoa học công nghệ

いがくぶ

医学部

khoa y

がっか

学科

môn học

せんこうする

専攻する

chuyên môn

けいざいがく

経済学

kinh tế học

せいじがく

政治学

chính trị học

しんりがく

心理学

tâm lý học

げんごがく

言語学

ngôn ngữ học

ぶつりがく

物理学

vật lý học

ゼミをとる

 

đặt chỗ hội thảo chuyên đề

たんいをとる

単位をとる

lấy tín chỉ

こうぎをうける

講義を受ける

tham gia buổi học

ほしゅうをうける

補習を受ける

tham gia học bổ túc

ほこうをうける

補講を受ける

tham gia buổi thuyết trình

 

Đọc thêm

 

Mục từ

Hán tự

Nghĩa

しんがくをきぼうする

進学を希望する

nguyện vọng học lên

ごうかくはっびょうをみにいく

合格発表を見に行く

đi xem phát biểu thi đỗ

ごうかくする

合格する

thi đỗ

うかる

受かる

thi đỗ

ふごうかくになる

不合格になる

thi rớt

おちる

落ちる

thi rớt

じゅぎょうりょうをはらう

授業料を払う

trả học phí

がくひをはらう

学費を払う

trả học phí

しょうがくきんをもらう

奨学金をもらう

nhận học bổng

だいがくきょうじゅ

大学教授

giáo sư đại học

がくしゃ

学者

học giả

こうぎにまにあう

講義に間に合う

kịp giờ học

こうぎにおくれる

講義に遅れる

trễ giờ học

こうぎにちこくする

講義に遅刻する

trễ giờ học

せいせきがいい

成績がいい

thành tích học tốt

せいせきがわるい

成績が悪い

thành tích học tồi

じゅぎょうちゅうにいねむりをする

授業中に居眠りをする

ngủ gật trong giờ học

じゅぎょうをサボる

授業をサボる

trốn học

たんいをおとす

単位を落とす

rớt tín chỉ

たんいをとる

単位をとる

lấy tín chỉ

きゅうがくする

休学する

nghỉ học

りゅうがくする

留学する

du học

Luyện tập

 

 

Ì、正しいほうに〇をつけなさい。

 

 

①電車の事故で、授業に(a.乗り遅れた  b.遅刻した)。

②病気で1年間(a.休学  b.留学)した。

③授業を(a.居眠りして  b.サボって)しかられた。

④彼は大学(a.教授  b.学者)です。

⑤大学で言語学を(a.希望  b.専攻)しています。

⑥成績がよかったので、彼女は学校から(a.奨学金  b.授業料)をもらった。

 

答え

1.電車の事故で、授業に(遅刻した)。

Do tai nạn xe điện mà tôi bị trễ giờ học.

2.病気で1年間(休学)した。

Tôi đã nghỉ học một năm vì bệnh.

3.授業を(サボって)しかられた。

Vì cúp học nên tôi đã bị la.

4.彼は大学(教授)です。

Anh ấy là giảng viên đại học.

5.大学で言語学を(専攻)しています。

Ở đại học tôi học chuyên về ngôn ngữ học.

6.成績がよかったので、彼女は学校から(奨学金)をもらった。

Do có thành tích học tốt nên cô ấy nhận được học bổng của trường

 

 

I I、(  )にはどれがはいりますか。一つ選びなさい。

 

⑦理工学部を(  )して、受かった。

a.授業                  b.受験                  c.講義                            d.進学

⑧大学で(  )をとる。

a.単位                  b.進学                  c.教授                            d.留学

答え
7.理工学部を(受験)して、受かった。

Tôi thi vào khoa khoa học công nghệ và đã đậu.

8.大学で(単位)を取る。

Lấy tín chỉ ở trường đại học

 

 

 

 

 

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.