Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề-phần 2

Hy vọng-Nguyện vọng-Dục vọng 希望・願望・欲望

 

きぼう【希望(きぼう)】 

Hy vọng, nguyện vọng  

希望(きぼう)する小林(こばやし)()希望(きぼう)により

Theo nguyện vọng của ông Kobayashi.

希望(きぼう)(はん)して

Trái với nguyện vọng.

希望(きぼう)(まった)くない

Không có chút hy vọng gì cả.

どのような職場(しょくば)がご希望(きぼう)ですか

Anh muốn làm việc ở nơi như thế nào?

希望(きぼう)(こう) 

Trường mình có nguyện vọng vào học.

希望(きぼう)小売(こうり)価格(かかく) 

Giá bán lẻ mong muốn của nhà sản xuất.

のぞみ【(のぞ)み】

Hy vọng, nguyện vọng, niềm mong chờ (cách dùng hầu như giống với 希望(きぼう))

 (のぞ)みがかなった

Nguyện vọng đã được đáp ứng.

 彼女(かのじょ)には金持(かねも)ちと結婚(けっこん)したいという(のぞ)みがあった

Cô ta có nguyện vọng là được kết hôn với một anh chàng giàu có.

 (にく)()べようと,(さかな)()べようとお(のぞ)次第(しだい)です

Ăn thịt hay ăn cá là tuy anh thôi.

 息子(むすこ)(のぞ)みをかけていた

Đặt niềm hy vọng vào đứa con trai.

(かれ)らの生存(せいぞん)(のぞ)みはあまりない

Ít hy vọng là họ còn sống sót.

(のぞ)みのある生徒(せいと)

Em học sinh có triển vọng.

きたい【期待(きたい)

Niềm chờ đợi, niềm mong chờ

期待(きたい)する(かれ)成功(せいこう)期待(きたい)している

Chúng tôi mong đợi thành công của anh ấy

昇進(しょうしん)期待(きたい)して一生懸命(いっしょうけんめい)(はたら)いた

Anh ta làm việc tích cực để mong được thăng tiến.

 あの(ひと)にはあまり期待(きたい)しないほうがいいよ

Đừng có nên trông chờ vào người đó.

 残念(ざんねん)ながらご依頼(いらい)のご期待(きたい)()うことはできません

Thật đáng tiếc là chúng tôi không thể đáp ứng được yêu cầu của ông.

かつぼう【渇望(かつぼう)

Khát vọng

 (とみ)渇望(かつぼう)している

Anh ta đang có khát vọng sang giàu.

のぞむ【(のぞ)む】

Có nguyện vọng, mong ngóng, trông chờ, ngắm nhìn

 画家(がか)になりたいと(のぞ)んでいる

Anh ta muốn trở thành học sĩ.

(くん)(のぞ)むなら一緒(いっしょ)()きましょう

Nếu bạn muốn thì hãy cùng đi với tôi.

(くん)(のぞ)むようにしたらよい

Cứ làm cái gì mày muốn.

それこそ(のぞ)むところです

Đó chính là điều tôi mong chờ.

息子(むすこ)(のぞ)()ぎている

Họ trông đợi quá nhiều vào đứa con trai.

地球(ちきゅう)(じょう)戦争(せんそう)がなくなることを(のぞ)

Hy vọng chiến tranh không còn xảy ra trên Trái đất.

(みずうみ)はここから(のぞ)むと(じつ)(うつく)しい

Cái hồ nhìn từ đây thật là tuyệt đẹp.

もとめる【(もと)める】

Cầu mong, tìm kiếm, yêu cầu, đề nghị

(とみ)(もと)める

Tìm kiếm sự giàu sang.

(しょく)(もと)めている

Đang kiếm việc.

 χ(かい)()(もと)めよ〔問題(もんだい)で〕

Hãy tìm giá trị của x (Trong bài tập toán)

 社長(しゃちょう)面会(めんかい)(もと)めた

Họ đã xin gặp mặt ông Tổng Giám đốc.

(こえ)()げて(たす)けを(もと)めた

Anh ta la lên để tìm sự giúp đỡ.

ねがう【(ねが)う】

Cầu mong, mong muốn, có nguyện vọng, hỏi nhờ

世界(せかい)平和(へいわ)(ねが)

Cầu mong cho hòa bình thế giới.

成功(せいこう)(ねが)っております

Tôi mong cho anh thành công.

今後(こんご)ともよろしくお(ねが)いします

Tôi mong rằng sẽ tiếp tục được làm việc với anh. (v.v…)

(ねが)いしたいことがあります

Tôi có thể nhờ anh một chút được không?

手伝(てつだ)いをお(ねが)いできますか

Có thể giúp tôi đượ không?

遅刻(ちこく)しないように(ねが)います

Yêu cầu mọi người không đến trễ.

 田中(たなか)さんをお(ねが)いします〔電話(でんわ)で〕

Cho tôi gặp ông Tanaka được không? (Trên điện thoại)

(ねが)ってもない 

Cầu mà không được.

(ねが)ってもない(しあわ)せです

Hạnh phúc cho dù cầu mà cũng không có được.

(ねが)ってもないチャンスだ

Thật là một cơ hội cầu mà không được.

ほしい【()しい】

Thích, muốn

 (さけ)(いち)(はい)()しいな

Giờ tớ chỉ muốn một ly rượu. …

 他人(たにん)にして()しいと(おも)うことは他人(たにん)にもしてあげなければならない

Muốn người khác làm gì cho mình thì mình cũng phải làm như thế cho người.

あこがれ【(あこが)れ】

Sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ

 (わたし)のあこがれの作家(さっか)

Tác giả mà tôi ngưỡng mộ.

 あこがれの男性(だんせい)

Người đàn ông mà tôi mong muốn.

 スコットランドはあこがれの土地(とち)である

Scốt-len là nơi mà tôi muốn đến.

ねがい【(ねが)い】

Sự ước mong, sự mong mỏi; lòng mong muốn, lòng ao ước, lòng thèm muốn

長年(ながねん)(ねが)いがかなった

Niềm ước mong trong nhiều năm cũng đã đạt được.

ひとつお(ねが)いがあるのですが

Tôi có chút việc muốn nhờ anh được không?

(ねが)いだからあっちへ()ってください

Tao xin mày đấy, đi tới đằng kia cho tao nhờ.

たのむ【(たの)む】

Nhờ, nhờ cậy, yêu cầu, thỉnh cầu, đặt hàng, đặt trước

(たの)むから(ひと)りにしておいてくれ

Xin mày đấy, hãy để tao lại một mình.

 彼女(かのじょ)からあなたに伝言(でんごん)(たの)まれました

Tôi được cô ta nhắn lại cho anh.

 寿司(すし)(たの)んだ

Tôi đã gọi món su-shi

飛行機(ひこうき)(せき)(たの)んだかね

Anh đã đặt vé máy bay (cho tôi) chưa?

 警察(けいさつ)(たの)んだほうがよい

Tốt hơn là nên gọi cảnh sát

 (かれ)(たの)むに()りる人物(じんぶつ)だろうね

Chắc chắn anh ta là người đáng tin cậy chứ.

 こうなれば(かれ)をおいて()(たの)(じん)がいない

Đến nước này chỉ còn nhờ anh ta chứ không òn ai khác nữa.

いらい【依頼(いらい)

Nhờ, thỉnh cầu, đề nghị

依頼(いらい)する依頼(いらい)により

Theo lời yêu cầu.

 あなたは(おや)依頼(いらい)しすぎている

Anh dựa dẫm vào cha mẹ quá nhiều.

その(こと)弁護士(べんごし)依頼(いらい)してあります

Việc này tôi đã có nhờ luật sư rồi.

たよる【(たよ)る】

Nhờ vào, nhờ cậy

 (かれ)らは収入(しゅうにゅう)牧羊(ぼくよう)(たよ)っていた

Thu nhập của họ nhờ vào bầy cừu.

(たよ)るべき証拠(しょうこ)()しなさい

Đưa ra đây chứng cứ nào đáng tin cậy đi.

いぞん【依存(いぞん)】 

Dựa vào

 依存(いぞん)するこの(くに)経済(けいざい)石油(せきゆ)輸出(ゆしゅつ)依存(いぞん)している

Kinh tế nước này dựa vào xuất khẩu dầu.

 いたく【委託(いたく)

Ủy thác

委託(いたく)するこの計画(けいかく)実行(じっこう)(かれ)のグループに委託(いたく)した

Tôi đã ủy thác cho nhóm của anh ta thực hiện kế hoạch này.

 委託(いたく)加工(かこう)貿易(ぼうえき) 

Ngoại thương dạng gia công ủy thác.

 委託(いたく)(じん) 

Bên ủy thác, người ủy thác

委託(いたく)販売(はんばい) 

Bán hàng ủy thác

あなた(まか)せ 

Phó mặc cho người khác 

 この(けん)はあなた(まか)せにはできない

Việc này không thể giao cho người khác được.

 あずける【(あづ)ける】

Gửi, giao cho, nhờ cất giữ

(かね)全部(ぜんぶ)(かれ)(あづ)けた

Tôi đã gửi tất cả tiền bạc cho anh ấy.

(わたし)のお(かね)銀行(ぎんこう)(あづ)けてある

Tiền của tôi đang gửi trong ngân hàng.

(わたし)は100(まん)(えん)銀行(ぎんこう)(あづ)けてある

Tôi có 1 triệu Yên gửi trong ngân hàng.

子供(こども)(あね)(あづ)けた

Tôi gửi con cho chị tôi chăm sóc.

(ひと)(いのち)(あづ)ける

Giao tính mạng mình cho người khác.

 ようきゅう【要求(ようきゅう)

Yêu cầu

要求(ようきゅう)する労働(ろうどう)(しゃ)賃金(ちんぎん)()()げの要求(ようきゅう)拒否(きょひ)された

Yêu cầu tăng lương của phí người lao động đã bị từ chối.

あなたの要求(ようきゅう)(おう)じてここへ()

Tôi đã tới đây theo yêu cầu cua anh.

そんな(かんが)(かた)時代(じだい)要求(ようきゅう)にそぐわない

Cách suy nghĩ này không phù hợp với yêu cầu của thời đại.

(ほう)保護(ほご)要求(ようきゅう)する

Yêu cầu được luật pháp bảo vệ.

社会(しゃかい)人材(じんざい)要求(ようきゅう)している

Xã hội đang cần nhân tài.

さいそく【催促(さいそく)

Thúc giục, thôi thúc

催促(さいそく)する(かれ)返事(へんじ)催促(さいそく)()いて()した

Tôi đã viết một lá thư giục anh ta sớm trả lời.

がっかり

Thất vọng, buồn chán, thương tâm.

がっかりする彼女(かのじょ)はとてもがっかりして食物(しょくもつ)がのどを(とお)らなかった

Cô ta quá buồn rầu đến nỗi đồ ăn cũng không nuốt trôi qua khỏi cổ.

がっかりするな

Đừng thất vọng!

(かね)をなくして老人(ろうじん)はすっかりがっかりしてしまった

Cụ già đau đớn vì đã bị mất hết tiền.

しつぼう【失望(しつぼう)

Thất vọng

その映画(えいが)には失望(しつぼう)した

Thật là thất vọng với bộ phim đó.

 彼女(かのじょ)写真(しゃしん)ほどきれいではなかったので失望(しつぼう)した

Tôi đã thất vọng vì cô ta đã không được đẹp như trong ảnh.

ぜつぼう【絶望(ぜつぼう)

Tuyệt vọng

(かれ)絶望(ぜつぼう)して自殺(じさつ)(はか)った

Anh ta định tự sát vì quá tuyệt vọng.

(かれ)人生(じんせい)絶望(ぜつぼう)した

Anh ta đã quá tuyệt vọng với cuộc sống.

自分(じぶん)将来(しょうらい)絶望(ぜつぼう)した

Tôi không còn chút hy vọng nào vào tương lai của mình.

戦況(せんきょう)絶望(ぜつぼう)(てき)である

Chiến cuộc đã trở nên tuyệt vọng.

きぬけ【気抜(きぬ)け】

Mất tinh thần, xuống tinh thần

気抜(きぬ)けする(ちち)()ですっかり気抜(きぬ)けしてしまった

Anh ta mất hết tình thân vì cái chết của cha.

あきらめる【(あきら)める】

Từ bỏ, cam chịu, chịu

それは運命(うんめい)とあきらめた

Tôi nghĩ mình phải chịu vì đó là số phận.

イギリス()きをあきらめた

Tôi đã bỏ ý định đi Anh.

 回復(かいふく)(のぞ)みはないとあきらめた

Anh ta đành chấp nhận sự thật về bệnh tình không có dấu hiệu tốt đẹp của mình.

だんねん【断念(だんねん)

Từ bỏ ý định

 断念(だんねん)する資金(しきん)不足(ふそく)のため企画(きかく)断念(だんねん)した

Chúng tôi từ bỏ kế hoạch vì không đủ vốn.

断念(だんねん)するのはまだ(はや)

Còn quả sớm để quyết định từ bỏ.

よく【(よく)

Sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao

 (むすめ)()なれ,()きる(よく)もなくなった

Tôi không còn muốn sống chút nào khi con gái tôi mất.

(つま)(よく)のない(おんな)です

Vợ tôi là người ít đòi hỏi.

(かれ)権力(けんりょく)(よく)(つよ)

Anh ta có lòng tham quyền lực rất mạnh.

(よく)()がくらんだ

Mờ mắt trước dục vọng.

(よく)()えば 

Nếu nói tôi muốn gì, nếu được

 (よく)()えばもう(すこ)()(たか)いといい

Nếu được thì tôi muốn mình cao hơn một chút nữa.

よくぼう【欲望(よくぼう)

Dục vọng

 肉体(にくたい)欲望(よくぼう)()える

Đam mê dục vọng xác thịt.

やしん【野心(やしん)

Dã tâm, lòng ham muốn mạnh mẽ, tham vọng

野心(やしん)(てき)金持(かねも)ちになりたいという野心(やしん)などありません

Tôi không có tham vọng trở thành người giàu có.

 長年(ながねん)野心(やしん)実現(じつげん)された

Tham vọng nhiều năm cuối cùng đã thực hiện được.

野心(やしん)(てき)指導(しどう)(しゃ)

Nhà lãnh đạo đầy tham vọng.

 (かれ)(なに)野心(やしん)があって(いもうと)親切(しんせつ)にしてくれるのではないか

Nó tỏ ra quan tâm đến em gái mình như vậy không biết có dã tâm gì không?

よくばり【欲張(よくば)り】

Có tham vọng, ham lợi, tham lam 欲張(よくば)りな

しよく【私欲(しよく)

Lợi ích cá nhân, tham vọng cá nhân

私欲(しよく)のある(ない)(にん)

Người có (không có) tính tham lam.

 私欲(しよく)()たす

Thỏa mãn lòng tham của bản thân.

(かれ)私欲(しよく)()がくらんだ

Anh ta mờ mắt trước dục vọng cá nhân.

よくばる【欲張(よくば)る】

Tham lam  

それは欲張(よくば)りすぎだ

Như thế là quá tham lam đấy!

その()欲張(よくば)って(いち)()にあめを(みっ)つも(くち)にほうり()んだ

Đứa nhỏ tham lam nhét một lúc 3 cái kẹo vào miệng.

しょくよく【食欲(しょくよく)

Sự ngon miệng, sự thèm ăn

今日(きょう)食欲(しょくよく)がある(ない)

Hôm này tôi thấy thèm (không thèm) ăn.

せいよく【性欲(せいよく)

Tình dục

性欲(せいよく)をかき()てる(満足(まんぞく)させる)

đánh thức (thỏa mãn) nhu cầu tình dục.

こうしょく【好色(こうしょく)

Háo sắc (Dùng cho cả nam lẫn nữ)

好色(こうしょく)

Tính háo sắc

好色(こうしょく)() 

Người dâm dật, dâm đãng

好色(こうしょく)(かん) 

Gã háo sắc

好色(こうしょく)文学(ぶんがく) 

Văn chương khiêu dâm

すけべえ

Thằng dê xồm (cách nói thông tục)

うわき【浮気(うわき)

Tính thất thường, tính đồng bóng, tính yêu đương lăng nhăng  

浮気(うわき)

Có tính đồng bóng, có tính thất thường, có tính lăng nhăng.

 (かれ)浮気(うわき)(ひと)つのことをすぐにやめて(あたら)しいことをやる

Anh ta có tính thất thường, cứ làm cái gì đó rồi lại bỏ ngay sang làm cái khác.

浮気(うわき)する

Lăng nhăng

 (おっと)浮気(うわき)のために離婚(りこん)した

Chúng tôi đã ly hôn vì chồng tôi ngoại tình.

(かれ)(けっ)して浮気(うわき)はしない

Anh ta là người không bao giờ ngoại tình.

浮気(うわき)(おんな)

Người phụ nữ không chung thủy.

 浮気(うわき)(おとこ)

Người đàn ông không đứng đắn, quan hệ với nhiều phụ nữ.

あきしょう【()(しょう)

Tính mau chán

(かれ)()(しょう)

Anh ta có tính cái gì cũng chán rất nhanh.

おてんき【御天気(おてんき)

Thất thường

天気(てんき)() 

Người có tính thất thường

彼女(かのじょ)はひどいお天気(てんき)()

Cô ta là người vô cùng thất thường.

おとこずき【男好(おとこず)き】

Sự thích đàn ông, sự hấp dẫn đối với đàn ông

男好(おとこず)きの(おんな)

Cô gái mê trai

男好(おとこず)きのする容姿(ようし)

Hình dáng có sức hấp dẫn đối với đàn ông.

おんなずき【女好(おんなず)き】

Sự thích phụ nữ, sự hấp dẫn đối với phụ nữ

 (かれ)女好(おんなず)きだ

Anh ta là chàng mê gái.

女好(おんなず)きのする(かお)

Khuôn mặt có sức hấp dẫn đối với phụ nữ.

 

 
 

 
Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.