Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề dongtaccuatay
Từ Vựng Chủ Đề dongtaccuatay
1
   取る
   Nắm lấy, cầm lấy, cầm, sử dụng cầm vào tay
2
    彼女(かのじょ)子供(こども)()()った
   Cô ta nắm lấy tay đứa trẻ
3
    お()()ってご(らん)ください
   Hãy cầm vào tay mà xem.
4
    (かれ)(かわ)りに(わたし)がハンドルを()った
   Tôi cầm lái thay cho anh ta
5
    ここ(すう)(ねん)絵筆(えふで)()ったことがない
   Đã vài năm nay, tôi không cầm đến cây bút vẽ
6
   ()
   Cầm trong tay, có, mang
7
    (かれ)(ほん)()()っている
   Anh ta đang cầm quyển sách trong tay
8
    かばんを()ちましょう
   Để tôi cầm giùm cái túi cho.  
9
   どれでもお()きなのをお()ちください
   Thích cái nào thì cứ mang đi.
10
   (つか)む・(つか)
   Bắt lấy, nắm lấy, chụp lấy
11
    警官(けいかん)強盗(ごうとう)(うで)をつかんだ
   Viên cảnh sát chụp lất tay tên cướp  
12
   (さる)はボールをつかんで(はな)さなかった
   Con khỉ chụp lấy trái banh mà không chịu bỏ ra  
13
   (おぼれ)(おぼ)れる(もの)はわらをもつかむ
   Sắp chết đuối vớ được cọng rơm.
14
   (にぎ)
   Nắm lấy, nắm chặt, nắm được
15
   (くるま)のハンドルを(にぎ)
   Nắm lấy tay lái.
16
    権力(けんりょく)(にぎ)っている
   Nắm quyền lực /
17
   (なに)(わたし)たちの秘密(ひみつ)(にぎ)っているようだ
   Hình như bọn họ nắm được bí mật gì đó của tôi.
18
   (つま)む・(つま)
   Nhón lấy, bẻ lấy bằng ngón tay, kẹp lấy bằng ngón tay
19
   (かれ)はケーキを(ゆび)でつまんで()べた
   Anh ta lấy đầu ngón tay kẹp miếng bánh và ăn
20
   (つね)
   Véo
21
    (かれ)(わたし)(うで)をぎゅっとつねった
   Anh ta véo tay tôi một cái thật dài.
22
   (つま)む 
   Hái lấy bằng đầu ngón tay, ngắt lấy
23
   (はな)(つま)
   Ngắt lấy bông hoa
24
    (はな)()みに()
   Đi hái hoa
25
    ばらのつぼみを()んではいけない
   Đừng có ngắt đi nụ hồng.
26
    もぐ
   Bẻ lấy
27
    (もも)(ひと)()からもぐ
   Bẻ lấy một trái đào từ trên cây xuống.
28
   携帯(けいたい)する
   Mang theo người, mang theo bên mình
29
   銃砲(じゅうほう)携帯(けいたい)禁止(きんし)されている
   Cấm không được mang theo súng ống
30
   ひったくる
   Giật lấy
31
   (おとこ)彼女(かのじょ)から財布(さいふ)をひったくって()げた
   Người đàn ông giật lấy cái ví của cô ta và bỏ chạy.
32
   ()
   Kéo
33
    (つな)()
   Kéo sợi dây thừng
34
   荷車(にぐるま)()
   Kéo xe hàng
35
   (ひと)のそでを()
   Kéo tay áo người ta
36
   ()(がね)()
   Kéo cò súng
37
   ()きちぎる
   Kéo cho đứt
38
   ()()
   Kéo, giăng
39
   (つな)()()
   Kéo sợi dây thừng.
40
    (かわ)(つな)()()
   Giăng lưới trên sông
41
   (くく)
   Trói lại
42
   犯人(はんにん)手足(てあし)をくくられた
   Tên cướp đã bị trói cả tay lẫn chân.
43
    ()新聞(しんぶん)をひもでくくる
   Buộc bó báo cũ bằng sợi dây.
44
   (たば)ねる
   Buộc thành bó, bó lại
45
    わらを(たば)ねる
   Buộc rơm
46
   彼女(かのじょ)(かみ)(うし)ろで(たば)ねている
   Cô ta bó tóc ra phía đằng sau.
47
   (むす)
   Thắt lại , buộc
48
    (おび)(むす)
   Thắt Obi
49
   くつひもを(むす)
   Buộc dây giày
50
   (しば)
   Trói lại, băng lại
51
    (いぬ)をくいに(しば)った
   Trói con chó vào cái cọc
52
    (かれ)らは(わたし)両脚(りょうきゃく)(しば)った
   Bọn nó trói chặt hai chân tôi.
53
    傷口(きずぐち)(しば)
   Băng vết thương.
54
   ()
   Tết
55
   このロープは50(ほん)(いと)をよったものだ
   Sợi dây thừng này được tết bằng 50 sợi tơ.
56
   ()
   Vò, bóp
57
    新聞紙(しんぶんし)をもんで(やわ)らかくする
   Vò mềm tờ báo
58
   (かた)をもんでもらう
   Nhờ bóp vai
59
   (しお)できゅうりをもむ
   Bóp dưa chuột với muối
60
   (つつ)
   Bao lại, gói lại, bọc lại
61
   これを(かみ)(つつ)んでください
   Bọc lại cái này bằng giấygiùm đi
62
   (めく)
   Lật
63
   カレンダーをめくる
   Lật tờ lịch.
64
    (ほん)をめくる
   Lật sách
65
   ()
   Tháo ra
66
   (くつ)のひもをほどく
   Tháo dây giày
67
   (つつ)みをほどく
   Tháo cái gói
68
   (はな)
   Buông ra, thả ra
69
    拳銃(けんじゅう)(はな)
   Buông súng xuống!
70
    (いぬ)(はな)
   Thả con chó ra.
71
   (うし)牧場(ぼくじょう)(はな)
   Thả bò ra đồng.
72
    (はな)してくれ
   Buông tôi ra.
73
   (はな)つ=(はな)
   Buông, phóng
74
   うさぎを()(はな)
   Thả con thỏ về rừng.
75
    ()(はな)
   Bắn tên, buông tên
76
   大砲(たいほう)(はな)
   Bắn pháo, phóng pháo
77
   (さす)
   Chà
78
   背中(せなか)をさする
   Chà lưng
79
   ()でる
   Xoa
80
   あごをなでる
   Xoa cằm
81
    子供(こども)(あたま)をなでる
   Xoa đầu đứa nhỏ
82
   (こす)
   Dụi, cọ lại với nhau, cọ, cà
83
    ()をこする
   Dụi mắt
84
    (ゆか)をこすって(あら)
   Cọ rửa sàn nhà.
85
    このドアは(ゆか)をこする
   Cái cửa này cà lên sàn nhà.
86
   ()
   Gãi, cào, ngoáy
87
   かゆい(ところ)をかく
   Gãi chỗ ngứa.
88
    (あたま)をかく
   Gãi đầu.
89
   (みみ)をかく
   Ngoáy tai
90
   熊手(くまで)芝生(しばふ)落葉(らくよう)をかく
   Cào cỏ trên bãi cỏ bằng cái cào.
91
    (みち)(ゆき)をかく
   Cào tuyết
92
   (あお)ぐ・(あお)
   Quạt
93
   新聞紙(しんぶんし)(あお)
   Quạt bằng tờ giấy báo.
94
   (たた)
   Xếp lại
95
   テントを(たた)
   Gấp lại cái lều (dọn lều)
96
    (かさ)(たた)
   xếp dù lại
97
   ()ぜる
   Trộn vào, pha vào
98
   砂糖(さとう)とバターを()ぜる
   Trộn đường với bơ
99
   ウイスキーに(みず)()ぜる
   Pha thêm nước vào rượu Whisky
100
   利子(りし)()ぜて300(まん)になる
   Nếu tính cả lãi suất thì phải tới 300 vạn Yên.
101
   ()()ぜる
   Khuấy trộn, đánh
102
    お(ちゃ)砂糖(さとう)()れてかき()ぜる
   Bỏ đường vào trà và khuấy.
103
   (たまご)3()泡立(あわだ)つまでかき()ぜる
   Đánh 3 cái trứng gà cho đến khi nổi bọt.
104
   ()()
   Rảy, vãi
105
   (みず)()りまく小鳥(ことり)のために(ゆき)(うえ)種子(しゅし)()りまいた
   Vãi hạt thức ăn lên mặt tuyết cho những con chim nhỏ.
106
   ()()らす
   Vãi lung tung, vãi bừa bãi, làm tán loạn
107
   (かぜ)(みち)()()をまき()らした
   Gió làm lá cây bay vãi đầy đường
108
    トラックが排気(はいき)ガスをまき()らす
   Chiếc xe tải phun khói bừa bãi.
109
   ばら()
   Vãi đầy 
110
   (まめ)をばらまく
   Vãi đậu
111
    保菌(ほきん)(しゃ)はあちこちで細菌(さいきん)をばらまく(おそ)れがある
   Người mang mầm bệnh có nguy cơ vãi bệnh ra chỗ này chỗ khác.
112
   (ひろ)
   Nhặt
113
   (とお)りで財布(さいふ)(ひろ)った
   Nhặt được cái ví rơi trên đường.
114
   ()げる
   Ném, quăng
115
    ボールを()げる
   Ném trái banh
116
    彼女(かのじょ)絶望(ぜつぼう)して(かわ)()()げた
   Quá tuyệt vọng, cô ta quăng mình xuống sông.
117
   ()()
   Ném ra khỏi, ném ra ngoài
118
   (かれ)(はし)っている列車(れっしゃ)から()()された
   Anh ta bị ném ra khỏi xe lửa lúc xe lửa đang chạy;
119
    (くさ)(うえ)(あし)()()して(すわ)
   Ngồi duỗi chân trên đám cỏ.
120
   (かつ)
   Gánh, vác
121
    鉄砲(てっぽう)(かつ)いで行進(こうしん)する
   Vác pháo trên lưng đi hành quân.
122
   背負(せお)
   Cõng, gánh trên lưng
123
    (あか)ちゃんを背負(せお)
   Cõng đứa trẻ trên lưng.
124
    (ちち)借金(しゃっきん)背負(せお)った
   Anh ta gánh cả đống nợ do cha để lại.
125
   ()っこ
   Bồng
126
   (おんな)()(おお)きな人形(にんぎょう)()っこしていた
   Cô bé bồng một con búp bê lớn.
127
    子供(こども)が「だっこして」と()った
   Đứa trẻ nói: “Bồng con đi”.
128
   (いだ)
   Ôm trước ngực, bồng, ấp
129
   (あか)(ぼう)(はは)(いだ)かれて(ねむ)っている
   Đứa bé đang ngủ được mẹ ôm trước ngực.
130
   ねえ,()いて
   Này, ôm em đi.
131
    親鳥(おやどり)(たまご)(いだ)
   Con chim mẹ ấp trứng.
132
   ()
   Đánh, đóng, gõ
133
   子供(こども)(あたま)()
   Gõ vào đầu đứa bé.
134
    ほうきをつるすために(くぎ)()った
   Đóng cái đinh để treo cái chổi.
135
   太鼓(たいこ)()
   Đánh trống
136
   時計(とけい)が12()()った
   Đồng hỗ đã điểm 12 giờ.
137
    この書類(しょるい)をワープロで()ってくれ
   Gõ cái tài liệu này bằng máy đánh chữ cho tôi
138
    (かれ)祝電(しゅくでん)()った
   Tôi đánh điện mừng cho anh ta.
139
   (たた)
   Đánh
140
   (=()つ)(なぐ)る 
   Đánh (Từ có tính bạo lực hơn hai từ trên, hai từ trên đơn giản chỉ đánh nói chung, còn từ này chỉ đánh đau, đánh khi ẩu đả…)
141
   あざができるほど(なぐ)
   Đánh cho đến khi tím bầm
142
   (なぐ)られて気絶(きぜつ)した
   Anh ta bị đánh đến tắt thở.
143
   (しぼ)る・(しぼ)
   Vắt
144
   レモンの(しる)(しぼ)
   Vắt nước chanh
145
   牛乳(ぎゅうにゅう)(しぼ)
   Vắt sữa
146
    ぶどうの(しる)(しぼ)ってコップに()れる
   Vắt nước nho vào ly.
147
   ()める
   Xiết, vặn
148
   ひもで(くび)()められた
   Anh ta bị xiết cổ bằng sợi dây.
149
   レスリングでは相手(あいて)(のど)()めるのは反則(はんそく)
   Tr ong môn vật, xiết cổ đối phương là phạm qui.
150
    (にわとり)()める
   Vặn cổ con gà.  
151
   ねじを()める
   Xiết đai ốc.
152
   ()
   Nhồi
153
   (こな)()
   Nhồi bột
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS