Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề-phần 2

 

Bài 4 Hoạt động của mũi 鼻の働き

 

 

()

Ngửi

焼肉(やきにく)のにおいをかいで空腹(くうふく)(おぼ)えた

Thấy đói bụng khi ngửi thấy mùi thịt nướng

この花をかいでごらんなさい

Ngửi thử cái hoa này xem

(かお)

Tỏa mùi thơm, tỏa hương thơm (Chỉ dùng cho mùi thơm)

香水(こうすい)が香る 

Nước hoa tỏa mùi

(きく)が香る

Hoa cúc toả hương

(にお)う 

Tỏa mùi, bốc mùi (Cả mùi thơm lẫn hôi)

ガス(魚)がにおう

Có mùi gas

彼の口はにおう

Miệng anh ta hôi (Hơi thở anh ta ó mùi hôi)

ごみがにおう

Rác bốc mùi

(くさ)

Có mùi khó ngửi

この魚は臭い

Con cá này tanh;

息が臭い

Hơi thở hôi;

ごみ箱が臭い

Thùng rác này hôi  

証拠(しょうこ)()いが(かれ)(にお)

Tuy chứng cứ không có, nhưng thằng đó có vẻ đáng ngờ;

あの男が臭いと思うのか

Mày có nghĩ thằng đó là đáng ngờ không;

彼が隠れているとすればこの部屋がいちばん臭い

Nếu nó có trốn thì chỉ có thể trong phòng này thôi

(にお)

Mùi

~くさい(~臭い)

Có mùi, bốc mùi

あせくさい(汗臭い) 

Có mùi mồ hôi;

あほうくさい(阿呆臭い)

Đồ ngớ ngẩn;

いなかくさい(田舎臭い)

Đồ quê mùa; 

おとこくさい(男臭い)

Có hơi đàn ông; 

かねくさい(金臭い)

Có mùi tiền; 

しょうべんくさい(小便臭い)

Khai;

こげくさい(焦げ臭い)

Có mùi khét; 

さけくさい(酒臭い)

Có mùi ruợu;

ちくさい(血臭い)

Có mùi máu; 

ちちくさい(乳臭い)

Có mùi sữa;

どろくさい(泥臭い)

Có mùi bùn; 

ひとくさい(人臭い)

Có hơi người; 

ぎょしょうくさい(魚醤くさい)

Có mùi nước mắm

 

 

NHẬN XÉT

 
 

 
Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.