Ngữ Pháp N2 chi tiết 151-160

Học ngữ pháp tiếng nhật N5

156

~得る/~得ない

Có thể/không thể ~. Nói về tính khả thi


1. [動-ます形]+得る
a. 考え得る限りの手は尽くしたが、問題の解決には至らなかった。
b. でき得るならば、独立して事業を始めたい。

160

~ことだ

Dùng khi khuyên người khác rằng việc đó là quan trọng


1. [動-辞書形/ない形-ない]+ことだ
a. 大学に入りたければ、一生懸命勉強することだ。
b. 風邪気味なら、早く寝ることだ。


Các Bài Khác

Luyện Thi Ngữ pháp N2