Ngữ Pháp N2 chi tiết 121-130

Học ngữ pháp tiếng nhật N5

130

~をきっかけに
~をきっかけとして

Biểu thị rằng từ một việc ngẫu nhiên mà có gì đó bắt đầu, thay đổi.


1. [名]+をきっかけに
a. 留学をきっかけに、自分の国についていろいろ考えるようになった。
b. 旅行をきっかけにして、木村さんと親しくなりました。
c. 一主婦の投書をきっかけとして、町をきれいにする運動が起こった。


Các Bài Khác

Luyện Thi Ngữ pháp N2