151. ~反面/~半面

 

意味:

ある面では~と考えられるが、別の面から見ると
Mặt khác, mặt trái

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+反面 (ただし[名]は[である]を使う。また[な形-である]も使う。 )

用例:

1.     この薬はよくきく反面、副作用がある。
Thuốc này có tác dụng tốt nhưng mặt trái cũng gây tác dụng phụ.

2.     母は優しい反面、厳しいところもある。
Mẹ thì một mặt dịu dàng nhưng cũng có cái nghiêm khắc.

3.     彼はわがままな反面リーダーシップがある。
Trái với tính cách ích kỷ, anh ta có khả năng lãnh đạo.

4.     あの映画はロマンチックな反面、考えさせるものがある。
Bộ phim này bên cạnh tính lãng mạn còn có những điều cần suy nghĩ.

5.     彼は紳士である半面、子供っぽいところがある。
Anh ta một mặt là người lịch thiệp nhưng lại có tính trẻ con.

 

152. ~ものなら

 

意味:

~なら (実現が難しいことを希望する時、または、実現の可能性が少ないことを相手に冷たく言う時の言い方。 )
If, in the event that, in the case of ~ . Nếu ~ (dùng khi hi vọng vào một điều khó thực hiện hoặc là ít khả năng thực hiện – cách nói lạnh lùng)

接続:

[動-辞書形]+ものなら

用例:

1.     父の病気が治るものなら、どんな高価な薬でも手に入れたい。
Nếu bệnh tình của bố chữa được thì thuốc có đắt đến mấy tôi cũng mua.

2.     自分一人でやれるものならやってみなさい。
Nếu có thể thì hãy làm tự thân một mình.

3.     病気の子供を見ていると、代われるものなら代わってやりたいと思う。
Khi nhìn con ốm, nếu mà ốm thay được thì tôi cũng muốn thay.

4.     退院できるものなら、すぐにでもうちへ帰りたい。
Nếu mà ra viện được thì tôi muốn về nhà ngay.

注意:

可能の意味の動詞とともに使われることが多い。会話では[もんなら]となることもある。
Hay dùng với các động từ mang ý chỉ khả năng. Trong hội thoại có khi dùng [もんなら]

 

153. ~ものの

 

意味:

けれども・~ということは本当だが、しかし
Though, despite, in spite of ~ Dù là ~ ; nói ~ là đương nhiên nhưng mà ~

接続:

[動・い形・な形]の名詞修飾型+ものの

用例:

1.     免許はとったものの、車が買えない。
Dù là có bằng lái nhưng mà không mua được ô tô.

2.     立秋とはいうものの、まだまだ残暑が厳しい。
Lập thu rồi đấy, nhưng cái nóng còn sót lại vẫn gay gắt.

3.     給料は少ないものの、仕事はやりがいがあります。
Lương hơi ít nhưng công việc rất đáng làm.

4.     冷凍食品は便利なものの、毎日続くといやになる。
Đồ ăn đông lạnh thì tiện đấy nhưng ngày nào cũng ăn thì phát ngán.

注意:

[~とはいうものの]の形もよく使われる。特に名詞は[[名]+とはいうものの]の形でしか使われない。
Hay dùng mẫu[~とはいうものの], đặc biệt với danh từ thì chỉ dùng mẫu [名]+とはいうものの

 

154. ~わりに(は)

 

意味:

~にふさわしくなく以外に 
Không phù hợp, không xứng với; ~ Trong tỉ lệ, so với ~

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わりに

用例:

1.     私はたくさん食べるわりに太らない。
Mặc dù tôi ăn rất nhiều, nhưng mà không bị tăng cân.

2.     あのレストランの料理は、値段のわりにおいしい。
Đồ ăn của nhà hàng đó, so với giá thì là ngon.

3.     彼は勉強しないわりには成績がいい。
Dù nó chả học gì mà thành tích tốt ghê.

4.     この品物は高いわりには品質がよくない。
Mặt hàng này dù là dắt nhưng chất lượng không tốt.

5.     兄は慎重なわりにはよく忘れ物をする。
Dù anh trai khá cẩn thận nhưng mà vẫn hay bỏ quên đồ.

 

155. ~(よ)うではないか/~(よ)うじゃないか

 

意味:

~しましょう・~しませんか (強い呼びかけの表現。 )
Hãy ~ (kêu gọi mạnh mẽ)

接続:

[動-意向形]+ではないか

用例:

1.     災害を受けた人々に救援物資を送ろうではないか。
Chúng ta hãy gửi đồ cứu viện đến cho những người bị thảm hoạ.

2.     自然保護の運動を広めようではないか。
Hãy mở rộng cuộc vận động bảo vệ tự nhiên.

3.     男女差別の問題について真剣に考えようではありませんか。
Hãy suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề phân biệt giới tính.

4.     賃金を上げるように社長に交渉しようじゃありませんか。
Chúng ta hãy đàm phán với chủ tịch công ty để được tăng tiền công.

 

156. ~得る/~得ない

 

意味:

~することができる/できない・~の可能性がある/ない
Có thể/không thể ~. Nói về tính khả thi

接続:

[動-ます形]+得る

用例:

1.     考え得る限りの手は尽くしたが、問題の解決には至らなかった。
Đã hết sức trong giới hạn có thể suy nghĩ nhưng vẫn chưa đến được cách giải quyết vấn đề.

2.     捜し得るかぎり捜したが、その書類はとうとう見つからなかった。
Đã tìm hết khả năng có thể tìm mà cuối cùng vẫn không thấy tài liệu đó.

3.     でき得るならば、独立して事業を始めたい。
Nếu mà có thể, tôi muốn bắt đầu sự nghiệp độc lập.

4.     あれは警報を早く出していれば、防ぎ得た災害かも知れない。
Đó có lẽ là thảm hoạ được phòng tránh nếu cảnh báo được đưa ra sớm.

5.     こんな低い山で遭難することはあり得ないと思う。
Tôi nghĩ là không có khả năng bị nạn trên núi thấp thế này.

 

157. ~かねない

 

意味:

~おそれがある・~かもしれない (悪い結果になる可能性がある時に使う。 )
Lo ngại là ~ ; Có lẽ ~

接続:

[動-ます形]+かねない

用例:

1.     あんなにスピードを出したら、事故を起こしかねない。
Tăng tốc đến mức này, tai nạn chứ chẳng chơi.

2.     あまり遊んでばかりいると、落第しかねない。
Nếu cứ chỉ chơi thế này, thi trượt mất đấy.

3.     あの人ならそんな無責任なことも言いかねない。
Ông ấy thì có thể nói những lời vô trách nhiệm thế này.

 

158. ~かねる

 

意味:

~しようとしてもできない・~することが難しい
Muốn làm ~ nhưng không thể, ~ là khó

接続:

[動-ます形]+かねる

用例:

1.     そんな多額な寄付には応じかねます。
Đóng góp nhiều tiền thế này thì chúng tôi khó lòng nhận lời được.

2.     私の仕事がなかなか終わらなかったので、見かねて山田さんが手伝ってくれた。
Vì công việc của tôi vẫn chưa xong nên không đứng nhìn được, bác Yamada đã giúp.

 

159. ~ことか

 

意味:

なんと~でしょう (感嘆・嘆息を表す。 )
Không biết thế nào đây ~ (cảm thán, thở dài)

接続:

[動・い形・な形]の名詞修飾型+ことか

用例:

1.     息子から半年も連絡がない。一体何をしていることか。
Con trai nửa năm rồi chả thấy liên lạc gì, không hiểu là đang làm cái gì đây.

2.     あなたの返事をどんなに待っていたことか。
Tôi đã đợi câu trả lời của anh bao lâu.

3.     友達と別れて、どんなに寂しかったことか。
Chia biệt bạn, thật là cô đơn biết bao.

4.     コンピューターは、なんと便利なことか。
Máy tính thật là thứ thật tiện lợi.

 

160. ~ことだ

 

意味:

(そのことが大切であると勧める時に使う。 )
Dùng khi khuyên người khác rằng việc đó là quan trọng

接続:

[動-辞書形/ない形-ない]+ことだ

用例:

1.     大学に入りたければ、一生懸命勉強することだ。
Nếu muốn vào đại học thì nên chăm chỉ học hành.

2.     風邪気味なら、早く寝ることだ。
Nếu thấy có cảm giác bị cảm thì nên ngủ sớm.

3.     言葉の意味がわからなければ、まず辞書で調べることだ。
Nếu không hiểu ý nghĩa của từ ngữ thì trước tiên nên tra từ điển.

4.     人の悪口は言わないことです。
Không nên nói xấu người khác.

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.