Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề giáo dục
Từ Vựng Chủ Đề giáo dục
1
    学習 : がくしゅう
   Học tập (chủ yếu dùng chỉ việc học ở trường học)  

2
   べんきょう【勉強(べんきょう)


   Học tập (chỉ việc học tập nói chung, không kể là họ ở trường hay ngoài nhà trường)

3
    勉強(べんきょう)(なま)ける


   Lười học

4
    (くん)勉強(べんきょう)()りない


   Mày học chưa đủ siêng. Siêng năng 〔=勤勉(きんべん)

5
   こんな(よる)(おそ)くまでお仕事(しごと)とはなかなかご勉強(べんきょう)ですね


   Anh thật là siêng năng, làm việc ngay cả giờ khuya như thế này.  Bài học

6
   あの()にはいい勉強(べんきょう)


   Đó là bài học tốt cho nó.

7
    ふくしゅう【復習(ふくしゅう)


   Ôn tập

8
    復習(ふくしゅう)するれんしゅう【練習(れんしゅう)


   Luyện tập, bài luyện, bài tập, vận động

9
   練習(れんしゅう)する発音(はつおん)練習(れんしゅう)


   Luyện phát âm.

10
   (げき)練習(れんしゅう)(をする)


   Tập diễn kịch

11
   あのゴルファーは練習(れんしゅう)不足(ふそく)(うで)(にぶ)っている


   Tay thủ môn đó luyện chưa đủ, tay chụp còn yếu quá.

12
   練習(れんしゅう)() 


   Máy dùng để tập, ví dụ như máy bay huấn luyện…

13
   練習(れんしゅう)(じょう) 


   Sân tập

14
    練習(れんしゅう)(ちょう) 


   Sách bài tập, quyển bài tập

15
   練習(れんしゅう)問題(もんだい) 


   Bài tập (Thường dùng trong trường hợp bài tập luyện ngữ pháp)

16
   ならう【(なら)う】


   Học

17
    だれについて英語(えいご)(なら)ったのですか


   Anh học tiếng Anh với ai vậy?

18
   (しゅう)に2()オルガンを(なら)っている


   Cô ấy học đàn oọc-găng tuần 2 lần

19
   まなぶ【(まな)ぶ】


   Học

20
   よく(まな)びよく(あそ)


   Học nhiều và chơi cũng phải nhiều.

21
   (かれ)からフランス語(ふらんすご)(まな)んだ


   Tôi học tiếng Pháp từ anh ta.

22
    きたえる【(きた)える】


   Luyện, huấn luyện

23
    意志(いし)(心身(しんしん))を(きた)える


   Rèn luyện ý chí

24
   (からだ)(きた)える


   Rèn luyện thể hình

25
   なれる【()れる】


   Trở nên quen, trở thành tập quán, thuần thục

26
   外国(がいこく)()()くのに()れていない


   Chưa quen nghe tiếng nước ngoài.

27
    (さむ)天候(てんこう)()れなくては


   Tôi cần phải quen với thời tiết lạnh

28
    (かれ)()れた手付(てつ)きでナイフとフォークを(あやつ)った


   Anh ta dùng dao và nĩa với đôi tay thành thạo.

29
    使(つか)()れたペン


   Cây viết quen dùng

30
   (あたら)しい(くつ)がやっと(あし)()れてきた


   Đôi giày mới cuối cùng đi đã quen.

31
    ならす【()らす】


   Làm cho quen, luyện cho quen

32
    レースに(そな)えて(あし)()らす


   Khởi động đôi chân trước khi vào cuộc đua.

33
    よしゅう【予習(よしゅう)


   Học trước

34
   明日(あした)予習(よしゅう)()んだか


   Cậu đã học trước bài ngày mai chưa?

35
   どくしゅう【独習(どくしゅう)


   Tự học

36
    独習(どくしゅう)()たコンピュータの知識(ちしき)


   Kiến thức máy tính có được nhờ tự học

37
   (かれ)英語(えいご)独習(どくしゅう)している


   Anh ta tự học tiếng Anh.

38
   独習(どくしゅう)(しょ)


   Sách tự học

39
    りゅうがく【留学(りゅうがく)


   Du học

40
    留学(りゅうがく)するいちやづけ【一夜漬(いちやづ)け】


   Nhồi nhét, học vội trước ngày thi

41
   一夜漬(いちやづ)けで勉強(べんきょう)する


   Nhồi nhét (Học vội) kiến thức ngay trước kỳ thi.

42
   きおく【記憶(きおく)


   Trí nhớ, sự nhớ lại

43
   記憶(きおく)する(かれ)老齢(ろうれい)のため記憶(きおく)(わる)くなった


   Ông ấy tuổi đã già nên trí nhớ đã kém đi.

44
   (わたし)記憶(きおく)間違(まちが)っていなければあれは彼女(かのじょ)(おっと)


   Nếu tôi nhớ không nhầm thì người kia là chồng của cô ấy.

45
    (かれ)勇敢(ゆうかん)(おこな)いは人々(ひとびと)記憶(きおく)(のこ)っている


   Hành động dũng cảm của anh ấy đọng lại trong ký ức mọi người.

46
    記憶(きおく)喪失(そうしつ)(しょう) 


   Bệnh mất trí nhớ

47
    記憶(きおく)(りょく) 


   Khả năng nhớ, sức nhớ 

48
   (かれ)記憶(きおく)(りょく)がよい((わる)い)


   Anh ta có trí nhớ tốt (xấu)

49
   あんき【暗記(あんき)


   Học thuộc lòng

50
    暗記(あんき)(りょく) 


   Khả năng học thuộc lòng 

51
   わすれる【(わす)れる】


   Quên

52
   彼女(かのじょ)住所(じゅうしょ)(わす)れた


   Tôi đã quên mất địa chỉ của cô ta.

53
   (ほん)夢中(むちゅう)になって(どき)のたつのも(わす)れていた


   Vùi đầu vào sách quên mất cả cảm giác thời gian đang trôi qua.

54
   (かれ)寝食(しんしょく)(わす)れて(はたら)いた


   Anh ta làm việc quên ăn quên ngủ

55
    (かぎ)(わす)れてきた


   Tôi đã để quên chìa khóa

56
    (なや)みを(さけ)(わす)れようとした


   Cố dùng rượu để giải cơn sầu.

57
   おしえる【(おし)える】


   Dạy, chỉ, thông báo, báo

58
   高校(こうこう)化学(かがく)(おし)えている


   (Anh ta) dạy môn hóa ở trường cấp 3.

59
    (かれ)にコンピュータの使(つか)(かた)(おし)えてもらった


   Tôi đã nhờ anh ta dạy cách sử dụng máy tính.

60
    このクッキーの(つく)りかたを(おし)えてください


   Anh chỉ cho tôi cách làm cái bánh này được không?

61
   (ひと)(みち)(おし)える


   Chỉ đường

62
   電話(でんわ)番号(ばんごう)(おし)えて(くだ)さい


   Cho tôi biết số điện thoại đi.

63
   きょうせい【矯正(きょうせい)


   Điều chỉnh, sửa, chỉnh lại

64
   矯正(きょうせい)する発音(はつおん)矯正(きょうせい)する


   Chỉnh sửa lại phát âm

65
   (わる)風習(ふうしゅう)矯正(きょうせい)する


   Sửa đổi lại các tập tục xấu

66
   矯正(きょうせい)施設(しせつ) 


   Cơ sở giáo dưỡng trẻ vị thành niên.

67
   かんか【感化(かんか)


   Cảm hóa, bị ảnh hưởng

68
   感化(かんか)する(かれ)(わる)友達(ともだち)感化(かんか)されやすい


   Anh ta đễ bị bạn xấu dụ dỗ

69
   こうえん【講演(こうえん)


   Giảng

70
   かんこく【勧告(かんこく)


   Khuyên bảo, khuyên

71
   勧告(かんこく)(したが)


   Nghe theo lời khuyên

72
    医者(いしゃ)勧告(かんこく)したのに(さけ)をやめなかった


   Anh ta không bỏ rượu được mặc dù đã được bác sĩ khuyên.

73
   けいこく【警告(けいこく)


   Cảnh cáo, cảnh báo

74
   警告(けいこく)するなんの警告(けいこく)もなしに発砲(はっぽう)した


   Nhả đạn mà không cần báo trước.

75
   (さけ)()()ぎないよう(かれ)警告(けいこく)した


   Tôi báo trước cho anh ta là đừng nên uống rượu nhiều.

76
    警告(けいこく)(とう) 


   Đèn báo (Đèn xi-nhan của xe ô tô…)

77
   ヒント


   Gợi ý

78
    ヒントをあげよう


   Tôi sẽ cho anh chút gợi ý.

79
   してい【指定(してい)


   Chỉ định, chỉ thị

80
   指定(してい)するお()いする場所(ばしょ)時間(じかん)指定(してい)してください


   Hãy cho tôi biết nơi và thời gian gặp.

81
   学校(がっこう)指定(してい)書店(しょてん)


   Tiệm sách do trường chỉ định

82
    指定(してい)(けん) 


   Vé có ghi số ghế

83
    指定(してい)(せき) 


   Ghế có ghi số

84
   しめい【指名(しめい)


   Chỉ tên, đề cử

85
    指名(しめい)する市長(しちょう)指名(しめい)された(ひと)(もり)さんです


   Người được đề cử lên làm thị trưởng là ông Mori

86
   (かれ)をその地位(ちい)指名(しめい)したのはだれか


   Ai chỉ định anh ta vào vị trí đó?

87
    (かれ)先生(せんせい)指名(しめい)されて()()がった


   Anh ta đứng lên khi bị thầy giáo gọi tên.

88
    指名(しめい)手配(てはい) 


   Lệng truy nã, sự truy nã

89
   警察(けいさつ)犯人(はんにん)全国(ぜんこく)指名(しめい)手配(てはい)した


   Cảnh sát đang truy nã phạm nhân trên toàn quốc.

90
   指名(しめい)手配(てはい)犯人(はんにん) 


   Tội phạm bị truy nã

91
   指名(しめい)入札(にゅうさつ) 


   Việc đấu thầu qua chỉ định, sự chỉ định thầu

92
   みせる【()せる】


   Cho xem, cho thấy, giả vờ

93
    写真(しゃしん)()せてくれた


   Anh ta đã cho tôi xem ảnh.

94
    病気(びょうき)のように()せる


   Giả vờ bị bệnh

95
   ゆびさす【指差(ゆびさ)す】


   Chỉ

96
    (かれ)(いもうと)指差(ゆびさ)した


   Hắn ta chỉ ngón tay vào mặt đứa em gái.

97
   ひょうじ【表示(ひょうじ)


   Chỉ thị, biểu thị, nội dung nhãn hiệu hàng hóa…

98
   表示(ひょうじ)する非常口(ひじょうぐち)(みどり)文字(もじ)表示(ひょうじ)してある


   Cửa thoát hiểm được ghi bằng chữ màu xanh.

99
   試験(しけん)時間割(じかんわり)明日(あした)掲示板(けいじばん)表示(ひょうじ)される


   Lịch thi sẽ được treo lên bảng niêm yết vào ngày mai.

100
   けいじ【掲示(けいじ)


   Niêm yết, thông báo

101
   掲示板(けいじばん) 


   Bảng niêm yết

102
   れっきょ【列挙(れっきょ)


   Liệt kê

103
   (かれ)はその計画(けいかく)欠点(けってん)列挙(れっきょ)した


   Anh ta liệt kê ra từng khuyết điểm trong bản kế hoạch đó.

104
   せつめい【説明(せつめい)


   Giải thích, thuyết minh

105
   説明(せつめい)する(かれ)説明(せつめい)


   Giải thích của anh ta thật là rõ ràng, ai cũng đã có thể hiểu được. それは説明(せつめい)(よう)がない

106
   人生(じんせい)には説明(せつめい)出来(でき)ないことがたくさんある


   Trong đời người có nhiều thứ không thể giải thích được.

107
   自分(じぶん)行動(こうどう)説明(せつめい)する


   Giải thích hành động của bản thân.

108
    説明(せつめい)(しょ) 


   Tập thuyết minh, tập hướng dẫn

109
    説明(せつめい)() 


   Sơ đồ thuyết minh

110
   かいめい【解明(かいめい)


   Làm rõ, giải đáp, giải ra

111
   宇宙(うちゅう)本質(ほんしつ)解明(かいめい)する


   Giải được bản chất của vũ trụ.

112
   事故(じこ)原因(げんいん)解明(かいめい)する


   Tìm ra nguên nhân tai nạn.

113
   古代(こだい)のなぞを解明(かいめい)する


   Giải ra bí ẩn của thời cổ đại.

114
   いましめる【(いまし)める】


   Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ, dặn trước, báo trước, la mắng, quở trách

115
   スピードを()()ぎないように(いまし)めた


   Tôi nói với anh ta trước là đừng có chạy (xe) nhanh quá.

116
   (かれ)近所(きんじょ)子供(こども)らのいたずらをきつく(いまし)めた


   Anh ta quở trách trò nghịch ngợm của mấy đứa trẻ láng giềng

117
   いけん【意見(いけん)


   Ý kiến

118
   意見(いけん)(もと)める


   Xin ý kiến

119
   意見(いけん)()べる


   Đưa ra ý kiến

120
    意見(いけん)なし


   Miễn bàn.

121
   意見(いけん)衝突(しょうとつ)しそうだ


   Hình như bọn nó xung đột ý kiến với nhau.

122
   意見(いけん)する


   Có ý kiến

123
   息子(むすこ)意見(いけん)してその計画(けいかく)をやめさせてください


   Anh hãy có ý kiến với con anh nói nó bỏ kế hoạch đó đi.

124
   あの学生(がくせい)たちには意見(いけん)をしてもむだだ


   Góp ý cho mấy đức học trò đó chỉ phí thời gian mà thôi.

125
   しかる【(しか)る】


   Mắng

126
   遅刻(ちこく)してしかられた


   Tôi bị mắng vì đã đến trễ

127
   しかられるぞ


   Coi chừng bị mắng đấy!

128
   おこる【(おこ)る】


   Tức giận, giận, nổi giận, mắng

129
   そのことで(わたし)(おこ)っているのか


   Mày giận anh vì chuyện đó đấy à?

130
   (かれ)(おこ)って(わたし)になぐりかかった


   Anh ta nổi giận đánh tôi.

131
   あの()はよく先生(せんせい)(おこ)られる


   Thằng bé đó hay bị thầy mắng

132
   ばっする【(ばっ)する】


   Phạt

133
   汚職(おしょく)官吏(かんり)(ほう)()らして(ばっ)しようではないか


   Mấy thằng quan tham thì phải xử theo pháp luật thôi.

134
   そんなことをすれば(かなら)(ばっ)せられる


   Mày mà làm thế coi chừng bị phạt đấy.

135
   がっこう【学校(がっこう)


   Trường học

136
    洋裁(ようさい)(料理(りょうり))学校(がっこう)


   Trường dạy may (dạy nấu ăn)

137
   専門(せんもん)学校(がっこう)


   Trường nghề, trường kỹ thuật

138
   学校(がっこう)(かよ)


   Đi đến trường

139
    学校(がっこう)をさぼる


   Trốn học

140
    学校(がっこう)をやめる


   Nghỉ học, không học nữa

141
   学校(がっこう)(やす)


   Nghỉ học một ngày, giờ học nào đó

142
   子供(こども)学校(がっこう)へやる


   Cho con đến trường học

143
   学校(がっこう)() 


   Bác sĩ học đường

144
    学校(がっこう)教育(きょういく) 


   Giáo dục phổ thông, giáo dục trong trường học

145
   だいがく【大学(だいがく)


   Đại học

146
   総合大学(そうごうだいがく)


   Đại học tổng hợp

147
   単科(たんか)分科(ぶんか)大学(だいがく)


   Đại học chuyên ngành, chuyên khoa

148
   大学院(だいがくいん) 


   Trường sau đại học

149
   大学(だいがく)進学(しんがく)(りつ) 


   Tỉ lệ học sinh lên đại học

150
   大学生(だいがくせい) 


   Sinh viên

151
   大学(だいがく)卒業生(そつぎょうせい) 


   Người tốt nghiệp đại học

152
   大学(だいがく)病院(びょういん) 


   Bệnh viện trực thuộc trường đại học

153
   ぶんこう【分校(ぶんこう)


   Trường chi nhánh

154
   じゅく【(じゅく)


   Trường dự bị, trường luyện thi〔=進学(しんがく)(じゅく)〕, trường học thêm〔=補習(ほしゅう)(じゅく)

155
   がくない【学内(がくない)】 


   Trong trường học

156
    学内(がくない)秩序(ちつじょ)(まも)


   Giữ gìn trật tự trong trường học.

157
   うわさが学内(がくない)(ひろ)まった


   Tin đồn đã lan khắp trong trường

158
   キャンパス


   Cơ sở (của trường đại học)

159
   こうしゃ【校舎(こうしゃ)


   Nhà học, dãy phòng học

160
   きょうしつ【教室(きょうしつ)


   Phòng học, lớp học

161
   にゅうがく【入学(にゅうがく)


   Nhập học

162
   入学(にゅうがく)する入学(にゅうがく)志願(しがん)する


   Xin nhập học

163
   入学(にゅうがく)願書(がんしょ) 


   Đơn xin nhập học 

164
   入学(にゅうがく)願書(がんしょ)()入学(にゅうがく)(きん) 


   Tiền nhập học

165
    入学(にゅうがく)(しき) 


   Lễ khai giảng

166
   入学(にゅうがく)試験(しけん) 


   Kỳ thi tuyển sinh

167
   入学(にゅうがく)試験(しけん)()ける


   Thi tuyển

168
   入学(にゅうがく)試験(しけん)問題(もんだい)


   Đề thi tuyển

169
   入学(にゅうがく)(しゃ)


   Học sinh, sinh viên trúng tuyển sẽ vào nhập học, học sinh mới 

170
    入学(にゅうがく)手続(てつづ)


   Hồ sơ nhập học

171
   入学(にゅうがく)手続(てつづ)きをする


   Làm hồ sơ nhập học

172
   しゅうがく【就学(しゅうがく)


   Đi học (thường dùng chỉ cho học sinh bắt đầu đi học tiểu học)

173
    就学(しゅうがく)する子供(こども)就学(しゅうがく)させる


   Cho con đến trường

174
    ()就学(しゅうがく)()


   Trẻ em chưa đến tuổi đi học

175
   就学(しゅうがく)年齢(ねんれい) 


   Tuổi đến trường, tuổi đi học

176
    就学(しゅうがく)(りつ) 


   Tỉ lệ đi học

177
   日本(にっぽん)小学校(しょうがっこう)就学(しゅうがく)(りつ)が100パーセントに(ちか)


   Tỉ lệ học sinh vào học tiểu học ở Nhật Bản gần 100%

178
   つうがく【通学(つうがく)


   Đi học

179
    バス(電車(でんしゃ)自転車(じてんしゃ))で通学(つうがく)する


   Đi học bằng xe buýt (xe điện/xe đạp)

180
    徒歩(とほ)通学(つうがく)する


   Đi bộ đến trường

181
   しけん【試験(しけん)


   Kỳ thi

182
    試験(しけん)をする


   Thi

183
   学力(がくりょく)試験(しけん)


   Thi kiểm tra hoc lực

184
   筆記(ひっき)(口述(こうじゅつ))試験(しけん)


   Thi viết (vấn đáp)

185
   ごうかく【合格(ごうかく)


   Đậu

186
   合格(ごうかく)する〔試験(しけん)に〕


   Đậu kỳ thi

187
   合格(ごうかく)(しょう) 


   Giấy báo đậu

188
   合格(ごうかく)(てん) 


   Điểm đậu

189
   ざいがく【在学(ざいがく)


   Đang còn đi học, đang còn là học sinh sinh viên

190
   在学(ざいがく)する在学(ざいがく)(ちゅう)


   Khi còn đi học…

191
   在学(ざいがく)証明(しょうめい)(しょ) 


   Giấy chứng nhận sinh viện, học sinh

192
   てんこう【転校(てんこう)


   Chuyển trường

193
   私立(しりつ)中学(ちゅうがく)転校(てんこう)する


   Chuyển sang trường phổ thông trung học dân lập

194
    転校生(てんこうせい) 


   Học sinh chuyển từ trường khác đến

195
   へんにゅう【編入(へんにゅう)


   Vào học giữa chừng

196
   編入(へんにゅう)する編入(へんにゅう)試験(しけん) 


   Kỳ thi vào học giữa chừng

197
   (かれ)は3(ねん)編入(へんにゅう)試験(しけん)()けてこの大学(だいがく)(はい)った


   Anh ta thi đậu kỳ thi vào học thẳng năm 3 của trường đại học của trường này.

198
   ていがく【停学(ていがく)


   Ngưng học, tạm nghỉ học một khoảng thời gian

199
    (かれ)無期(むき)停学(ていがく)(しょ)せられた


   Anh ta bị xử phạt không được tới trường trong thời gian vô hạn định.

200
   きゅうこう【休校(きゅうこう)


   Trường đóng cửa, nghỉ

201
    休校(きゅうこう)する


   close (a) school

202
   今日(きょう)休校(きゅうこう)


   Hôm nay trường đóng cửa

203
   たいがく【退学(たいがく)


   Nghỉ học hẳn

204
    健康(けんこう)(じょう)理由(りゆう)退学(たいがく)した


   Nghỉ học vì lý do sức khỏe

205
    退学(たいがく)処分(しょぶん) 


   Xử phạt bằng cách cho nghỉ học

206
   退学(たいがく)(とどけ) 


   Đơn xin nghỉ học

207
   ふごうかく【()合格(ごうかく)


   Rớt

208
   入試(にゅうし)()合格(ごうかく)になった


   Đã rớt kỳ thi tuyển sinh

209
   胸部(きょうぶ)(よわ)いので徴兵(ちょうへい)検査(けんさ)()合格(ごうかく)になった


   Anh ta đã rớt kỳ thi khám tuyển quân sự vì bộ ngực yếu.

210
   ()合格(ごうかく)(ひん) 


   Hành không đạt tiêu chuẩn, hàng dạt

211
   そつぎょう【卒業(そつぎょう)


   Tốt nghiệp (Dùng cho tốt nghiệp cấp 1, 2, 3, đại học…)

212
   卒業(そつぎょう)するいつ高校(こうこう)卒業(そつぎょう)しましたか


   Khi nào anh tốt nghiệp cấp 3 vậy.

213
   卒業(そつぎょう)(しき) 


   Lễ tốt nghiệp

214
   卒業(そつぎょう)試験(しけん) 


   Kỳ thi tốt nghiệp

215
    卒業(そつぎょう)証書(しょうしょ) 


   Bằng tốt nghiệp

216
   卒業(そつぎょう)論文(ろんぶん) 


   Luận văn tốt nghiệp

217
   しゅうりょう【修了(しゅうりょう)


   Tốt nghiệp, hoàn thành khóa học (Dùng cho tốt nghiệp trường ngoại ngữ, cao học hay một khóa học có kỳ hạn….)

218
   クラス


   Lớp học, cấp, hạng

219
   初心者(しょしんしゃ)クラス


   Lớp học cho người mới bắt đầu

220
    エコノミークラスでロンドンまで()んだ


   Bay đến Luân đôn bằng ghế máy bay hạngthường.

221
    クラスメート 


   Bạn cùng lớp

222
   かもく【科目(かもく)課目(かもく)


   Các mục, môn học, khoản

223
   勘定(かんじょう)科目(かもく)


   Các khoản để tính tiền

224
    必修(ひっしゅう)科目(かもく)


   Các môn học bắt buộc

225
    選択(せんたく)科目(かもく)


   Các môn học tự chọn

226
   じゅぎょう【授業(じゅぎょう)


   Giờ học

227
   授業(じゅぎょう)をする


   Lên lớp

228
    授業(じゅぎょう)()る(()ない)


   Tham dự giờ học

229
    夜間(やかん)授業(じゅぎょう)


   Lớp đêm

230
   授業(じゅぎょう)最中(さいちゅう)


   Trong giờ học

231
   (かれ)数学(すうがく)授業(じゅぎょう)についていけなかった


   Cậu ta không theo nổi môn toán

232
   こうぎ【講義(こうぎ)


   Giảng bài, buổi giảng

233
   講義(こうぎ)する講義(こうぎ)()


   Dự giảng

234
   かてい【課程(かてい)】Khóa (=コース) 修士(しゅうし)課程(かてい)終了(しゅうりょう)して博士(はかせ)課程(かてい)(すす)んだ


   Đã lên học tiếp khóa Tiến sĩ sau khi kết thúc khóa Thạc sĩ.

235
   じっしゅう【実習(じっしゅう)


   Thực hành, thực tập

236
    実習(じっしゅう)する職場(しょくば)実習(じっしゅう)


   Thực hành nghề

237
   料理(りょうり)実習(じっしゅう)をする


   Thực tập nấu nướng

238
   3週間(しゅうかん)教育(きょういく)実習(じっしゅう)をした


   Chúng tôi đã thực tập giảng dạy trong 3 tuần.

239
    実習(じっしゅう)(せい) 


   Sinh viên thực tập, thực tập sinh

240
   ゼミナール


   Hội thảo, buổi học dạng thảo luận

241
   シンポジウム


   Hội nghị chuyên đề

242
   現代(げんだい)美術(びじゅつ)シンポジウムを(おこな)


   Tiến hành hội thảo chuyên đề về nghệ thuật hiện đại.

243
   がくちょう【学長(がくちょう)


   Hiệu trưởng

244
   せんせい【先生(せんせい)


   Dùng gọi thầy giáo, bác sĩ, luật sư, nhà văn…

245
   おんし【恩師(おんし)


   Ân sư

246
   がくせい【学生(がくせい)


   Sinh viên

247
   学生(がくせい)会館(かいかん) 


   Hội quán sinh viên

248
   学生(がくせい)(しょう) 


   Thẻ sinh viên

249
   学生(がくせい)割引(わりびき) 


   Sự giảm giá cho sinh viên

250
    学生(がくせい)割引(わりびき)する


   Giảm giá cho sinh viên.

251
   せいと【生徒(せいと)


   Học sinh nói chung, học trò

252
   けんしゅう【研修(けんしゅう)


   Học tập và thực hành, tu nghiệp

253
   研修(けんしゅう)する


   Tu nghiệp

254
   新入(しんにゅう)社員(しゃいん)にコンピュータの研修(けんしゅう)(おこな)われた


   Nhân viên mới đã được đi học cách sử dụng máy tính.

255
   研修生(けんしゅうせい) 


   Tu nghiệp sinh

256
   りゅうがくせい【留学生(りゅうがくせい)】 


   Du học sinh

257
   おしえご【(おし)()


   Học trò (của ai đó, thường dùng khi người thầy nói về người đã và đang theo mình học)

258
   どうそう【同窓(どうそう)


   Cùng trường

259
    (ぼく)はあの(ひと)同窓(どうそう)


   Tôi với anh ta đã từng học cùng một trường.

260
   同窓会(どうそうかい) 


   Hội bạn học cũ cũng lớp hay cùng trường.

261
   オービー【OB】


   Học sinh tốt nghiệp, học sinh cũ, thành viên cũ

262
   チームのOB


   Thành viên cũ của đội bóng

263
   ゆうとうせい【優等生(ゆうとうせい)】 


   Học sinh ưu tú

264
   もはんせい【模範(もはん)(せい)


   Học sinh gương mẫu, học sinh kiểu mẫu

265
   れっとうせい【劣等(れっとう)(せい)】 


   Học sinh cá biệt

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS