Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề ăn uống
Từ Vựng Chủ Đề ăn uống
1
   食べる
   Ăn, sống
2
   (ひと) (ぐち)()べる
   Ăn một miếng
3
   (そと)((いえ))で()べる
   Ăn ở bên ngoài
4
   このきのこは()べられる
   Cái nấm này ăn được.
5
   (いそ)いで()べる
   Ăn vội
6
   すっかり()べる
   Ăn sạch
7
   (うし)牧場(ぼくじょう)(くさ)()べている
   Trâu đang ăn cỏ ngoài đồng.
8
   こんなに薄給(はっきゅう)では()べていけない
   Lương thấp như thế thì khó mà sống nổi.
9
   (かれ)彼女(かのじょ)()べさせてもらっている
   Anh ta sống nờ vào cô ấy.
10
   くう【()う】
   Ăn (Cách nói thông tục) ⇒たべる(()べる), Sống
11
   ()うに(こま)らないだけの収入(しゅうにゅう)がある
   Chỉ có thu nhập đủ để sống.
12
   ()うや()わずの生活(せいかつ)だった
   Tôi chỉ kiếm đủ tiền để tồn tại. Cắn, nhai
13
   (あし)()()われた
   Chân tôi bị muỗi cắn. Bị xâm lấn, bị ảnh hưởng, bị nuốt
14
   スーパーに()われて商店(しょうてん)(がい)()()げが()った
   Khu phố bán hàng số hàng bán ra giảm vì bị các siệu thị nuốt mất khách hàng.
15
   主役(しゅやく)脇役(わきやく)()われた
   Nhân vật chính đã bị nhân vật phụ làm cho mờ nhạt. Đánh bại, đoạt được
16
   新人(しんじん)昨年(さくねん)のチャンピオンを()った
   Đấu thủ mới đã dành được chức vô địch của năm ngoái. Mất nhiều thời gian, tiền bạc
17
   これは時間(じかん)(かね)()仕事(しごと)
   Đây là công việc tốn nhiều thời gian và tiền bạc.
18
   大型(おおがた)(しゃ)はガソリンを()
   Xe lớn rất hao xăng. Già cả
19
   (とし)()った(おとこ)
   Người đàn ông có tuổi
20
   いただく【(いただ)く】
   Ăn, uống (Cách nói khiêm nhường)
21
   大変(たいへん)おいしくいただきました
   Tôi đã ăn rất ngon miệng.
22
   もう結構(けっこう).十分(じゅうぶん)いただきました
   Xin cám ơn, tôi đã ăn no rồi.
23
   遠慮(えんりょ)なくいただきます
   Tôi xin phép được dùng bữa. Đội trên đầu
24
   (ゆき)(いただ)山々(やまやま)
   Những rặng núi phủ đầy tuyết
25
   宝冠(ほうかん)(いただ)いているのが王女(おうじょ)である
   Người đội vương miện trên đầu chính là nữ vương. Nhận (Thể khiêm nhường của もらう)
26
   この絵葉書(えはがき)を1(まい)いただきたいのですが
   Tôi muốn một tấm bưu thiệp này…
27
   仕上(しあ)げるまでに3(にち)ほどいただきたい
   Tôi cần có 3 ngày để làm xong việc này… 〔=…してもらう〕
28
   ちょっとここを説明(せつめい)していただけませんか
   Có thể giải thích chỗ này cho tôi một chút được không?
29
   手伝(てつだ)っていただきたいことがあります
   Tôi có việc cần nhờ anh giúp đỡ.
30
   めしあがる【()()がる】
   Ăn (Thể kính ngữ của()べる)
31
   どうぞケーキを()()がってください
   Xin mời anh dùng bánh.
32
   コーヒーを()()がりますか
   Anh dùng cà phê nhé.
33
   あじわう【(あじ)わう】
   Thưởng thức, nếm, nhấp
34
   その(さけ)(いち)(くち)(あじ)わった
   Tôi đã nhấp thử một chút rượu đó.
35
   パーティーでいろんな珍味(ちんみ)(あじ)わった
   Chúng tôi đã thưởng thức được nhiều món ngon trong bữa tiệc. Nếm mùi, nếm niềm vui
36
   人生(じんせい)(あじ)わって(たの)しむ
   Vui vẻ thưởng thức niềm vui của cuộc sống con người.
37
   (かれ)(めい)演奏(えんそう)でその音楽(おんがく)(うつく)しさを(あじ)わった
   Chúng tôi đã thưởng thức được cái hay của âm nhạc nhờ vào diễn xuất âm nhạc tài giỏi của ông ấy. Trải qua
38
   (こい)(あま)さと(くる)しさを(あじ)わう
   Nếm vị ngọt và niềm đắng cay của tình yêu.
39
   ついばむ【(ついば)む】
   Mổ (Dùng cho chim chóc)
40
   小鳥(ことり)がちょっとパンをついばんだ
   Con chim nhỏ đã mổ (ăn) được một chút bánh.
41
   かむ【()む】
   Cắn, nhai
42
   よくかんで()べる
   Nhai kỹ (Khi ăn)
43
   (いぬ)にかまれた
   Tôi bị con chó cắn.
44
   カリカリ(ポリポリ)かむ
   Nhai giòn tan.
45
   かみくだく【()みく】
   Nhai nát, nhai vỡ, cắn vỡ
46
   せんべいをかみ(くだ)
   Nhai nát miếng bánh phồng.
47
   (こおり)をかみ(くだ)
   Nhai nước đá
48
   かじる【(かじ)る】
   Gặm, nhằn, cắn từng chút một
49
   ねずみが(はこ)をかじって(あな)をあけた
   Con chuột gặm cái hộp làm nó thủng một lỗ.
50
   りんごをかじる
   Cắn trái táo.
51
   角砂糖(かくざとう)をかじる
   Nhằn miếng đường. Mới làm được một chút, mới làm được một tí
52
   フランス語(ふらんすご)(すこ)しかじっているだけです
   Tôi mới chỉ học được một tí tiếng Pháp thôi.
53
   なめる【()める】
   Liếm, (lè lưỡi) nếm thử
54
   (いぬ)(さら)のものをきれいになめつくした
   Con chó đã liếm sạch mọi thứ trong cái đĩa
55
   (ねこ)(みず)をなめている
   Con méo đang uống (liếm) nước.
56
   (かれ)はその(おんな)をなめるように()
   Anh ta nhìn cô gái đó một cách say đắm (mắt anh ta như liếm vào người cô ấy)
57
   ソースをなめてみる
   Nếm thử nước sốt . Trải qua, nếm mùi đời
58
   ()辛酸(しんさん)をなめた(ひと)のみが()ける(ほん)
   Đây là cuốn sách mà chỉ có người đã nếm đắng cay của cuộ đời mới có thể viết được.
59
   慶応(けいおう)チームは苦杯(くはい)をなめた
   The Keio team was defeated. (Ngọn lửa) liếm
60
   ()はあっというまに教会(きょうかい)をなめ()くした
   Ngọn lửa trong phút chốc đã thiêu sạch nhà thờ.
61
   しゃぶる
   Mút
62
   (あか)(ぼう)(ゆび)をしゃぶっている
   Em bé đang mút ngón tay.
63
   あめ(だま)をしゃぶる
   Mút viên kẹo.
64
   おおぐい【(だい)()い】
   Ăn nhiều ><小食(しょうしょく)Ăn ít, ít ăn大食(たいしょく)いする
65
   つまみぐい【()まみ()い】
   Nhón lấy để ăn bằng đầu ngón tay.
66
   つまみ()いする
   Ăn vụng 〔=(ぬす)()い〕
67
   ()どもはケーキをつまみ()いした
   Đứa nhỏ đã ăn vụng miếng bánh. Ăn cắp, sử dụng không phép
68
   会社(かいしゃ)(かね)をつまみ()いしていた
   Anh ta đã tơ hào tiền của công ty.
69
   くわずぎらい【()わず(ぎら)い】
   Chưa thử, chỉ mới nhìn là không muốn ăn hay không thích ăn
70
   (おんな)はイクラを()わず(ぎら)いしている
   Cô ta không thích ăn cá hồi.
71
   たちぐい【()()い】
   Đứng ăn
72
   (えき)()()いをした
   Tôi đứng ăn ở ga.
73
   屋台(やたい)()()いをする
   Đứng ăn ở tiệm ven đường.
74
   りっしょく【立食(りっしょく)
   Đứng ăn (Nghĩa giống()()いnhưng chỉ dùng cho bữa tiệc, lễ hội…)
75
   立食(りっしょく)する立食(りっしょく)パーティー 
   Tiệc đứng
76
   ししょく【試食(ししょく)
   Ăn thử
77
   インドネシア料理(りょうり)試食(ししょく)する
   Ăn thử món ăn In-đô-nê-xi-a
78
   あじみ【味見(あじみ)
   Nếm thử (Chỉ dùng cho những món ăn đang nấu dở、khác với試食(ししょく)là ăn thử món ăn đã nấu xong)
79
   スープの味見(あじみ)をする
   Nêm thử món súp.
80
   どくみ【毒味(どくみ)毒見(どくみ)
   Thử độc毒味(どくみ)する
81
   しいん【試飲(しいん)
   Uống thử試飲(しいん)する
82
   ぜっしょく【絶食(ぜっしょく)絶食(ぜっしょく)する7日間(にちかん)絶食(ぜっしょく)(はい)
   Nhĩn ăn tới ngày thứ 7.
83
   医者(いしゃ)は24時間(じかん)絶食(ぜっしょく)(めい)じた
   Bác sĩ yêu cầu nhịn ăn trong 24 giờ.
84
   (かれ)はその()(いち)(にち)絶食(ぜっしょく)した
   Anh ta đã nhịn ăn cả ngày hôm đó
85
   だんじき【断食(だんじき)
   Nhịn ăn (Có nghĩa giống với絶食(ぜっしょく), nhưng絶食(ぜっしょく)chủ yếu chỉ việc nhịn ăn mang tính khách quan như nhịn ăn do bị bệnh, sức khỏe yếu.
86
   断食(だんじき)
   là nhịn ăn chủ động như để tu hành, kháng nghị, phản đối…và trong thời gian dài. Chữ “Tuyệt thực” trong tiếng Việt gần nghĩa với
87
   断食(だんじき) 
   hơn là
88
   絶食(ぜっしょく))断食(だんじき)する2(にち)断食(だんじき)
   Nhịn ăn 2 ngày.
89
   断食(だんじき)スト
   Sự đấu tranh bằng cách tuyệt thực 
90
   断食(だんじき)ストをする断食(だんじき)() 
   Ngày nhịn ăn (Theo tôn giáo)
91
   しょうか【消化(しょうか)
   Tiêu hóa
92
   消化(しょうか)する消化(しょうか)のよい()(もの)
   Món ăn dễ tiêu hóa.
93
   消化(しょうか)しにくい食物(しょくもつ)
   Món ăn khó tiêu hóa
94
   消化(しょうか)(たす)ける
   Hỗ trợ tiêu hóa
95
   消化(しょうか)(さまた)げる
   Gây trở ngại cho tiêu hóa. Hấp thụ
96
   日本(にっぽん)西洋(せいよう)文化(ぶんか)(たく)みに消化(しょうか)した
   Nhật Bản đã hấp thụ tốt văn hóa tây Phương.
97
   消化(しょうか)()((かん))  
   Cơ quan tiêu hóa
98
   消化(しょうか)不良(ふりょう) 
   Tiêu hóa kém
99
   消化(しょうか)不良(ふりょう)()こしている
   Bị tiêu hóa kém.
100
   消化(しょうか)(りょく) 
   Khả năng tiêu hóa
101
   のむ【()む】
   Uống
102
   コーヒーを1(はい)()
   Uống một tách cà phê
103
   スープを()
   Uống súp
104
   錠剤(じょうざい)()
   Uống thuốc viên.
105
   (あか)(ぼう)母親(ははおや)のお(ちち)()んでいる
   Đứa bé đang bú sữa mẹ.
106
   ()みに()こう
   Đi làm một ly thôi.
107
   のみこむ【()()む】
   Nuốt, nốc
108
   (にく)()れをのみ()
   Nuốt trọn lát thịt.
109
   ビールをぐっと()()
   Nốc trọn ly bia. Hiểu được, nắm bắt được
110
   (かれ)()()むのが(はや)いので(やく)()
   Anh ta hiể vấn đề nhanh nên đỡ nhiều. Nén lại không nói nữa
111
   ()いたかったがぐっと()()んだ
   Tôi muốn nói nhưng đã dằn lại.
112
   すする【(すす)る】
   Nhai nhóp nhép; húp sùm sụp, ăn uống soàm soạp phát ra tiếng. Nếu chỉ uống canh…mà không để phát ra tiếng húp…thì dùng()う)
113
   そばをすする
   Ăn mì Soba
114
   (かれ)らは(ちゃ)をすすりながら昔話(むかしばなし)をした
   Họ vừa xuýt xoa uống trà nóng vừa nói chuyện ngày xưa.
115
   うがい【(うがい)
   Súc òng ọc, súc nước trong miệng.
116
   うがいするうがい(やく) 
   Thuốc súc miệng
117
   てっぽうみず 鉄砲水(てっぽうみず)
   Có lũ.
118
   鉄砲水(てっぽうみず)()る 
   Ngôi nhà bị lũ cuốn trôi.
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS