81. ~からいうと/~からいえば/~からいって

意味:

~の点で見ると
Nhìn từ quan điểm ~

接続:

[名]+からいうと

用例:

1.     中国は人口からいうと世界一だが、人口密度は日本よりずっと低い。
Trung Quốc nói về dân số thì đứng đầu thế giới, nhưng mật độ dân số thấp hơn Nhật nhiều.

2.     品質からいえば、これが一番いいけれど、値段がちょっと高い。
Về chất lượng mà nói, cái này là tốt nhất rồi nhưng giá hơi đắt.

3.     実力からいって、彼女が入賞することは間違いない。
Xét về thực lực mà nói, việc cô ấy nhận giải thường không có gì phải bàn cãi cả.

82. ~からといって

意味:

~だけの理由で
Chỉ vì lý do ~ ; tuy nhiên; tuy thế mà; không nhất thiết; chỉ vì; với lý do là

接続:

[動・い形・な形・名]の普通形+からと言って

用例:

1.     お金があるからといって偉いわけではない。
Chì vì có tiền thì không có nghĩa là người giỏi giang.

2.     一度や二度失敗したからといって、あきらめてはいけない。
Chỉ vì một hai lần thất bại thì không được bỏ cuộc.

3.     安いからといって、そんなにたくさん買っても無駄だ。
Rẻ thì rẻ nhưng mua nhiều đến thế này thì đúng là lãng phí.

4.     便利だからといって、機械に頼りすぎないようにしたい。
Tuy tiện lợi nhưng tôi vẫn không muốn dựa quá nhiều vào máy móc.

5.     子供だからといって、わがままを許すのは教育上よくない。
Chỉ vì là trẻ con mà được phép ích kỷ thì xét về giáo dục là không tốt.

83. ~から見ると/~から見れば/~から見て(も)

意味:                        

~から考えると
Nhìn từ ~ , xét theo ~

接続:

[名]+から見ると

用例:

1.     子供の教育という点からみると、豊かすぎる生活は、必ずしもいいとは言えない。
Nhìn từ quan điểm giáo dục trẻ em, chưa hẳn cuộc sống quá sung túc là tốt.

2.     昨日の首相の発言から見れば、彼はこの法案に否定的な考えを持っているようだ。
Xét theo phát ngôn của thủ tướng ngày hôm qua, có vẻ như ông ấy có ý phủ quyết dự luật này.

3.     あの様子から見て、彼は、昨晩飲みすぎたようだ。
Nhìn cái bộ dạng kia kìa, anh ta chắc là đêm qua quá chén rồi.

4.     どこから見ても、あの人は紳士だ。
Dù theo khía cạnh nào, ông kia là người lịch thiệp.

84. ~きり(だ)

意味: (A)

~だけ
Chỉ có ~

接続:

[動-辞書形/た形]
[名] +きり

用例:

1.     彼女は、何を聞いても笑っているきりで、答えない。
Cô ấy nghe gì cũng chỉ cười, chả đáp lại lời nào.

2.     今朝コーヒーを飲んだきりで、何も食べていない。
Sáng nay chỉ có uống café, chả ăn gì.

3.     子供たちが独立してから、夫婦二人きりの生活です。
Con cái mà ra ở riêng, chỉ có hai vợ chồng sống với nhau.

意味: (B)

~たままの状態が続いている。
Trạng thái ~ cứ thế tiếp diễn

接続:

[動-た形]+きり

用例:

1.     寝たきり老人が増えている。
Người già ốm nằm liệt giường đang tăng lên.

2.     あの人は、アメリカへ行ったきりだ。
Người kia đi Mỹ vẫn chưa về.

注意:

話し言葉では[~っきり]となる。

85. ~くせに

意味:

~のに・~にもかかわらず (軽蔑・非難する気持ちを表す。 )
Dù; mặc dầu; lại còn; ngay cả ~ (Diễn tả tâm trạng khinh miệt, quở trách)

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+くせに

用例:

1.     よく知らないくせに、あの人は何でも説明したがる。
Dù là chả biết mấy, ông kia cái gì cũng muốn giải thích.

2.     彼は、若いくせにすぐ疲れたと言う。
Anh ấy dù là trẻ nhưng hơi tí là kêu mệt.

3.     父は下手なくせにカラオケが大好きなんです。
Bố tôi dù hát dở nhưng rất khoái karaoke.

4.     彼は学生のくせに高級車に乗っている。
Anh ta dù là sinh viên nhưng toàn lên xe xịn.

注意:

改まった時には、あまり使わない。
Ít dùng khi nói trang trọng

 

86. ~ことから

意味:

ので (その理由を述べて後ろの文の根拠を示す。 )
Bởi vì ~ (Nói lí do là căn cứ cho câu sau)

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ことから (ただし[名-の]の形は使わない。 [名-である]を使う。[な形-である]も使う。 )

用例:

1.     道がぬれていることから、昨夜、雨が降ったことがわかった。
Vì là đường ướt nên biết là đêm qua trời mưa.

2.     二人が一緒に仕事をしたことから、交際が始まった。
Hai người đã làm việc cùng nhau nên đã bắt đầu thiết lập quan hệ.

3.     この鳥は目のまわりが白いことから、メジロと呼ばれている。
Con chim này quanh mắt màu trắng nên được gọi là chim mắt trắng (目白).

4.     この村の老人が皆元気なことから、村の食習慣が体にいいと考えられている。
Những người già trong làng này đều khoẻ mạnh, có thể hiểu là tập quán ăn uống của làng này tốt cho cơ thể.

注意:

改まった時には、あまり使わない。
Ít dùng khi nói trang trọng

 

87. ~ことに(は)

意味:

(話者の気持ち・感情を先に述べて強調する時に使う。 )
Đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt (Nhấn mạnh trước cảm tình, tâm trạng người nói)

接続:

[動-た形]
[い形-い]
[な形-な] +ことに

用例:

1.     驚いたことに、私の祖父と恋人のおじいさんは小学校時代の友達だったそうだ。
Ngạc nhiên quá cơ, nghe nói ông tôi và ông của người yêu lại là bạn hồi tiểu học.

2.     ありがたいことに、奨学金がもらえることになった。
Vui thế chứ, thế là đã nhận được học bổng.

3.     火事になったが、幸いなことには火はすぐ消し止められた。
Đám cháy đã xảy ra nhưng may ơi là may, lửa bị dập tắt ngay.

88. ~上(は)/~上も/~上の

意味:

~の視点から考えて
Xét từ quan điểm~

接続:

[名]+上

用例:

1.     京都には歴史上有名なお寺が数多くある。
Kyoto xét về mặt lịch sử thì có rất nhiều chùa nổi tiếng.

2.     これは理論上は可能だが、実用化には時間がかかりそうだ。
Cái này về lý thuyết thì có thể đấy, nhưng làm thực tế thì có vẻ tốn thời gian.

3.     男女差別は法律上も許されない。
Phân biệt nam nữ thì về mặt pháp luật cũng không được phép.

4.     健康上の理由で会社を辞めた。
Vì lí do về mặt sức khoẻ nên đã nghỉ làm.

 

89. ~た末(に)/~た末の/~の末(に)

意味:

長い間~をしたあとで
Rất lâu sau khi ~

接続:

[動-た]
[名]の +末

用例:

1.     いろいろ考えた末、会社を辞めることにした。
Sau khi đã suy nghĩ rất nhiều, tôi đã nghỉ việc.

2.     苦労した末の成功は、何よりもうれしいものだ。
Thành công sau rất nhiều gian khó thử thách thì hạnh phúc hơn bắt cứ thứ gì.

3.     長期にわたる論議の末に、入試制度が改革されることになった。
Sau quá trình tranh luận lâu dài, chế độ thi tuyển đã được cải thiện.

90. ~たところ

意味:

~たら (あることをしたら、その結果がどうなったかを表す表現。 )
Sau ~ (sau khi làm cái đó thì kết quả sẽ như thế nào đó)

接続:

[動-た形]+ところ

用例:

1.     新しいワープロを使ってみたところ、とても使いやすかった。
Thử dùng cái máy tính mới xong mới biết là nó dễ sử dụng thế.

2.     コンピューターが動かず、どうしていいか困っていたところ、山田さんが助けてくれた。
Máy tính tịt, khốn khổ không biết làm thế nào thì được bác Yamada giúp.

 

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.