121. ~にあたって/~に当たり

 

意味:

~の時に (何かをすべき特別の機会や場合を示す。 )
Trong khi… (Dùng trong trường hợp, cơ hội đặc biệt)

接続:

[動-辞書形]
[名] +にあたって

用例:

1.     開会にあたって、ひとことごあいさつ申し上げます。
Khai mạc hội nghị, tôi xin có một vài lời chào.

2.     新製品を開発するにあたり、強力なプロジェクトチームが作られた。
Khi phát triển sản phẩm mới, một đội dự án mạnh đã được lập ra.

3.     新年にあたり、決心を新たにした。
Vào thời điểm năm mới, tôi đã làm mới quyết tâm của bản thân.

 

122. ~にかけては/~にかけても

 

意味:

~について言えば
Nếu nói về…

接続:

[名]+にかけては

用例:

1.     数学にかけては、彼女はクラスでいつも一番だった。
Nếu nói về số học thì cô ấy là giỏi nhất lớp.

2.     走ることにかけては、だれにも負けないつもりだ。
Về môn chạy thì tôi quyết là sẽ không thua ai.

3.     彼は優れた技術者だが、経営にかけても才能を発揮した。
Anh ấy là một chuyên viên kỹ thuật xuất sắc nhưng về kinh doanh anh cũng phát huy tài năng của mình.

注意:

[~にかけては]の後ろにはプラス評価の文がくる。
Sau [~にかけては]thì có câu thể hiện đánh giá tích cực.

 

123. ~に際して/~に際し/~に際しての

 

意味:

~を始める時に・~をしている時に
Khi bắt đầu…, Khi đang…

接続:

[動-辞書形]
[名] +に際して

用例:

1.     留学に際して、先生や友人から励ましの言葉をもらった。
Khi đang du học, tôi đã nhận được nhiều lời động viên từ thầy cô và bè bạn.

2.     帰国に際し、お世話になった人にあいさつの手紙を出した。
Khi về nước, tôi đã viết thư chào hỏi những người đã giúp đỡ mình.

3.     計画を変更するに際しての問題点を検討する。
Chúng tôi đang xem xét những vấn đề khi thay đổi kế hoạch.

 

124. ~に先立って/~に先立ち/~に先立つ

 

意味:

~の前に・~より先に
Trước khi...

接続:

[名]+に先立って

用例:

1.     映画の一般公開に先立って、主演女優のサイン会が開かれた。
Trước khi công chiếu bộ phim, lễ ký tặng của nữ diễn viên chính đã được tổ chức.

2.     高層マンションの建設に先立って、住民と建設会社との話し合いが行われた。
Trước khi xây dựng các tòa nhà chung cư cao tầng, người ta tổ chức các cuộc thảo luận giữa dân chúng và công ty xây dựng.

3.     入社試験に先立ち、会社説明会が行われた。
Trước kì thi vào công ty, người ta tổ chức buổi giới thiệu về công ty ấy.

4.     首脳会議に先立つ事務レベルの協議で、共同宣言の案が作られた。
Ở hội nghị cấp thư ký trước hội nghị thượng đỉnh, người ta đã đưa ra dự thảo tuyên bố chung.

 

125. ~にしたら/~にすれば/~にしても

 

意味:

~の立場で言うと
Nếu nói trên lập trường…, nhìn từ suy nghĩ của…, đối với…

接続:

[名]+にしたら

用例:

1.     あの人にしたら、私たちの親切はかえって迷惑かもしれません。
Nếu nhìn từ suy nghĩ của người đó, có thể sự tốt bụng của chúng ta ngược lại đem đến phiền phức.

2.     学生にすれば、休みは長ければ長いほどいいだろう。
Đối với sinh viên có lẽ kì nghỉ càng dài càng tốt.

3.     あなたにすれば、つまらないことかもしれませんが、私には大切なのです。
Đối với bạn có thể là một việc chán ngắt nhưng đối với tôi thì nó lại rất mực quan trọng.

4.     社会ルールを守ることは、小さな子供にしても同じです。
Việc tôn trọng những quy tắc trong xã hội là giống nhau đối với cả những đứa trẻ.

 

126. ~につき

 

意味:

~なので
Vì…

接続:

[名]+につき

用例:

1.     雨天につき、試合は延期いたします。
Vì trời mưa nên trận đấu đã bị hoãn.

2.     教授の海外出張につき休講。
Vì giảng viên đi công tác nước ngoài nên nghỉ học.

3.     店内改装につき、しばらく休業いたします。
Vì sửa sang lại cửa hàng nên chúng tôi sẽ tạm nghỉ trong một thời gian.

注意:

少しかたい表現。
Một cách nói khá cứng.

 

127. ~につけ/~につけて(は)/~につけても

 

意味: (A)

~するたびに
Mỗi lần làm…

接続:

[動-辞書形]+につけ

用例:

1.     家族の写真を見るにつけ、会いたくてたまらなくなる。
Mỗi lần nhìn ảnh gia đình tôi lại muốn gặp mọi người không chịu nổi.

2.     戦争のニュースを聞くにつけ、心が痛む。
Mỗi lần nghe tin chiến tranh, lòng tôi lại đau thắt.

慣用:

1.     母は何かにつけて、小言を言う。
Mẹ thì lần nào cũng càu nhàu.

2.     彼は何事につけても注意深い人だ。
Anh ta luôn là người rất cảnh giác với mọi việc.

3.     アメリカに出張して帰って来たところです。そうですか。それにつけても、アメリカの大統領選挙の結果はどうなるんでしょうね。
Tôi vừa với về từ chuyến công tác Hoa Kỳ. Vậy à? Liên quan đến đó, kết quả của cuộc bầu cử tổng thống Mỹ không biết sẽ thế nào nhỉ?

注意:

文末には[~と思う][~という気持ちになる]など心情を表す表現がくる。
Cuối câu thường có mẫu biểu hiện tình cảm như [~と思う][~という気持ちになる]

意味: (B)

~の場合にも・~の場合も
Trong trường hợp…cũng…

接続:

[動-辞書形] [動-辞書形]
[い形-い] +につけ [い形-い] +につけ
[名] [名]

用例:

1.     先輩の活躍を見るにつけ聞くにつけ、心強くなる。
Mỗi lần nhìn, nghe các hoạt động của các anh chị khóa trên, tôi lại thấy thêm mạnh mẽ.

2.     暑いにつけ寒いにつけ、うちのおばあさんは体の調子が悪いと言う。
Lúc nóng, lúc lạnh, bà tôi đều nói là người không khỏe.

3.     雨につけ雪につけ、工事の遅れが心配された。
Lúc mưa, lúc có tuyết rơi tôi đều lo lắng bị muộn công trình.

注意:

[~につけ]の前にはそれぞれ対比する言葉がくる。
Trước [~につけ]có những từ đối xứng với nhau.

 

 

128. ~のもとで/~のもとに

 

意味:

~のしたで (影響や条件の範囲内で、あることが行われることを表す。 )
Dưới…(Trong phạm vi ảnh hưởng, trong điều kiện…mà một việc được tiến hành)

接続:

[名]+のもとで

用例:

1.     鈴木教授のご指導のもとで、卒業論文を完成させた。
Dưới sự chỉ đạo của thầy Suzuki, tôi đã hoàn thành khóa luận tốt nghiệp.

2.     国連から派遣された医師団のもとで救援活動が続けられた。
Dưới sự hướng dẫn của đoàn bác sĩ được phái đến từ LHQ, các hoạt động viện trợ đã được tiếp tục.

3.     植民地の人々は独立と自由の名のもとに戦った。
Người dân các vùng thuộc địa đã chiến đấu dưới khẩu hiệu Độc lập và Tự do.

4.     子供の人権は法のもとに守られています。
Quyền của trẻ em được bảo vệ dưới Pháp luật.

 

129. ~はともかく(として)

 

意味:

~のことは考えないで・~は別にして
Tạm thời không nghĩ đến…, Tạm thời gác chuyện…sang một bên

接続:

[名]+はともかく

用例:

1.     この洋服は、デザインはともかく、色がよくない。
Bộ quần áo này, tạm thời không nói đến thiết kế, màu sắc đã không đẹp rồi.

2.     私は、話すことはともかく、書くことは苦手だ。
Tôi thì không nói đến việc nói, viết đã kém rồi.

3.     この店のラーメンは味はともかくとして、値段は安い。
Mì của cửa hàng này, chưa nói đến vị, giá cả khá rẻ rồi.

4.     買うかどうかはともかくとして、説明だけでも聞いてください。
Chưa tính đến việc có mua hay không nhưng xin hãy nghe lời giải thích của tôi đã.

 

130. ~をきっかけに(して)/~をきっかけとして

 

意味:

(偶然のできごとから何かが始まったり変わったりすることを表す。 )
Biểu thị rằng từ một việc ngẫu nhiên mà có gì đó bắt đầu, thay đổi.

接続:

[名]+をきっかけに

用例:

1.     留学をきっかけに、自分の国についていろいろ考えるようになった。
Từ việc đi du học mà tôi đã có nhiều suy nghĩ về đất nước của mình.

2.     旅行をきっかけにして、木村さんと親しくなりました。
Từ việc du lịch mà tôi trở nên thân thiết với anh Kimura.

3.     一主婦の投書をきっかけとして、町をきれいにする運動が起こった。
Từ bức thư của một bà nội trợ mà đã nổ ra cuộc vận động làm sạch thành phố.

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.