Ngữ Pháp N2 chi tiết 61-70

Học ngữ pháp tiếng nhật N5

64

~に答えて
~にこたえ
~にこたえる
~にこたえた

Ứng với, đối với ~


1. [名]+にこたえて
a. 社員の要求にこたえて、労働時間を短縮した。
b. 国民の声にこたえた政策が期待されていす。

  

<LESSON 6   ●●   LESSON 8>  

Các Bài Khác

Luyện Thi Ngữ pháp N2

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
 X