41. ~ということだ

意味: (A)

~ということを聞いた (伝聞。聞いたことをそのまま引用する言い方。 )
Nghe thấy nói là ~ (cách nói dẫn dụng y nguyên điều nghe được)

接続:

[動・い形・な形・名]の普通形+ということだ (命令、意向、推量、禁止の形などにも接続する。 )

用例:

1.     新聞によると、また地下鉄の運賃が値上げされるということだ。
Theo báo nói, giá vé tàu điện ngầm lại bị tăng lên.

2.     事故の原因はまだわからないということです。
Nghe nói vẫn chưa biết nguyên nhân của tai nạn.

3.     天気予報によると今年は雨が多いだろうということです。
Nghe dự báo thời tiết thì năm nay mưa nhiều đây.

4.     A社の就職には推薦状が必要だということです。
Thấy nói là để xin việc ở công ty A cần phải có thư giới thiệu.

参考: 「とのこと」は手紙文などで使われる。

1.     母の手紙では、父の病気はたいしたことはないとのことなので、安心した。
Trong thư mẹ viết, bệnh của bố không có vấn đề gì nên tôi thấy yên tâm.

2.     道子さんが結婚なさったとのこと、おめでとうございます。
Nghe nói là chị Michiko đã kết hôn, xinh chúc mừng ạ.

意味: (B)

~という意味だ
Có nghĩa là ~

接続:

[動・い形・な形・名]の普通形+ということだ (命令、意向、推量、禁止の形などにも接続する。 )

用例:

1.     「あしたは、ちょっと忙しいんです。」  「えっ。じゃ、パーティーには来られないということですか。 」
「Mai tớ bận tí.」  「Thế à. Thế nghĩa là không đến liên hoan à?」

2.     ご意見がないということは賛成ということですね。
Không có ý kiến gì tức là tán thành phải không ạ.

42. ~まい/~まいか

意味: (A)

~ないだろう (否定の推量を表す。)
Có lẽ không phải ~ (Thể hiện suy đoán phủ định)

接続:

[動-辞書形]+まい (ただし、[動]II グループ、III グループは[ない形]にも接続する。[する]は[すまい]の形もある。 )

用例:

1.     あの民族紛争は容易に解決するまいと思うが、平和的解決への努力が必要だ。
Tuy tôi nghĩ là cuộc phân tranh sắc tộc đó không dễ giải quyết nhưng những nỗ lực để giải quyết một cách hoà bình là cần thiết.

2.     彼はベテランの登山家だから、あんな低い山で遭難することはあるまい。
Ông ấy là nhà leo núi nhiều kinh nghiệm nên việc gặp nạn trên núi thấp cỡ đó chắc là không có đâu.

3.     小さな地震が続いている。大きな地震が起こるのではあるまいか。
Vẫn tiếp diễn các địa chấn nhỏ, chắc là không có việc xảy ra động đất lớn.

意味: (B)

絶対~するのをやめよう (否定の意志を表す。)
Tuyệt đối muốn từ bỏ việc ~ (chỉ ý muốn phủ định)

接続:

[動-辞書形]+まい (ただし、[動]II グループ、III グループは[ない形]にも接続する。[する]は[すまい]の形もある。 )

用例:

1.     こんなまずいレストランへは二度と来るまい。
Cái nhà hang tồi cỡ này thì không muốn đến lần thứ hai.

2.     ケーキは買うまいと思っても、見るとつい買ってしまう。
Đã định không mua bánh ngọt rồi, nhìn thấy lại sơ ý mua mất.

3.     彼は何も言うまいと思っているらしい。
Hình như anh ấy không định nói gì.

注意:

主語は[私]。三人称の時は、[~まいと思っているらしい/~まいと思っているようだ]などを使う。
Chủ ngữ là Tôi. Nếu là ngôi thứ 3 thì dùng [~まいと思っているらしい/~まいと思っているようだ]

 

43. ~わけがない/~わけはない

意味:

~(の)はずがない
Không có nghĩa là ~, không chắc ~

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わけがない

用例:

1.     あんな下手な絵が売れるわけがない。
Bức tranh tệ thế không chắc đã bán được.

2.     チャンさんは中国人だから漢字が書けないわけがありません。
Vì anh Chan là người Trung Quốc nên không lí gì lại không viết được chữ Hán.

3.     あんなやせた人が、相撲とりのわけがない。
Người gầy cỡ này thì không thể là lực sĩ Sumo được.

4.     ここは海から遠いので、魚が新鮮なわけはない。
Chỗ này ở xa biển nên cá không thể tươi được.

44. ~わけにはいかない/~わけにもいかない

意味: (A)

理由があって~できない。
Có lý do nên ~ không làm được

接続:

[動-辞書形]+わけにはいかない

用例:

1.     絶対にほかの人に言わないと約束したので、話すわけにはいかない。
Vì đã hứa là tuyệt đối không nói với người khác nên không thể kể được.

2.     帰りたいけれども、この論文が完成するまでは帰国するわけには行かない。
Dù muốn về nhưng tuy nhiên, đến khi hoàn thành luận văn này thì không về nước được.

3.     一人でやるのは大変ですが、みんな忙しそうなので、手伝ってもらうわけにもいきません。
Làm một mình thì khó khăn nhưng vì mọi người cũng đang bận rộn, nên không nhờ ai được.

意味: (B)

~しなければならない
Phải làm ~

接続:

[動-ない形-ない]+わけにはいかない

用例:

1.     あした試験があるので、勉強しないわけにはいきません。
Vì ngày mai có bài thi nên không thể không học được.

2.     家族がいるから、働かないわけにはいかない。
Vì có gia đình nên không đi làm không được.

45. ~から~にかけて

意味:

~から~までの間に (時間・場所の大体の範囲を表す。)
Từ khoảng ~ đến ~ (chỉ chung phạm vi thời gian, địa điểm)

接続:

[名]+から[名]+にかけて

用例:

1.     昨夜から今朝にかけて雨が降りました。
Trời đã mưa từ đêm qua đến sáng nay.

2.     台風は毎年、夏から秋にかけて日本を襲う。
Các cơn bão hàng năm đổ bộ vào Nhật từ mùa hè đến mùa thu.

3.     関東地方から東北地方にかけて、大きな地震があった。
Đã có động đất mạnh trong khi vực từ Kanto đến Tohoku.

4.     一丁目から三丁目にかけて、道路工事が行われている。
Đang tiến hành làm đường từ khu phố 1 đến khu phố 3.

46. たとえ~ても/たとえ~でも

意味:

もし~ても
Ví dụ; nếu như; dù cho; ngay cả nếu; tỉ như ~ thì vẫn ~

接続:  

たとえ+[動-ても]
[い形-くても]
[な形-でも]
[名-でも]

用例:

1.     自分で決めた道だから、たとえ失敗しても後悔しない。
Vì con đường đi do tôi tự quyết định nên nếu có thất bại thì cũng không hối tiếc.

2.     たとえ難しくてもやりがいのある仕事をしたい。
Cho dù có khó khăn thì tôi vẫn muốn làm những công việc có nhiều thử thách.

3.     この仕事は、たとえ困難でも最後まで頑張らなければならない。
Công việc này, dù cho có vất vả khó khăn, vẫn cần phải cố gắng đến cùng.

4.     たとえお世辞でも、子供をほめられれば親はうれしいものだ。
Ngay cả nếu là lời nịnh nọt, con được khen là bố mẹ vẫn sướng.

47. ~さえ~ば

意味:

(それだけあれば/なければ、後ろの状態が成立する。)
Chỉ cần có ~ hay thành ~, trạng thái sau đó sẽ được thành lập.

接続:

[動-ます形]+さえ+すれば/しなければ
[い形-く]
[な形-で]+さえ+あれば/なければ
[名-で]
[動-ば]
[名]+さえ+[い形-ければ]
[な形-なら]
[名-なら]

用例:

1.     インスタントラーメンはお湯を入れさえすれば食べられる便利な食品だ。
Mì ăn liền là thứ đồ ăn tiện lợi, chỉ cần cho nước nóng vào là ăn được.

2.     道が込みさえしなければ、駅までタクシーで 10分ぐらいだ。
Chỉ cần đường không đông, đi taxi đến ga mất chừng 10 phút.

3.     交通が便利でさえあれば、この辺も住みやすいのだが。
Chỉ cần giao thông tiện lợi, sống ở quanh đây cũng dễ.

4.     建設的なご意見でさえあれば、どんな小さなものでも大歓迎です。
Miễn là ý kiến có tính xây dựng, dù ít dù nhiều cũng rất hoan nghênh.

5.     住所さえわかれば、地図で探していきます。
Biết địa chỉ thì đi tìm bằng bản đồ ngay.

6.     あなたのご都合さえよければ、今度の日曜日のコンサートのチケットを買っておきます。
Chỉ cần anh thấy thuận lợi, em sẽ mua sẵn vé xem hoà nhạc Chủ Nhật tới ạ.

7.     体さえ丈夫なら、どんな苦労にも耐えられると思う。
Chỉ cần cơ thể khoẻ mạnh, tôi nghĩ là khổ đến mấy cũng chịu được.

8.     言葉さえ共通なら、お互いにもっとコミュニケーションがよくできたでしょう。
Thậm chí chỉ cần chung tiếng nói, giao tiếp lẫn nhau sẽ tốt hơn nhiều.

48. ~も~ば~も/~も~なら~も

意味:

~も~し、~も (前に述べたことの上に後のことを加える時の表現。プラスとプラス、またはマイナスとマイナスの言葉が使われる。)
Cũng ~ cũng ~ . (Mẫu câu dùng khi thêm một việc nữa vào những điều trình bày đằng trước, các từ ngữ tiêu cực + tiêu cực hoặc tích cực + tích cực được sử dụng)

接続:

[名]+も+[動-ば]+[名]+も
[名]+も+[い形-ければ]+[名]+も
[名]+も+[な形-なら]+[名]+も

用例:

1.     父はお酒も飲めばタバコも吸うので、健康が心配だ。
Bố rượu cũng uống, thuốc cũng hút, vì thế nên sức khoẻ rất đáng lo.

2.     新しくできたレストランは値段も安ければ味もいいと評判です。
Nhà hàng mới mở có tiếng là giá vừa rẻ, khẩu vị cũng ngon.

3.     彼は歌も上手なら踊りもうまい、パーティーの人気者だ。
Anh ấy hát cũng hay, nhảy cũng giỏi, rất được yêu mến ở buổi tiệc.

49. ~やら~やら

意味:

~や~など
Liệt kê

接続:

[動-辞書形]+やら[動-辞書形]+やら
[い形-い]+やら[い形-い]+やら
[名]+やら[名]+やら

用例:

1.     帰国前は飛行機を予約するやらおみやげを買うやらで忙しい。
Trước khi về nước, tất bật với đặt vé máy bay, mua quà lưu niệm…

2.     お酒を飲みすぎて、頭が痛いやら苦しいやらで、大変だった。
Uống quá nhiều rượu, đau đầu, mệt mỏi, đến là sợ.

3.     部屋を借りるのに敷金やら礼金やら、たくさんお金を使った。
Lúc thuê nhà tốn bao nhiêu là tiền, nào thì tiền đặt cọc, tiền lễ…

50. ~だらけ

意味:

~がたくさんある・~がたくさんついている (汚 きたないもの、いやなものがたくさんあったり、表面についたりしていることを表す。)
~ có đầy, được gắn đầy. Nói về những thứ bẩn, đáng ghét có đầy hoặc đang dính đầy.

接続:

[名]+だらけ

用例:

1.     このレポートは字が間違いだらけで読みにくい。
Bản báo cáo này đầy chữ đánh nhầm, đọc khó.

2.     事故現場に血だらけの人が倒れている。
Ở hiện trường vụ tai nạn, một người dính đầy máu đang nằm bất tỉnh.

3.     畳の上に座って食事をしたら、ズボンがしわだらけになってしまった。
Nếu ngồi trên chiếu mà ăn thì quần sẽ đầy nếp quăn.

4.     世界各地を旅行したので、私の旅行かばんはきずだらけだ。
Vì đi du lịch nhiều nơi trên thế giới nên vali du lịch của tôi đầy vết xước.

 

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.