171. ~もの

 

意味:

~から (理由の説明や言いわけの表現。 ) Bởi vì…

接続:

[動・い形・な形・名]の普通形+もの ( [です][ます]に接続する場合もある。)

用例:

1.     一人で行ける。うん、大丈夫、地図を持っているもの。
Cậu có thể đi một mình chứ? Ừ, không sao đâu vì tớ có bản đồ mà.

2.     電話はあしたにしたほうがいいんじゃない。もう遅いもの。
Để đến mai gọi điện chẳng hơn sao. Vì muộn rồi mà.

3.     手伝ってあげようか。いいよ。一人でできるもん。
Để tớ giúp cậu nhé. Thôi mà, được rồi, vì tớ làm một mình được mà.

4.     多少のいたずらはしかたありませんよ。子供ですもの。
Chúng có nghịch ngợm một chút thì cũng không có cách nào đâu. Vì là trẻ con mà.

注意:

話し言葉で女性や子供が使う。[~もん]は、よりくだけた言い方。
Đây là từ dùng trong văn nói, thường được phụ nữ và trẻ em dùng. [~もん]là cách nói suồng sã hơn.

 

 

172. ~ものがある

 

意味:

~という感じがある・~ように感じられる
Có cảm giác…, Có thể càm giác như là…

接続:

[動・い形・な形]の名詞修飾型の現在+ものがある

用例:

1.     この絵には人を引きつけるものがある。
Tôi có cảm giác bức tranh này rất lôi cuốn người xem.

2.     彼の話にはどこか納得できないものがある。
Trong câu chuyện của anh ấy tôi càm thấy như có gì đó không thể thấu hiểu.

3.     仕事がなくて暇すぎるのもつらいものがある。
Tôi có cảm giác việc thất nghiệp và quá nhàn rỗi có gì đó cũng thật cay đắng.

4.     彼の話し方にはどこか強引なものがあった。
Tôi có cảm giác cách nói chuyện của anh ta có gì đó miễn cưỡng.

 

173. ~ようがない/~ようもない

意味:

~する方法がない・手段がなくて~できない
Không còn phương pháp nào, không còn cách nào, không thể

接続:

[動-ます形]+ようがない

用例:

1.     木村さんは今どこにいるのかわからないので、連絡しようがない。
Tôi không biết anh Kimura giờ ở đâu nên không thể liên lạc được.

2.     質問の意味がわからなくて、答えようがなかった。
Tôi không hiểu ý nghĩa của câu hỏi nên không thể trả lời được.

3.     ここまで壊れてしまった車は直しようがない。
Cái xe đã bị hỏng đến mức này rồi thì không có cách nào chữa nổi.

4.     この病気にかかると、今の医学ではどうしようもないらしい。
Nếu mắc bệnh này thì với y học hiện nay không có phương pháp cứu chữa.

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.