101. ~にきまっている

 

意味:

必ず~だ・当然~だと思う
Nghĩ ~ là nhất định, đương nhiên

接続:

[動・い形・な形・名]の普通形+にきまっている (ただし[名]と[な形]は[だ]がつかない。 )

用例:

1.     ぜんぜん練習していないんだから、今度の試合は負けるにきまっている。
Vì chả luyện tập tí nào, trận đấu năm nay nhất định là thua.

2.     実力から見て、Aチームが勝つにきまっている。
Nhìn vào thực lực thì đội A nhất định thắng.

3.     注文服だから、高いにきまっている。
Quần áo đặt mà, đắt là phải.

4.     そんなうまい話はうそにきまっていますよ。
Nói dễ nghe thế này nhất định là điêu.

注意:

話し言葉でよく使う。
Hay dùng trong văn nói.

 

102. ~にすぎない

 

意味:

ただ~だけだ・それ以上のものではない
Chỉ, không nhiều hơn ~

接続:

[動-普通形]
[な形-である]
[名/名-である] +にすぎない

用例:

1.     私は警官としてしなければならないことをしたにすぎません。
Tôi đã chỉ làm những việc cần làm với tư cách cảnh sát.

2.     男女平等と言われているが、法律上平等であるにすぎない。
Được nói là bình đẳng nam nữ đấy nhưng chỉ là bình đẳng trên luật pháp thôi.

3.     来年大地震があるというのは、うわさにすぎない。
Nói là sang năm có động đất lớn thì chỉ là tin đồn không hơn.

4.     これは少年犯罪の一例にすぎない。
Đó chỉ là một ví dụ về tội phạm thiếu niên thôi.

 

103. ~に相違ない

 

意味:

確かに~だろう・間違いなく~だと思う
Chắc đúng là ~, Nghĩ ~ là không sai được

接続:

[動・い形・な形・名]の普通形+に相違ない (ただし[な形]と[名]の[だ]はつかない。)

用例:

1.     そんな非常識な要求は認められないに相違ない。
Yêu cầu thiếu tri thiếu biết thế này đúng là không thể chấp nhận được.

2.     この地域の民族紛争を解決するのは難しいに相違ない。
Giải quyết xung đột sắc tộc ở khu vực này chắc là khó khăn.

3.     今日の判決は、彼にとって不満に相違ない。
Về phán quyết hôm nay, với anh ta khó mà thoả mãn.

4.     この土器は古い時代のものに相違ない。
Đồ gốm này ắt hẳn là thứ đồ cổ.

注意:

証明書の中で使われる場合は、[間違いない]の意味になる。
Nếu dùng trong giấy tờ chứng nhận thì mang ý nghĩa là “chắc chắn không sai, chắc chắn đúng”

1.     ここに書かれていることは、事実に相違ありません。
Những điều được viết ở đây không có gì là sai sự thật.

 

104. ~に違いない

 

意味:

確かに~と思う
Nghĩ chính xác là ~

接続:

[動・い形・な形・名]の普通形+に違いない (ただし[な形]と[名]の[だ]はつかない。 )

用例:

1.     かぎがない。どこかに落としたに違いない。
Không có chìa khoá. Đúng là rơi đâu rồi.

2.     山田さんが持って来てくれたワインは相当高かったに違いない。味も香りもすばらしかった。
Chai vang bác Yamada mang cho khá đắt đây. Vị lẫn mùi thơm thật tuyệt.

3.     老人の昔話は子供には退屈に違いない。
Những câu chuyện ngày xưa của các cụ với trẻ con đúng là chán ngắt.

4.     医者の話し方からすると、私は、癌に違いありません。
Theo cách nói của bác sỹ thì tôi đúng bị ung thư rồi.

 

105. ~べき/~べきだ/~べきではない

 

意味:

そうするのが人間として当然だ・~したほうがいい
Làm như thế là đương nhiên, nên làm ~

接続:

[動-辞書形]+べき ( [するべき]は[すべき]も使われる。 )

用例:

1.     書く前に注意すべき点を説明します。
Trước khi viết thì tôi xin giải thích các điểm cần chú ý.

2.     言うべきことは遠慮しないではっきり言ったほうがいい。
Những điều nên nói thì nên không ngại ngần nói rõ ràng ra.

3.     どんなに親しい仲でも、借りた物はきちんと返すべきだ。
Dù là người thân mức nào đồ mượn thì nên trả lại cẩn thận.

4.     若いうちに、外国語を勉強しておくべきだった。
Khi còn trẻ nên học ngoại ngữ trước.

5.     先生のお宅に、こんな夜中に電話するべきではない。
Không nên điện thoại đến nhà thầy lúc nửa đêm thế này.

 

106. ~(より)ほか(は)ない/~ほかしかたがない

 

意味:

~する以外に方法がない
Chả có cách nào khác là ~

接続:

[動-辞書形]+ほかない

用例:

1.     だれにも頼めないから、自分でやるほかはない。
Không nhờ ai được, không có cách nào ngoài tự làm cả.

2.     私の不注意で壊したのだから、弁償するほかない。
Vì tôi bất cẩn làm hỏng nên ắt phải đền thôi.

3.     これだけ探しても見つからないのだから、あきらめるよりほかない。
Tìm đến mức này mà không ra thì chả có cách gì hơn là bỏ cuộc.

4.     この病気を治すためには、手術するほかしかたがないでしょう。
Để chữa bệnh này thì ngoài phẫu thuật ra không có cách nào khác.

 

107. ~向きだ/~向きに/~向きの

 

意味:

~にちょうどいい・~に適している
Vừa đẹp với ~, thích hợp với~

接続:

[名]+向きだ

用例:

1.     このスキー場は初心者向きです。
Khu trượt tuyết này thích hợp với người mới tập.

2.     この別荘は夏向きにできているので、冬は寒いです。
Khu biệt thự này được xây dành cho mùa hè nên mùa đông thì lạnh.

3.     これは体力が必要なので、どちらかというと若い人向きの仕事です。
Vì ở đây cần có thể lực nên nói gì thì nói đây là công việc dành cho người trẻ.

 

108. ~向けだ/~向けに/~向けの

 

意味:

~に適するように特に作った
Để thích hợp với ~ mà đã đặc biệt tạo ra.

接続:

[名]+向けだ

用例:

1.     ここにある軽量のクリスマスカードは、みんな海外向けだ。
Lượng nhỏ thiếp giáng sinh ở đây là hướng tới mọi người ở hải ngoại.

2.     高齢者向けに、安全や住みやすさを考えた住宅が開発されている。
Hướng tới người cao tuổi, các nhà ở được xét về an toàn và dễ sinh sống đang được phát triển.

3.     日本から 1日 2時間 A国向けの番組が放送されている。
Chương trình dành cho nước A mỗi ngày 2h đang được phát đi từ Nhật Bản.

4.     あちらに外国人向けのパンフレットが用意してあります。
Các tờ rơi dành cho người nước ngoài được sắp ở đằng kia.

 

109. ~もの(です)か

 

意味:

決して~ない (強い否定の意味を表す。 )
Quyết không ~ (Ý phủ định mạnh)

接続:

名詞修飾型+ものか (ただし[名-の]は[名-な]になる。 )

用例:

1.     あの人が人の忠告なんか聞くものですか。
Người kia quyết không nghe lời khuyên của người khác.

2.     歯医者に行くのがこわいんでしょう。こわいもんか。時間がないだけだよ。
Đi nha sĩ thì sợ à. Sợ đâu. Không có thời gian thôi.

3.     ご迷惑じゃありませんか。迷惑なものですか。ぜひいらっしゃってください。
Không biết có phiền bác không? Phiền là phiền là thế nào. Nhất định đến đấy nhé.

4.     あの絵が名作なものか。ピカソの模倣にすぎない。
Bức tranh kia nhất định không phải danh tác. Chỉ là mô phỏng bức của Picasso thôi.

注意:

話し言葉や親しい人の間では、[~もんか][~もんですか]が使われる。
Nói chuyện hoặc giữa những người thân thì[~もんか][~もんですか]được sử dụng

 

110. ~ものだ/~ものではない

 

意味: (A)

(感嘆・嘆息・心に深く感ずることを表す。 )
Thể hiện cảm xúc mạnh, cảm thán, thở dài

接続:

[動・い形・な形]の名詞修飾型+ものだ

用例:

1.     あんな大事故にあって、よく助かったものだ。
Gặp tai nạn lớn thế mà được cứu sống hết.

2.     いつか京都に行ってみたいものだ。
Lúc nào đấy rất muốn đi Kyoto.

3.     時間のたつのは早いものですね。
Thời gian trôi qua thật là nhanh nhỉ.

意味: (B)

(当然・常識と思えることを言う時の表現。 )
Nói về thứ được coi là tự nhiên, thướng thức

接続:

[動・い形・な形]の名詞修飾型+ものだ

用例:

1.     地震の時は、だれでも慌てるものだ。
Lúc động đất thì ai cũng cuống cuồng.

2.     年末は、だれでも忙しいものだ。
Cuối năm thì ai cũng bận.

意味: (C)

(助言・軽い命令を表す。 )
Lời khuyên, mệnh lệnh nhẹ nhàng

接続:

[動-辞書形]+ものだ

用例:

1.     人の話はよく聞くものです。
Cần phải nghe kỹ câu chuyện của người khác.

2.     人の陰口を言うものではありません。
Không được nói xấu sau lưng người khác.

意味: (D)

(過去の状態やよく起こったことを思い出して言う時の表現。 )
Nhớ về việc đã xảy ra lâu trong quá khứ

接続:

[動・い形・な形]の普通形の過去+ものだ

用例:

1.     子供のころ、いたずらをして、よく父に叱られたものだ。
Hồi bé thường nghịch ngợp, hay bị bố mắng.

2.     この辺は、昔は静かだったものだ。
Khu này trước đây yên tĩnh lắm.

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.