131. ~を契機に(して)/~を契機として

 

意味:

(あるできごとから、前の流れがはっきり表れてきたり大きく変わったりすることを表す。 )
Nhân cơ hội ~ (Chỉ một việc mà dòng chảy từ trạng thái trước biểu hiện rõ ràng và thay đổi lớn từ một sự kiện nhất định)

接続:

[名]+を契機に

用例:

1.     オイルショックを契機に新エネルギーの研究が進められた。
Nhân thời cơ của cuộc khủng hoảng dầu lửa, các nghiên cứu về năng lượng mới đã được đẩy mạnh.

2.     明治維新を契機にして、日本は近代国家への道を歩みをはじめた。
Nhân cuộc duy tân Meiji, Nhật Bản đã bắt đầu tiến trình theo con đường của các nước hiện đại.

3.     新製品の開発を契機として、大きく会社が発展した。
Công ty đã phát triển mạnh mẽ với việc phát triển sản phẩm mới.

 

132. ~を~として/~を~とする/~を~とした

 

意味:

~を~と決めて・~が~である
Lấy ~ làm ~

接続:

[名]+を+[名]として

用例:

1.     陳さんを先生として、中国語の勉強会を開いた。
Cử anh Trần làm thầy giáo và hội học tiếng Trung đã được mở.

2.     同窓会は卒業生の交流を目的とする集まりです。
Hội đồng học tập hợp lấy mục đích là giao lưu giữa các sinh viên đã tốt nghiệp.

3.     明治維新後、日本は欧米諸国を手本とした近代国家を作ろうとした。
Sau cuộc duy tân Meiji, Nhật Bản đã muốn lập nên nhà nước hiện đại lấy mô hình là các quốc gia Âu Mỹ.

注意:

[として]の前には目的、立場、役割、種類などを示す言葉がくる。
Trước [として] là các từ ngữ chỉ mục đích, lập trường, vai trò, chủng loại...

 

 

133. ~あげく(に)

 

意味:

~したその結果とうとう・~したけれども、結局
Sau ~ rốt cuộc là ...

接続:

[動-た形]
[名-の] +あげく

用例:

1.     さんざん迷ったあげく、大学院には行かないことにした。
Sau khi cứ lúng túng gay go mãi, rốt cuộc là đã không học lên tiếp cao học được.

2.     その男はお金に困ったあげく、銀行強盗を計画した。
Người đàn ông đó khốn khổ vì không có tiền nên cuối cùng đã lên kế hoạch cướp ngân hàng.

3.     長時間の議論のあげく、その開発計画は中止に決まった。
Sau tranh luận dài, cuối cùng kế hoạch phát triển đó đã được quyết định tạm dừng.

4.     兄は父と口論のあげくに、家を飛び出して行った。
Anh trai sau khi cãi nhau với bố đã chạy bay ra khỏi nhà.

 

134. ~以上(は)

 

意味:

~からには
Chừng nào ~ ; đã là ~ thì

接続:

[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+以上 (ただし[名-の]の形は使わない。[名-である]を使う。[な形-である]も使う。 )

用例:

1.     日本に住んでいる以上、日本の法律を守らなければならない。
Đã sống trên đất Nhật thì phải tuân thủ pháp luật Nhật Bản.

2.     契約書に書かれている以上、期日までにこの仕事を完成させなければならない。
Dựa trên các điều đã viết trong hợp đồng, đến kì hạn thì công việc này phải được hoàn thành xong.

3.     約束した以上、必ず守ってください。
Đã hứa rồi thì nhất quyết phải giữ lời đấy.

4.     相手のやり方が合理的である以上、文句はつけられない。
Chừng nào cách làm của đối phương là hợp lý thì chả phải kêu ca gì.

5.     親子である以上、お互いの生活に無関心ではいられない。
Đã là cha mẹ con cái thì không được thiếu quan tâm đến đời sống của nhau.

6.     給料がこんなに安い以上は、転職を考える人がいるのも当然だ。
Chừng nào lương mà thấp cỡ này thì có người nghĩ đến chuyển chỗ làm là đương nhiên.

注意:

[~以上]の後ろには、義務、禁止、要求、推量、強い断定の[なければならない][ではいけない] [てください] [だろう]などの表現がくることが多い。
Sau [以上] là nghĩa vụ, cấm đoán, yêu cầu, suy luận, phán định mạnh.

 

135. ~上は

 

意味:

~からには
Chừng nào ~ ; đã là ~ thì

接続:

[動-辞書形/た形]+上は

用例:

1.     契約を結ぶ上は、条件を慎重に検討すべきである。
Khi ký kết hợp đồng thì cần phải kiểm thảo thận trọng các điều kiện.

2.     弁護士になると決めた上は、苦しくても頑張らなければならない。
Đã quyết định thành luật sư thì dù là có gian khó cũng cần phải cố gắng.

3.     友人が困っているのを知った上は、黙って見ていられない。
Đã biết bạn bè khó khăn thì không thể đứng im nhìn được.

4.     計画が中止になった。こうなった上は、プロジェクトチームは解散するしかない。
Kế hoạch tạm dừng rồi. Với tình hình này thì chỉ có nước giải tán đội dự án thôi.

 

136. ~ことなく

 

意味:

~ないで
Không có ~

接続:

[動-辞書形]+ことなく

用例:

1.     ロボットは 24時間休むことなく働いている。
Robot làm việc 24h mà không nghỉ

2.     あの子はあきることなく、コンピューターゲームに熱中している。
Thằng nhỏ kia cứ chuyên tâm chơi điện tử mà không biết chán.

3.     彼は毎年忘れることなく、クリスマスカードをくれる。
Anh ấy năm nào cũng không quên gửi thiếp giáng sinh cho tôi.

 

137. ~際(は)/~際に

 

意味:

~時・~場合
Thời gian, trường hợp

接続:

[動-辞書形/た形]
[名-の] +際

用例:

1.     帰国の際、保証人の家にあいさつに行った。
Lúc về nước đã đi chào gia đình người bảo lãnh.

2.     カードを紛失した際はカード会社にすぐ知らせなければならない。
Trong trường hợp đánh mất thẻ, cần phải thông báo với công ty cấp thẻ ngay.

3.     パスポートを申請する際に必要なものを教えてください。
Xin vui lòng chỉ dẫn các thứ cần thiết khi xin cấp hộ chiếu.

 

138. ~つつ/~つつも

 

意味: (A)

ながら
Đang, trong khi ~

接続:

[動-ます形]+つつ

用例:

1.     財布の中身を考えつつ、買い物をした。
Vừa nghĩ đến ví vừa đi mua hàng.

2.     人は皆、お互いに助け合いつつ生きている。
Mọi người vẫn đang sống tương trợ lẫn nhau.

3.     喜ぶ母の顔を思いつつ、手紙を書いています。
Vừa nghĩ đến khuân mặt mẹ hạnh phúc, vừa viết thư.

注意:

会話ではあまり使わない。[つつも]は Aの意味では使わない。
Không hay dùng trong hội thoại. Với nghĩa trên thì không dùng つつも.

意味: (B)

けれども・~のに
Dù là ~

接続:

[動-ます形]+つつ

用例:

1.     悪いと知りつつ、うそをついてしまった。
Dù biết là xấu nhưng lại nói dối mất rồi.

2.     今日こそ勉強しようと思いつつ、テレビを見てしまった。
Chính hôm nay nghĩ là muốn học đây nhưng lại xem TV.

3.     早くご連絡しようと思いつつも、忙しくて遅くなってしまいました。申し訳ありません。
Muốn là nhanh chóng liên lạc nhưng mà do bận quá lại chậm mất. Xin được thứ lỗi.

 

139. ~てからでないと/~てからでなければ

 

意味:

~た後でないと (前に言ったことが実現してからでなければ、後ろで言うことが実現しない。 )
Nếu không thực hiện cái nói đằng trước thì điều đằng sau cũng không thực hiện.

接続:

[動-て形]+からでないと

用例:

1.     お金をいただいてからでないと、商品はお届けできません。
Nếu chưa nhận được tiền thì hàng cũng không giao được.

2.     この仕事は訓練を受けてからでないと無理でしょう。
Công việc này mà không được huấn luyện thì không làm được đâu.

3.     この地方では4月になってからでなければ、桜は咲かない。
Địa phương này mà chưa đến tháng 4 thì hoa anh đào chưa nở.

4.     契約書の内容を確認してからでなければ、判は押せません。
Chưa xác nhận lại nội dung hợp đồng thì không đóng dấu được.

注意:

後ろの文は否定的な表現になる。
Câu sau biểu hiện mang tính phủ định.

 

 

140. ~といっても

 

意味:

~(だ)が・しかし (実際はそれから考えられるものとは違う。 )
Dù là ~ nhưng ~ (thực tế so với điều được nghĩ từ đó khác nhau)

接続:

[動・い形・な形・名]の普通形+といっても (ただし[名]と[な形]の[だ]はつかない場合もある。 )

用例:

1.     庭があるといっても猫の額ほどです。
Nói là có vườn đấy nhưng mà bé tí (như cái đầu trán mèo).

2.     朝ご飯を食べたといっても、パンとコーヒーだけの簡単なものです。
Dù là ăn sáng rồi nhưng cũng chỉ đơn giản là bánh mì và cafe thôi.

3.     日本は物価が高いといっても、安いものもありますよ。
Nhật Bản thì đúng là giá cả cao thật nhưng đồ rẻ cũng có mà.

4.     今日は暑かったといっても、クーラーをつけるほどではありませんでした。
Hôm nay nói là nóng đấy nhưng cũng chưa đến mức cần bật máy lạnh.

5.     日本料理が好きだといっても、天ぷらとすしだけです。
Nói là tôi thích đồ ăn Nhật nhưng chỉ là tenpura và sushi thôi.

6.     彼は社長といっても、社員が3人しかいない会社の社長です。
Anh ta là chủ tịch công ty đấy nhưng mà chỉ là chủ tịch của công ty có mỗi ba người thôi.

 

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.