31. ~ところに/~ところへ/~ところを

意味:

そういう時に/そういう場へ/そういう場面を
Đúng lúc, đúng địa điểm, đúng hoàn cảnh ấy…

接続:

[動-辞書形/た形/ている]
[い形-い]+ところに

用例:

1.     ちょうど金さんのうわさをしているところに、本人がやって来た。
Vừa lúc đang tán gẫu về anh Kim, thì anh ấy đã đến.

2.     これから寝ようとしたところへ、友達が訪ねてきた。
Đang định đi ngủ thì bạn lại đến chơi.

3.     いいところへ来ましたね。今ちょうどスイカを切ったんです。一緒に食べましょう。
Đến đúng lúc thế nhỉ. Tớ vừa bổ dưa hấu này. Cùng ăn nào!

4.     こっそりタバコを吸っているところを、妹に見られた。
Đang lúc hút thuốc lá trộm lại bị cô em bắt gặp.

32. ~ほど/~ほどだ/~ほどの

意味: (A)

~くらい (程度を表す。)
Chừng, mức ~

接続:

[動-辞書形/ない形-ない]
[い形-い]
[な形-な]
[名]+ほど

用例:

1.     会場にはあふれるほど、ギターを持った若者が集まっていた。
Các thanh niên mang đàn ghi ta tụ tập đông đến mức tràn ngập cả hội trường.

2.     子供をなくしたご両親の悲しみが痛いほど分かる。
Tôi hiểu được nỗi đau buồn của những bậc cha mẹ mất con.

3.     私にも言いたいことが山ほどある。
Những điều tôi muốn nói nhiều như núi.

4.     久しぶりに国の母の声を聞いて、うれしくて泣きたいほどだった。
Đã lâu mới được nghe giọng nói của mẹ từ trong nước, tôi hạnh phúc đến muốn khóc.

5.     持ちきれないほどの荷物があったのでタクシーで帰った。
Nhiều hành lý đến mức mang không xuể, tôi đi taxi về nhà.

意味: (B)

~が一番・・・だ ( 「~ほど・・・はない」の形で使われる。)
~ là nhất

接続:

[動-辞書形]
[名]+ほど・・・はない

用例:

1.     仲のいい友達と旅行するほど楽しいことはない。
Đi chơi với bạn thân (tốt) là vui nhất.

2.     彼女ほど頭のいい人には会ったことがない。
Tôi chưa gặp ai thông minh như cô ấy.

3.     戦争ほど悲惨なものはない。
Không có gì bi thảm bằng chiến tranh.

33. ~ばかりに

意味:

~だけのために (それだけが原因で悪い結果になった残念な気持ちを表す。)
Chỉ vỉ ~ (Biểu thị tâm trạng tiếc vi chỉ tại nguyên nhân đó mà trở thành kết quả xấu)

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ばかりに

用例:

1.     うそをついたばかりに恋人に嫌われてしまった。
Chỉ tại nói dối mà bị người yêu ghét/giận.

2.     お金がないばかりに大学に進学できなかった。
Chỉ vì thiếu tiền mà không học lên đại học được.

3.     日本語が下手なばかりに、いいアルバイトが探せません。
Chỉ tại kém tiếng Nhật nên không tìm được việc làm thêm tốt.

4.     長女であるばかりに、弟や妹の世話をさせられる。
Chỉ vì là chị gái lớn mà tôi phải giúp hết em trai đến em gái.

 

34. ~ものだから

意味:

~ので (理由。言い訳の時よく使う。 )
Tại vì ~ (Hay dùng khi nói lý do, phân trần, biện bạch)

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ものだから

用例:

1.     事故で電車が遅れたものですから、遅くなってすみません。
Do tai nạn nên tàu bị trễ, tôi xin lỗi vì đã đến muộn.

2.     日本の習慣を知らないものですから、失礼なことをするかもしれません。
Vì không biết tập quán của Nhật, có thể làm điều thất lễ chăng.

3.     家が狭いものですから、大きい家具は置けません。
Do nhà chật nên không bày biện đồ gia dụng gì to được.

4.     一人っ子なものだから、わがままに育ててしまいました。
Vì là con một nên (tôi) lớn lên khá ích kỷ.

35. ~ように/~ような

意味: (A)

(例を表す。 )
Biểu thị ví dụ, như là ~

接続:

[動・名]の名詞修飾型+ように

用例:

1.     ここに書いてあるように申込書に記入してください。
Hãy điền vào đơn đăng ký như viết ở mẫu này.

2.     東京のように人口が集中すると、交通渋滞は避けられない。
Cứ tập trung dân số như ở Tokyo, khó mà tránh khỏi giao thông ùn tắc.

3.     ケーキのような甘いものはあまり好きではありません。
Tôi không thích những thứ ngọt như bánh ga tô.

意味: (B)

(目標を表す。 )
Chỉ mục tiêu

接続:

[動-辞書形/ない形-ない]+ように

用例:

1.     この本は小学生でも読めるようにルビがつけてあります。
Cuốn sách này, để cho học sinh tiểu học cũng đọc được, phiên âm được đính vào.

2.     予定通り終わるように計画を立ててやってください。
Hãy lập lịch để có thể kết thúc theo kế hoạch.

3.     風邪を引かないように気をつけてください。
Hãy cẩn thận để không bị trúng gió.

参考:

1.     魚のように泳ぎたい。(たとえ)
Tôi muốn bơi như cá. (Ví dụ).

2.     彼は部屋にいないようです。(推量)
Anh ấy dường như không có trong phòng. (Suy đoán)

3.     ここに、タバコを吸わないようにと書いてあります。(間接命令)
Ở đây có ghi là không hút thuốc. (Mệnh lệnh gián tiếp)

4.     自転車に乗れるようになりました。(変化)
Tôi đã biết đi xe đạp. (Biến đổi)

36. ~一方だ

意味:

(その傾向がますます進むことを示す。)
Diễn tả việc xu hướng đó ngày càng tiếp diễn.

接続:

[動-辞書形]+一方だ

用例:

1.     最近、パソコン通信の利用者は増える一方だ。
Gần đây người dùng máy tính để trao đổi thông tin ngày càng tăng lên.

2.     都市の環境は悪くなる一方なのに、若者は都会にあこがれる。
Dù môi trường đô thị ngày càng xấu đi, giới trẻ vẫn mơ ước sống nơi đô hội.

3.     最近英語を使わないので、忘れる一方で困っている。
Gần đây vì không sử dụng tiếng Anh, quên ngày càng nhiều, thật khổ.

注意:

変化を表す動詞とともに使う。
Sử dụng cùng với động từ chỉ sự thay đổi.

 

37. ~おそれがある

意味:

~する心配がある
Có sự lo lắng là ~, e là ~

接続:

[動-辞書形]
[名-の]+恐れがある

用例:

1.     早く手術しないと、手遅れになる恐れがある。
Nếu không phẫu thuật nhanh, e là muộn mất.

2.     台風がこのまま北上すると、日本に上陸する恐れがある。
Nếu bão vẫn cứ tiến theo hướng Bắc như thế này, có khả năng sẽ đổ bộ vào Nhật Bản.

3.     こんなに赤字が続くと、この会社は倒産の恐れがある。
Cứ tiếp tục thua lỗ như thế, công ty này có ngày phá sản.

4.     この病気は伝染の恐れはありません。
Căn bệnh này không lo bị truyền nhiễm.

38. ~ことになっている

意味:

(予定・規則などを表す。)
Biểu thị dự định, quy tắc…

接続:

[動-辞書形/ない形-ない]
[い形-い]+ことになっている

用例:

1.     今度の日曜日には、友達と会うことになっています。
Chủ Nhật tới tôi định gặp mặt bạn bè.

2.     この寮では、玄関は12時に閉まることになっている。
Ở khu ký túc xá này, cửa vào đóng lúc 12h.

3.     法律で、子供を働かせてはいけないことになっている。
Theo pháp luật, cấm bắt trẻ em phải lao động.

4.     この席はタバコを吸ってもいいことになっている。
Ở ghế này, hút thuốc lá cũng được.

注意:

規則の意味の時は、禁止・許可の表現と一緒に使われることが多い。
Khi dùng với ý chỉ quy tắc, được dùng nhiều cùng với các từ ngữ như CẤM CHỈ, CHO PHÉP.

 

39. ~ことはない

意味:

~する必要はない
Không cần phải làm ~

接続:

[動-辞書形]+ことはない

用例:

1.     時間は十分あるから、急ぐことはない。
Vẫn có đủ thời gian, không cần phải vội.

2.     旅行かばんならわざわざ買うことはありませんよ。私が貸してあげます。
Vali du lịch thì không cần phải lo mua đâu. Tớ cho mượn.

3.     検査の結果、異常ありませんでしたから心配することはありませんよ。
Vì kết quả kiểm tra không có gì khác thường nên không cần lo lắng đâu.

40. ~しかない

意味:

~ほかに方法がない・~しなければならない
Không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~

接続:

[動-辞書形]+しかない

用例:

1.     事故で電車が動かないから、歩いて行くしかない。
Do tai nạn nên tàu không chạy, chả có cách nào khác là đi bộ.

2.     だれにも頼めないから、自分でやるしかありません。
Không nhờ ai được, tự mình phải làm thôi.

3.     約束したのだから、行くしかないだろう。
Đã hẹn rồi, phải đi thôi.

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.