Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề-phần 2

Bài 24 Giáo dục 教育

 

がくしゅう【学習(がくしゅう)】 

Học tập (chủ yếu dùng chỉ việc học ở trường học)  

べんきょう【勉強(べんきょう)

Học tập (chỉ việc học tập nói chung, không kể là họ ở trường hay ngoài nhà trường)

 勉強(べんきょう)(なま)ける

Lười học

 (くん)勉強(べんきょう)()りない

Mày học chưa đủ siêng. Siêng năng 〔=勤勉(きんべん)

こんな(よる)(おそ)くまでお仕事(しごと)とはなかなかご勉強(べんきょう)ですね

Anh thật là siêng năng, làm việc ngay cả giờ khuya như thế này.  Bài học

あの()にはいい勉強(べんきょう)

Đó là bài học tốt cho nó.

 ふくしゅう【復習(ふくしゅう)

Ôn tập

 復習(ふくしゅう)するれんしゅう【練習(れんしゅう)

Luyện tập, bài luyện, bài tập, vận động

練習(れんしゅう)する発音(はつおん)練習(れんしゅう)

Luyện phát âm.

(げき)練習(れんしゅう)(をする)

Tập diễn kịch

あのゴルファーは練習(れんしゅう)不足(ふそく)(うで)(にぶ)っている

Tay thủ môn đó luyện chưa đủ, tay chụp còn yếu quá.

練習(れんしゅう)() 

Máy dùng để tập, ví dụ như máy bay huấn luyện…

練習(れんしゅう)(じょう) 

Sân tập

 練習(れんしゅう)(ちょう) 

Sách bài tập, quyển bài tập

練習(れんしゅう)問題(もんだい) 

Bài tập (Thường dùng trong trường hợp bài tập luyện ngữ pháp)

ならう【(なら)う】

Học

 だれについて英語(えいご)(なら)ったのですか

Anh học tiếng Anh với ai vậy?

(しゅう)に2()オルガンを(なら)っている

Cô ấy học đàn oọc-găng tuần 2 lần

まなぶ【(まな)ぶ】

Học

よく(まな)びよく(あそ)

Học nhiều và chơi cũng phải nhiều.

(かれ)からフランス語(ふらんすご)(まな)んだ

Tôi học tiếng Pháp từ anh ta.

 きたえる【(きた)える】

Luyện, huấn luyện

 意志(いし)(心身(しんしん))を(きた)える

Rèn luyện ý chí

(からだ)(きた)える

Rèn luyện thể hình

なれる【()れる】

Trở nên quen, trở thành tập quán, thuần thục

外国(がいこく)()()くのに()れていない

Chưa quen nghe tiếng nước ngoài.

 (さむ)天候(てんこう)()れなくては

Tôi cần phải quen với thời tiết lạnh

 (かれ)()れた手付(てつ)きでナイフとフォークを(あやつ)った

Anh ta dùng dao và nĩa với đôi tay thành thạo.

 使(つか)()れたペン

Cây viết quen dùng

(あたら)しい(くつ)がやっと(あし)()れてきた

Đôi giày mới cuối cùng đi đã quen.

 ならす【()らす】

Làm cho quen, luyện cho quen

 レースに(そな)えて(あし)()らす

Khởi động đôi chân trước khi vào cuộc đua.

 よしゅう【予習(よしゅう)

Học trước

明日(あした)予習(よしゅう)()んだか

Cậu đã học trước bài ngày mai chưa?

どくしゅう【独習(どくしゅう)

Tự học

 独習(どくしゅう)()たコンピュータの知識(ちしき)

Kiến thức máy tính có được nhờ tự học

(かれ)英語(えいご)独習(どくしゅう)している

Anh ta tự học tiếng Anh.

独習(どくしゅう)(しょ)

Sách tự học

 りゅうがく【留学(りゅうがく)

Du học

 留学(りゅうがく)するいちやづけ【一夜漬(いちやづ)け】

Nhồi nhét, học vội trước ngày thi

一夜漬(いちやづ)けで勉強(べんきょう)する

Nhồi nhét (Học vội) kiến thức ngay trước kỳ thi.

きおく【記憶(きおく)

Trí nhớ, sự nhớ lại

記憶(きおく)する(かれ)老齢(ろうれい)のため記憶(きおく)(わる)くなった

Ông ấy tuổi đã già nên trí nhớ đã kém đi.

(わたし)記憶(きおく)間違(まちが)っていなければあれは彼女(かのじょ)(おっと)

Nếu tôi nhớ không nhầm thì người kia là chồng của cô ấy.

 (かれ)勇敢(ゆうかん)(おこな)いは人々(ひとびと)記憶(きおく)(のこ)っている

Hành động dũng cảm của anh ấy đọng lại trong ký ức mọi người.

 記憶(きおく)喪失(そうしつ)(しょう) 

Bệnh mất trí nhớ

 記憶(きおく)(りょく) 

Khả năng nhớ, sức nhớ 

(かれ)記憶(きおく)(りょく)がよい((わる)い)

Anh ta có trí nhớ tốt (xấu)

あんき【暗記(あんき)

Học thuộc lòng

 暗記(あんき)(りょく) 

Khả năng học thuộc lòng 

わすれる【(わす)れる】

Quên

彼女(かのじょ)住所(じゅうしょ)(わす)れた

Tôi đã quên mất địa chỉ của cô ta.

(ほん)夢中(むちゅう)になって(どき)のたつのも(わす)れていた

Vùi đầu vào sách quên mất cả cảm giác thời gian đang trôi qua.

(かれ)寝食(しんしょく)(わす)れて(はたら)いた

Anh ta làm việc quên ăn quên ngủ

 (かぎ)(わす)れてきた

Tôi đã để quên chìa khóa

 (なや)みを(さけ)(わす)れようとした

Cố dùng rượu để giải cơn sầu.

おしえる【(おし)える】

Dạy, chỉ, thông báo, báo

高校(こうこう)化学(かがく)(おし)えている

(Anh ta) dạy môn hóa ở trường cấp 3.

 (かれ)にコンピュータの使(つか)(かた)(おし)えてもらった

Tôi đã nhờ anh ta dạy cách sử dụng máy tính.

 このクッキーの(つく)りかたを(おし)えてください

Anh chỉ cho tôi cách làm cái bánh này được không?

(ひと)(みち)(おし)える

Chỉ đường

電話(でんわ)番号(ばんごう)(おし)えて(くだ)さい

Cho tôi biết số điện thoại đi.

きょうせい【矯正(きょうせい)

Điều chỉnh, sửa, chỉnh lại

矯正(きょうせい)する発音(はつおん)矯正(きょうせい)する

Chỉnh sửa lại phát âm

(わる)風習(ふうしゅう)矯正(きょうせい)する

Sửa đổi lại các tập tục xấu

矯正(きょうせい)施設(しせつ) 

Cơ sở giáo dưỡng trẻ vị thành niên.

かんか【感化(かんか)

Cảm hóa, bị ảnh hưởng

感化(かんか)する(かれ)(わる)友達(ともだち)感化(かんか)されやすい

Anh ta đễ bị bạn xấu dụ dỗ

こうえん【講演(こうえん)

Giảng

かんこく【勧告(かんこく)

Khuyên bảo, khuyên

勧告(かんこく)(したが)

Nghe theo lời khuyên

 医者(いしゃ)勧告(かんこく)したのに(さけ)をやめなかった

Anh ta không bỏ rượu được mặc dù đã được bác sĩ khuyên.

けいこく【警告(けいこく)

Cảnh cáo, cảnh báo

警告(けいこく)するなんの警告(けいこく)もなしに発砲(はっぽう)した

Nhả đạn mà không cần báo trước.

(さけ)()()ぎないよう(かれ)警告(けいこく)した

Tôi báo trước cho anh ta là đừng nên uống rượu nhiều.

 警告(けいこく)(とう) 

Đèn báo (Đèn xi-nhan của xe ô tô…)

ヒント

Gợi ý

 ヒントをあげよう

Tôi sẽ cho anh chút gợi ý.

してい【指定(してい)

Chỉ định, chỉ thị

指定(してい)するお()いする場所(ばしょ)時間(じかん)指定(してい)してください

Hãy cho tôi biết nơi và thời gian gặp.

学校(がっこう)指定(してい)書店(しょてん)

Tiệm sách do trường chỉ định

 指定(してい)(けん) 

Vé có ghi số ghế

 指定(してい)(せき) 

Ghế có ghi số

しめい【指名(しめい)

Chỉ tên, đề cử

 指名(しめい)する市長(しちょう)指名(しめい)された(ひと)(もり)さんです

Người được đề cử lên làm thị trưởng là ông Mori

(かれ)をその地位(ちい)指名(しめい)したのはだれか

Ai chỉ định anh ta vào vị trí đó?

 (かれ)先生(せんせい)指名(しめい)されて()()がった

Anh ta đứng lên khi bị thầy giáo gọi tên.

 指名(しめい)手配(てはい) 

Lệng truy nã, sự truy nã

警察(けいさつ)犯人(はんにん)全国(ぜんこく)指名(しめい)手配(てはい)した

Cảnh sát đang truy nã phạm nhân trên toàn quốc.

指名(しめい)手配(てはい)犯人(はんにん) 

Tội phạm bị truy nã

指名(しめい)入札(にゅうさつ) 

Việc đấu thầu qua chỉ định, sự chỉ định thầu

みせる【()せる】

Cho xem, cho thấy, giả vờ

 写真(しゃしん)()せてくれた

Anh ta đã cho tôi xem ảnh.

 病気(びょうき)のように()せる

Giả vờ bị bệnh

ゆびさす【指差(ゆびさ)す】

Chỉ

 (かれ)(いもうと)指差(ゆびさ)した

Hắn ta chỉ ngón tay vào mặt đứa em gái.

ひょうじ【表示(ひょうじ)

Chỉ thị, biểu thị, nội dung nhãn hiệu hàng hóa…

表示(ひょうじ)する非常口(ひじょうぐち)(みどり)文字(もじ)表示(ひょうじ)してある

Cửa thoát hiểm được ghi bằng chữ màu xanh.

試験(しけん)時間割(じかんわり)明日(あした)掲示板(けいじばん)表示(ひょうじ)される

Lịch thi sẽ được treo lên bảng niêm yết vào ngày mai.

けいじ【掲示(けいじ)

Niêm yết, thông báo

掲示板(けいじばん) 

Bảng niêm yết

れっきょ【列挙(れっきょ)

Liệt kê

(かれ)はその計画(けいかく)欠点(けってん)列挙(れっきょ)した

Anh ta liệt kê ra từng khuyết điểm trong bản kế hoạch đó.

せつめい【説明(せつめい)

Giải thích, thuyết minh

説明(せつめい)する(かれ)説明(せつめい)

Giải thích của anh ta thật là rõ ràng, ai cũng đã có thể hiểu được. それは説明(せつめい)(よう)がない

人生(じんせい)には説明(せつめい)出来(でき)ないことがたくさんある

Trong đời người có nhiều thứ không thể giải thích được.

自分(じぶん)行動(こうどう)説明(せつめい)する

Giải thích hành động của bản thân.

 説明(せつめい)(しょ) 

Tập thuyết minh, tập hướng dẫn

 説明(せつめい)() 

Sơ đồ thuyết minh

かいめい【解明(かいめい)

Làm rõ, giải đáp, giải ra

宇宙(うちゅう)本質(ほんしつ)解明(かいめい)する

Giải được bản chất của vũ trụ.

事故(じこ)原因(げんいん)解明(かいめい)する

Tìm ra nguên nhân tai nạn.

古代(こだい)のなぞを解明(かいめい)する

Giải ra bí ẩn của thời cổ đại.

いましめる【(いまし)める】

Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ, dặn trước, báo trước, la mắng, quở trách

スピードを()()ぎないように(いまし)めた

Tôi nói với anh ta trước là đừng có chạy (xe) nhanh quá.

(かれ)近所(きんじょ)子供(こども)らのいたずらをきつく(いまし)めた

Anh ta quở trách trò nghịch ngợm của mấy đứa trẻ láng giềng

いけん【意見(いけん)

Ý kiến

意見(いけん)(もと)める

Xin ý kiến

意見(いけん)()べる

Đưa ra ý kiến

 意見(いけん)なし

Miễn bàn.

意見(いけん)衝突(しょうとつ)しそうだ

Hình như bọn nó xung đột ý kiến với nhau.

意見(いけん)する

Có ý kiến

息子(むすこ)意見(いけん)してその計画(けいかく)をやめさせてください

Anh hãy có ý kiến với con anh nói nó bỏ kế hoạch đó đi.

あの学生(がくせい)たちには意見(いけん)をしてもむだだ

Góp ý cho mấy đức học trò đó chỉ phí thời gian mà thôi.

しかる【(しか)る】

Mắng

遅刻(ちこく)してしかられた

Tôi bị mắng vì đã đến trễ

しかられるぞ

Coi chừng bị mắng đấy!

おこる【(おこ)る】

Tức giận, giận, nổi giận, mắng

そのことで(わたし)(おこ)っているのか

Mày giận anh vì chuyện đó đấy à?

(かれ)(おこ)って(わたし)になぐりかかった

Anh ta nổi giận đánh tôi.

あの()はよく先生(せんせい)(おこ)られる

Thằng bé đó hay bị thầy mắng

ばっする【(ばっ)する】

Phạt

汚職(おしょく)官吏(かんり)(ほう)()らして(ばっ)しようではないか

Mấy thằng quan tham thì phải xử theo pháp luật thôi.

そんなことをすれば(かなら)(ばっ)せられる

Mày mà làm thế coi chừng bị phạt đấy.

がっこう【学校(がっこう)

Trường học

 洋裁(ようさい)(料理(りょうり))学校(がっこう)

Trường dạy may (dạy nấu ăn)

専門(せんもん)学校(がっこう)

Trường nghề, trường kỹ thuật

学校(がっこう)(かよ)

Đi đến trường

 学校(がっこう)をさぼる

Trốn học

 学校(がっこう)をやめる

Nghỉ học, không học nữa

学校(がっこう)(やす)

Nghỉ học một ngày, giờ học nào đó

子供(こども)学校(がっこう)へやる

Cho con đến trường học

学校(がっこう)() 

Bác sĩ học đường

 学校(がっこう)教育(きょういく) 

Giáo dục phổ thông, giáo dục trong trường học

だいがく【大学(だいがく)

Đại học

総合大学(そうごうだいがく)

Đại học tổng hợp

単科(たんか)分科(ぶんか)大学(だいがく)

Đại học chuyên ngành, chuyên khoa

大学院(だいがくいん) 

Trường sau đại học

大学(だいがく)進学(しんがく)(りつ) 

Tỉ lệ học sinh lên đại học

大学生(だいがくせい) 

Sinh viên

大学(だいがく)卒業生(そつぎょうせい) 

Người tốt nghiệp đại học

大学(だいがく)病院(びょういん) 

Bệnh viện trực thuộc trường đại học

ぶんこう【分校(ぶんこう)

Trường chi nhánh

じゅく【(じゅく)

Trường dự bị, trường luyện thi〔=進学(しんがく)(じゅく)〕, trường học thêm〔=補習(ほしゅう)(じゅく)

がくない【学内(がくない)】 

Trong trường học

 学内(がくない)秩序(ちつじょ)(まも)

Giữ gìn trật tự trong trường học.

うわさが学内(がくない)(ひろ)まった

Tin đồn đã lan khắp trong trường

キャンパス

Cơ sở (của trường đại học)

こうしゃ【校舎(こうしゃ)

Nhà học, dãy phòng học

きょうしつ【教室(きょうしつ)

Phòng học, lớp học

にゅうがく【入学(にゅうがく)

Nhập học

入学(にゅうがく)する入学(にゅうがく)志願(しがん)する

Xin nhập học

入学(にゅうがく)願書(がんしょ) 

Đơn xin nhập học 

入学(にゅうがく)願書(がんしょ)()入学(にゅうがく)(きん) 

Tiền nhập học

 入学(にゅうがく)(しき) 

Lễ khai giảng

入学(にゅうがく)試験(しけん) 

Kỳ thi tuyển sinh

入学(にゅうがく)試験(しけん)()ける

Thi tuyển

入学(にゅうがく)試験(しけん)問題(もんだい)

Đề thi tuyển

入学(にゅうがく)(しゃ)

Học sinh, sinh viên trúng tuyển sẽ vào nhập học, học sinh mới 

 入学(にゅうがく)手続(てつづ)

Hồ sơ nhập học

入学(にゅうがく)手続(てつづ)きをする

Làm hồ sơ nhập học

しゅうがく【就学(しゅうがく)

Đi học (thường dùng chỉ cho học sinh bắt đầu đi học tiểu học)

 就学(しゅうがく)する子供(こども)就学(しゅうがく)させる

Cho con đến trường

 ()就学(しゅうがく)()

Trẻ em chưa đến tuổi đi học

就学(しゅうがく)年齢(ねんれい) 

Tuổi đến trường, tuổi đi học

 就学(しゅうがく)(りつ) 

Tỉ lệ đi học

日本(にっぽん)小学校(しょうがっこう)就学(しゅうがく)(りつ)が100パーセントに(ちか)

Tỉ lệ học sinh vào học tiểu học ở Nhật Bản gần 100%

つうがく【通学(つうがく)

Đi học

 バス(電車(でんしゃ)自転車(じてんしゃ))で通学(つうがく)する

Đi học bằng xe buýt (xe điện/xe đạp)

 徒歩(とほ)通学(つうがく)する

Đi bộ đến trường

しけん【試験(しけん)

Kỳ thi

 試験(しけん)をする

Thi

学力(がくりょく)試験(しけん)

Thi kiểm tra hoc lực

筆記(ひっき)(口述(こうじゅつ))試験(しけん)

Thi viết (vấn đáp)

ごうかく【合格(ごうかく)

Đậu

合格(ごうかく)する〔試験(しけん)に〕

Đậu kỳ thi

合格(ごうかく)(しょう) 

Giấy báo đậu

合格(ごうかく)(てん) 

Điểm đậu

ざいがく【在学(ざいがく)

Đang còn đi học, đang còn là học sinh sinh viên

在学(ざいがく)する在学(ざいがく)(ちゅう)

Khi còn đi học…

在学(ざいがく)証明(しょうめい)(しょ) 

Giấy chứng nhận sinh viện, học sinh

てんこう【転校(てんこう)

Chuyển trường

私立(しりつ)中学(ちゅうがく)転校(てんこう)する

Chuyển sang trường phổ thông trung học dân lập

 転校生(てんこうせい) 

Học sinh chuyển từ trường khác đến

へんにゅう【編入(へんにゅう)

Vào học giữa chừng

編入(へんにゅう)する編入(へんにゅう)試験(しけん) 

Kỳ thi vào học giữa chừng

(かれ)は3(ねん)編入(へんにゅう)試験(しけん)()けてこの大学(だいがく)(はい)った

Anh ta thi đậu kỳ thi vào học thẳng năm 3 của trường đại học của trường này.

ていがく【停学(ていがく)

Ngưng học, tạm nghỉ học một khoảng thời gian

 (かれ)無期(むき)停学(ていがく)(しょ)せられた

Anh ta bị xử phạt không được tới trường trong thời gian vô hạn định.

きゅうこう【休校(きゅうこう)

Trường đóng cửa, nghỉ

 休校(きゅうこう)する

close (a) school

今日(きょう)休校(きゅうこう)

Hôm nay trường đóng cửa

たいがく【退学(たいがく)

Nghỉ học hẳn

 健康(けんこう)(じょう)理由(りゆう)退学(たいがく)した

Nghỉ học vì lý do sức khỏe

 退学(たいがく)処分(しょぶん) 

Xử phạt bằng cách cho nghỉ học

退学(たいがく)(とどけ) 

Đơn xin nghỉ học

ふごうかく【()合格(ごうかく)

Rớt

入試(にゅうし)()合格(ごうかく)になった

Đã rớt kỳ thi tuyển sinh

胸部(きょうぶ)(よわ)いので徴兵(ちょうへい)検査(けんさ)()合格(ごうかく)になった

Anh ta đã rớt kỳ thi khám tuyển quân sự vì bộ ngực yếu.

()合格(ごうかく)(ひん) 

Hành không đạt tiêu chuẩn, hàng dạt

そつぎょう【卒業(そつぎょう)

Tốt nghiệp (Dùng cho tốt nghiệp cấp 1, 2, 3, đại học…)

卒業(そつぎょう)するいつ高校(こうこう)卒業(そつぎょう)しましたか

Khi nào anh tốt nghiệp cấp 3 vậy.

卒業(そつぎょう)(しき) 

Lễ tốt nghiệp

卒業(そつぎょう)試験(しけん) 

Kỳ thi tốt nghiệp

 卒業(そつぎょう)証書(しょうしょ) 

Bằng tốt nghiệp

卒業(そつぎょう)論文(ろんぶん) 

Luận văn tốt nghiệp

しゅうりょう【修了(しゅうりょう)

Tốt nghiệp, hoàn thành khóa học (Dùng cho tốt nghiệp trường ngoại ngữ, cao học hay một khóa học có kỳ hạn….)

クラス

Lớp học, cấp, hạng

初心者(しょしんしゃ)クラス

Lớp học cho người mới bắt đầu

 エコノミークラスでロンドンまで()んだ

Bay đến Luân đôn bằng ghế máy bay hạngthường.

 クラスメート 

Bạn cùng lớp

かもく【科目(かもく)課目(かもく)

Các mục, môn học, khoản

勘定(かんじょう)科目(かもく)

Các khoản để tính tiền

 必修(ひっしゅう)科目(かもく)

Các môn học bắt buộc

 選択(せんたく)科目(かもく)

Các môn học tự chọn

じゅぎょう【授業(じゅぎょう)

Giờ học

授業(じゅぎょう)をする

Lên lớp

 授業(じゅぎょう)()る(()ない)

Tham dự giờ học

 夜間(やかん)授業(じゅぎょう)

Lớp đêm

授業(じゅぎょう)最中(さいちゅう)

Trong giờ học

(かれ)数学(すうがく)授業(じゅぎょう)についていけなかった

Cậu ta không theo nổi môn toán

こうぎ【講義(こうぎ)

Giảng bài, buổi giảng

講義(こうぎ)する講義(こうぎ)()

Dự giảng

かてい【課程(かてい)】Khóa (=コース) 修士(しゅうし)課程(かてい)終了(しゅうりょう)して博士(はかせ)課程(かてい)(すす)んだ

Đã lên học tiếp khóa Tiến sĩ sau khi kết thúc khóa Thạc sĩ.

じっしゅう【実習(じっしゅう)

Thực hành, thực tập

 実習(じっしゅう)する職場(しょくば)実習(じっしゅう)

Thực hành nghề

料理(りょうり)実習(じっしゅう)をする

Thực tập nấu nướng

3週間(しゅうかん)教育(きょういく)実習(じっしゅう)をした

Chúng tôi đã thực tập giảng dạy trong 3 tuần.

 実習(じっしゅう)(せい) 

Sinh viên thực tập, thực tập sinh

ゼミナール

Hội thảo, buổi học dạng thảo luận

シンポジウム

Hội nghị chuyên đề

現代(げんだい)美術(びじゅつ)シンポジウムを(おこな)

Tiến hành hội thảo chuyên đề về nghệ thuật hiện đại.

がくちょう【学長(がくちょう)

Hiệu trưởng

 

せんせい【先生(せんせい)

Dùng gọi thầy giáo, bác sĩ, luật sư, nhà văn…

 

おんし【恩師(おんし)

Ân sư

 

がくせい【学生(がくせい)

Sinh viên

 

学生(がくせい)会館(かいかん) 

Hội quán sinh viên

 

学生(がくせい)(しょう) 

Thẻ sinh viên

 

学生(がくせい)割引(わりびき) 

Sự giảm giá cho sinh viên

 

 学生(がくせい)割引(わりびき)する

Giảm giá cho sinh viên.

 

せいと【生徒(せいと)

Học sinh nói chung, học trò

 

けんしゅう【研修(けんしゅう)

Học tập và thực hành, tu nghiệp

 

研修(けんしゅう)する

Tu nghiệp

 

新入(しんにゅう)社員(しゃいん)にコンピュータの研修(けんしゅう)(おこな)われた

Nhân viên mới đã được đi học cách sử dụng máy tính.

 

研修生(けんしゅうせい) 

Tu nghiệp sinh

 

りゅうがくせい【留学生(りゅうがくせい)】 

Du học sinh

 

おしえご【(おし)()

Học trò (của ai đó, thường dùng khi người thầy nói về người đã và đang theo mình học)

 

どうそう【同窓(どうそう)

Cùng trường

 

 (ぼく)はあの(ひと)同窓(どうそう)

Tôi với anh ta đã từng học cùng một trường.

 

同窓会(どうそうかい) 

Hội bạn học cũ cũng lớp hay cùng trường.

 

オービー【OB】

Học sinh tốt nghiệp, học sinh cũ, thành viên cũ

 

チームのOB

Thành viên cũ của đội bóng

 

ゆうとうせい【優等生(ゆうとうせい)】 

Học sinh ưu tú

 

もはんせい【模範(もはん)(せい)

Học sinh gương mẫu, học sinh kiểu mẫu

 

れっとうせい【劣等(れっとう)(せい)】 

Học sinh cá biệt

 

 
 

 
Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.