21. ~おかげで/~おかげだ

意味:

~ために (それが原因で、いい結果になって感謝する気持ちを表す。)
Nhờ, do có... ( Biểu thị lòng biết ơn vì nhớ nguyên nhân đó mà có kết quả tốt)

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+おかげで

用例:

1.     科学技術が発達したおかげで、我々の生活は便利になった。
Nhờ khoa học kỹ thuận phát triển, đời sống của chúng ta trở nên tiện lợi hơn.

2.     家が海に近いおかげで、新鮮な魚が食べられる。
Nhờ nhà em gần biển nên lúc nào cũng có cá tươi ăn.

3.     山本さんは中国語が上手なおかげで、いい仕事が見つかったそうです。
Bác Yamamoto vì giỏi tiếng Trung Quốc nên nghe nói đã tìm được một công việc tốt.

4.     仕事が早く済んだのは、山田さんのおかげです。
Công việc làm xong nhanh chóng là nhờ có bác Yamada.

 

22. ~かわりに

意味: (A)

~をしないで (それをしないで、別のことをする。 )
Thay vì không ~ (Không làm ~ mà làm một việc khác.

接続:

[動-辞書形]+かわりに

用例:

1.     私立大学を一つ受けるかわりに、国立大学を三つ受けたい。
Không đăng ký vào một trường tư nào, tôi muốn đăng ký 3 trường quốc lập.

2.     音楽会に行くかわりに、CDを3枚買うほうがいいと思う。
Thay vì đi nghe hoà nhạc, tôi nghĩ mua 3 đĩa CD có khi tốt hơn.

意味: (B)

~の代理で・の代用として
Làm đại lý, thay thế cho ~

接続:

[名-の]+かわりに

用例:

1.     病気の父のかわりに、私が参りました。
Thay cho bố đang bị ốm, tôi đã đi.

2.     包帯のかわりに、ハンカチで傷口を縛った。
Thay vì dùng băng gạc, tôi đã dung khăn tay để băng miệng viết thương.

意味: (C)

~に相当する分だけ
Chỉ có phần tương đương với ~

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+かわりに

用例:

1.     私が料理するかわりに、あなたは掃除してください。
Em nấu ăn, anh quét nhà đi.

2.     この部屋は狭いかわりに、家賃が安い。
Căn phòng này nhỏ hẹp, tương ứng là giá thuê cũng rẻ.

3.     私のマンションは静かなかわりに、駅から遠くて不便だ。
Khu nhà tôi ở khá yên tĩnh, bù lại đường từ ga đến lại xa, khá bất tiện.

 

23. ~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ

意味: (A)

(状態の程度を表す。)
Biểu thị mức độ trạng thái

接続:

[動-辞書形/ない形-ない]
[い形-い]
[な形-な]
[名]+くらい

用例:

1.     棚から物が落ちるくらい大きい地震があった。
Trận động đất mạnh đến mức các đồ vật bị rơi xuống từ trên giá.

2.     この辺りは夜になると、寂しいくらい静かだ。
Khi đêm xuống, vùng quanh đây yên tĩnh đến cô quạnh.

3.     木村さんは薬しみにしていた旅行に行けなくなって、かわいそうなぐらいがっかりしていた。
Anh Kimura đã thất vọng đến tội nghiệp khi không đi được chuyến du lịch mà anh ấy đã mong chờ.

4.     彼くらい日本語が話せれば、通訳ができるだろう。
Nói được tiếng Nhật cỡ như tui, làm phiên dịch được không nhỉ?

5.     おなかが痛くて、がまんできないぐらいだった。
Bụng đau đến mức không chịu được.

意味: (B)

(程度の軽いことを表す)
Biểu thị mức độ nhẹ

接続:

[動]の普通形
[名]+くらい

用例:

1.     忙しくても電話を掛けるくらいはできたでしょう。
Dù bận nhưng ít ra một cuộc điện thoại anh cũng gọi được chứ?

2.     外国語は、1か月習ったぐらいでは、上手に話せるようにはならないだろう。
Ngoại ngữ thì học cỡ một tháng không thể giao tiếp giỏi được.

3.     人に会ったら、あいさつぐらいしてほしい。
Tôi muốn anh khi gặp mọi người, chí ít cũng phải chào hỏi.

24. ~最中に/~最中だ

意味:

何かをしているちょうどその時に
Ngay trong lúc đang làm việc gì đó

接続:

[動-ている]
[名-の]+最中に

用例:

1.     考えている最中に、話しかけられて困った。
Đang nghĩ, cứ bị nói xen vào, đến khổ.

2.     試合の最中に、雨が降ってきた。
Giữa trận đấu, trời lại đổ mưa.

3.     その事件については、今調査している最中です。
Về vụ tai nạn này, bây giờ đang điều tra.

25. ~次第

意味:

~したら、すぐ (~が終わったらすぐ後のことをすることを表す。)
Ngay khi ~. Chỉ việc làm ngay sau khi ~ kết thức.

接続:

[動-ます形]
[名]+次第

用例:

1.     新しい住所が決まり次第、連絡します。
Ngay sau khi quyết định được địa chỉ mới, chúng tôi sẽ liên lạc.

2.     向こうに着き次第、電話をしてください。
Ngay sau khi đến nơi, hãy gọi điện nhé.

3.     雨がやみ次第、出発しましょう。
Ngay sau khi mưa tạnh, xuất phát nhé.

4.     12時に式が終わります。終了次第パーティーを始めますから、皆様ご参加ください。
Buổi lễ sẽ kết thúc lúc 12h. Ngay sau khi kết thúc sẽ bắt đầu liên hoan, mọi người cùng tham gia nhé.

26. ~せいだ/~せいで/~せいか

意味:

ために (それが原因で悪い結果になったことを表す。)
Tại vì ~ . (Do nguyên nhân đó mà có kết quả xấu)

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+せいだ

用例:

1.     私が失敗したのは、彼のせいだ。
Tôi thất bại là tại thằng ấy.

2.     電車が遅れたせいで、遅刻した。
Vì tàu chậm nên tôi đã đến muộn.

3.     甘いものが好きなせいで、食べ過ぎて太ってしまった。
Tại vì thích ăn đồ ngọt, tôi đã ăn nhiều quá và phát phì.

4.     暑いせいか、食欲がない。
Trời nóng, chả cả thèm ăn.

慣用:

1.     気のせいか、彼は今日は何となく元気がなく感じられた。
Tôi có cảm tưởng hôm nay anh ấy cứ không khoẻ làm sao ấy.

2.     写真がうまく撮れなかったのをカメラのせいにしている。
Ảnh chụp không được đẹp là do camera.

27. ~たとたん(に)

意味:

~するとすぐに
Ngay sau ~

接続:

[動-た形]+とたん

用例:

1.     犯人は警官の姿を見たとたん、逃げ出した。
Ngay khi thấy bóng cảnh sát, tên phạm nhân đã chạy trốn.

2.     疲れていたので、ベッドに入ったとたんに、眠ってしまった。
Vì mệt quá, lên giường cái là ngủ mất ngay.

3.     先生はいつもベルが鳴ったとたんに、教室に入ってくる。
Thầy giáo lúc nào cũng vào lớp ngay sau khi chuông kêu.

28. ~たび(に)

意味:

~する時はいつも
Mỗi khi, mỗi dịp ~

接続:

[動-辞書形]
[名-の]+たび

用例:

1.     その歌を歌うたび、幼い日のことを思い出す。
Mỗi lần nghe bài hát đó, tôi lại nhớ về những ngày thơ ấu.

2.     人は新しい経験をするたびに、何かを学ぶ。
Con người mỗi khi có một trải nghiệm mới, đều học được điều gì đó.

3.     私は旅行のたびに、絵葉書を買います。
Tôi mỗi lần đi du lịch đều mua bưu ảnh.

4.     その川は大雨のたびに、水があふれて被害が起きている。
Con sông đó mỗi lần mưa lớn, nước dâng lên gây ra thiệt hại.

29 ~て以来

意味:

それから後ずっと
Suốt từ đó về sau…

接続:

[動-て形]+以来

用例:

1.     日本に来て以来、日本に対する考え方が少しずつ変わってきた。
Từ ngày đến nước Nhật, cách nghĩ của tôi về Nhật Bản cũng thay đổi dần dần từng chút một.

2.     昨年夏に手紙を受け取って以来、彼から連絡がまったくない。
Từ khi nhận được thư hè năm ngoái, hoàn toàn không có thông tin gì về anh ấy cả.

3.     そのことがあって以来、彼は彼女に好意をもつようになった。
Kể từ khi xảy ra chuyện đó, anh ấy đã có cảm tình với cô ấy.

注意:

過去のある時点から現在まで継続していることに使われる。
Sử dụng với những việc diễn ra liên tục từ một thời điểm trong quá khứ cho đến hiện tại.

 

30. ~とおり(に)/~どおり(に)

意味:

~と同じに
Làm giống như ~

接続:

[動-辞書形/た形]
[名-の]+とおり
[名]+どおり

用例:

1.     説明書に書いてあるとおりにやってみてください。
Hãy thử làm như được viết trong bản hướng dẫn.

2.     あの人の言ったとおりにすれば、大丈夫です。
Nếu làm như ông kia nói thì không sao cả.

3.     彼はA大学に合格した。私の思ったとおりだった。
Anh ấy đã đỗ vào đại học A. Đúng như tôi đã nghĩ.

4.     矢印のとおりに進んでください。
Hãy tiến theo hướng mũi tên chỉ.

5.     その企画は計画どおりには進まなかった。
Kế hoạch đó đã không đi theo dự định.

          6.     予想どおり、Aチームが優勝した。
          Đúng như dự đoán, đội A đã vô địch.

 

 

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.