Ngữ Pháp N1 tóm tắt

Học ngữ pháp tiếng nhật N2

  •  2 
    1.Aいかんで
    いかんでは
    いかんによってはB

     Tuỳ theo A như thế nào mà, B.

    検査の結果いかんでは、手術するかもしれない

      CHI TIẾT >>> 

    Tuỳ theo kết quả kiểm tra mà có thể phải phẫu thuật

  •  3 
    Aうが
    うと B

     Cho dù A, thì B

    他人がどんなに迷惑しようと自分には関係ないというのはあまりにも身勝手だ

      CHI TIẾT >>> 

    Nói là người khác có làm phiền đến mấy cũng không liên quan đến mình thật là ích kỷ

  •  4 
    Aうにも Aない

     Muốn làm A cũng không được

    宿題が多すぎて、遊ぼうにも遊べない

      CHI TIẾT >>> 

    Bài tập nhiều quá, muốn đi chơi cũng chẳng đi được

  •  5 
    A限りだ

     A là tối đa, cao nhất

    たったひとりの肉親だった姉を亡くして、さびしい限りです

      CHI TIẾT >>> 

    Mất đi chị gái ruột duy nhất, thật không gì đau đớn thế

  •  7 
    Aかたがた B

     Tiện làm việc A, làm việc B

    先日のお礼かたがた、お見舞いに行く

      CHI TIẾT >>> 

    Nhân tiện đi cảm ơn việc hôm trước, đi thăm người ốm luôn

  •  8 
    Aかたわら B

     Trong khi làm A, làm B

    彼は小説を書くかたわら、作詞もしている

      CHI TIẾT >>> 

    Anh ấy vừa viết tiểu thuyết vừa sáng tác ca khúc

  •  9 
    Aがてら B

     Vừa làm A, tiện thể làm B

    夕涼みがてら、蛍(ほたる)を見に行った

      CHI TIẾT >>> 

    Vừa hóng mát buổi tối, tiện thể đi xem đom đóm

  •  10 
    Aが早いか
    (がはやいか) B

     Ngay sau A, B xảy ra

    冷蔵庫を開けるが早いか、猫は餌をもらえると思って、とんでくる

      CHI TIẾT >>> 

    Vừa mới mở tủ lạnh ra là mèo ta tưởng được cho ăn, bay vù đến

  •  11 
    Aからある

     Trên, hơn A

    ここから東京までは、100キロからある

      CHI TIẾT >>> 

    Từ đây đến Tokyo thì hơn 100 cây số

  •  12 
    Aきらいがある

     Có khuynh hướng (xấu) A

    あの人は上司がいないと、なまけるきらいがある

      CHI TIẾT >>> 

    Người kia khi không có cấp trên thì hay lười biếng

  •  14 
    Aごとき
    ごとく B

     Như A, B

    津波が発生し、山のごとき大波に村はのみこまれてしまった

      CHI TIẾT >>> 

    Sóng thần xảy ra, ngôi làng bị nuốt chửng bởi những ngọn sóng lớn như núi

  •  15 
    Aこととて B

     Do A nên B

    10年ぶりのこととて、すぐにはわからなかった

      CHI TIẾT >>> 

    Vì đã 10 năm trời nên là ngay lập tức thì không hiểu

  •  17 
    A始末(しまつ)だ 結局、

     Đã thành ra kết quả xấu A.

    コレクションも度が過ぎて最近は自分の寝る場所もなくなる始末だ

      CHI TIẾT >>> 

    Sưu tập nhiều thứ quá, gần đây đến chỗ ngủ còn chả còn

  •  18 
    Aずくめ

     Hoàn toàn là A

    結構ずくめのお持て成しだった

      CHI TIẾT >>> 

    Chúng tôi đã được tiếp đãi trọng thể

  •  19 
    Aずにはおかない

      Thế nào cũng là A

    彼ほどの選手であれば、どのプロ野球球団もスカウトせずにはおかないだろう

      CHI TIẾT >>> 

    Tuyển thủ như anh ấy ắt hẳn sẽ được một đội bóng chày chuyên nghiệp nào đó chiêu mộ

  •  20 
    Aずにはすまない

     Phải A mới được

    学校の規則を破った私は、反省文を書かずにはすまないだろう

      CHI TIẾT >>> 

    Vi phạm nội quy trường, tôi chắc là phải viết bản tự kiểm điểm đây

  •  21 
    Aすら
    ですら B

     Đến cả A...

    子どもですらできる問題です

      CHI TIẾT >>> 

    Đây là bài tập mà trẻ con cũng làm được

  •  22 
    Aそばから B

     Xong A là B ngay

    うちの塀は、消すそばから落書きされる

      CHI TIẾT >>> 

    Tường nhà tôi thì vừa xoá xong lại bị vẽ bậy

  •  23 
    ただ Aのみ

     Chỉ là A

    ただ女性のみが子どもを産むことができる

      CHI TIẾT >>> 

    Đúng là chỉ có phụ nữ là sinh con được.

  •  24 
    Aたところで B

     Dù A, nhưng B

    急いで行ったところで、もう間に合わない

      CHI TIẾT >>> 

    Nếu có đi gấp cũng chẳng kịp

  •  25 
    Aだに B

     đến cả A cũng B

    子どものころお化けは想像するだにおそろしかった

      CHI TIẾT >>> 

    Lúc nhỏ thì chỉ tưởng tượng đến ma thôi đã sợ rồi

  •  26 
    Aたりとも

     Dù nếu A thì…

    父から送金してもらったお金は、1円たりとも無駄にはできない

      CHI TIẾT >>> 

    Tiền bố gửi cho thì đến một Yên cũng không được tiêu phí

  •  27 
    Aたるもの(者)B

     Đã là A thì đương nhiên B

    国会議員たる者は、国民の幸せを一番に考えなければならない

      CHI TIẾT >>> 

    Đã là đại biểu quốc hội thì phải nghĩ hạnh phúc của nhân dân là số 1

  •  28 
    A つ Bつ

     Làm A, làm B… (ngược nhau)

    同僚と差しつ差されつお酒を飲んだ

      CHI TIẾT >>> 

    Tôi đã đi uống rượu với đồng nghiệp, liên miên chén chú chén anh

  •  29 
    Aっぱなし

     Cứ tiếp tục nguyên trạng A…

    ゆうべはいつのまにか寝てしまったから、一晩中電気がつけっぱなしだった

      CHI TIẾT >>> 

    Đêm qua ngủ mất lúc nào không biết nên cả đêm cứ để điện sáng

  •  30 
    Aであれ

     Dù là A

    お金持ちであれ悩みはある

      CHI TIẾT >>> 

    Dù là người giàu cũng có những nỗi niềm băn khoăn

  •  31 
    Aてからというもの B

     Do A mà thành ra B

    先日ゴルフをしてからというもの、日ごろの運動不足がたたって体が痛くてしかたがない

      CHI TIẾT >>> 

    Hôm trước đi chơi gôn nên cơ thể ít vận động của tôi đau không chịu được

  •  32 
    Aでなくてなん(何)だろう

     Không phải A thì là cái gì

    最近、とてもさびしい。これがホームシックでなくて何だろう

      CHI TIẾT >>> 

    Gần đây thấy cô đơn quá. Đây không phải nhớ nhà thì là gì nhỉ

  •  35 
    (A)、Bと相まって、C

     Kết hợp A và B thành ra kết quả C tốt hơn

    今年のクリスマスイブは土曜日と相まって、街は例年以上ににぎわっている

      CHI TIẾT >>> 

    Đêm Noel năm nay lại là thứ bảy, đường phố nào nhiệt hơn mọi năm

  •  36 
    Aとあって B
    AとあればB

     Vì A, nên B/Nếu là A, thì B

    社長の命令とあっては、聞かないわけにはいかない

      CHI TIẾT >>> 

    Nếu là mệnh lệnh của ngài chủ tịch, không nghe không được

  •  37 
    Aといい Bといい

     A cũng, B cũng

    その兄弟は兄といい弟といい親孝行で働き者だった

      CHI TIẾT >>> 

    Hai anh em nhà đó được cả anh và em, đều hiếu thảo với bố mẹ, chăm chỉ làm việc

  •  38 
    Aというところだ
    といったところだ

     Đại khái cỡ A

    最近はどんなアルバイトでも時給 750円というところだ

      CHI TIẾT >>> 

    Gần đây việc làm thêm nào thì lương theo giờ cũng chỉ tầm 750Yen

  •  39 
    Aといえども B

     Tuy A, nhưng B

    日本では親しい仲といえども礼儀を重んじている

      CHI TIẾT >>> 

    Ở Nhật thì giữa những người thân thiết vẫn coi trọng lễ nghi

  •  40 
    Aといったらない

     Cực kỳ A

    最近のテレビ番組はつまらないといったらありゃしない。見たい番組が全然ない

      CHI TIẾT >>> 

    Gần đây chương trình TV chán không có gì để nói. Chả có chương trình nào muốn xem

  •  41 
    Aと思いきや B

     Đã nghĩ là A, nhưng lại thành ra B

    先生に呼ばれたので、またしかられると思いきや、めずらしくほめられた

      CHI TIẾT >>> 

    Bị thầy gọi, tưởng lại bị mắng rồi, hoá ra hiếm hoi lắm lại được khen

  •  42 
    Aときたら B

     Nói về A thì B

    私の通っている日本語学校ときたら、コピー1枚で 20円もとる

      CHI TIẾT >>> 

    Trường tiếng Nhật mà tôi đang theo học thì photo 1 tờ cũng mất tận 20Yen

  •  43 
    Aところを B

     Trong hoàn cảnh A, thì B.

    午後の授業をさぼって帰ろうとしているところを先生に見つかってしまった

      CHI TIẾT >>> 

    Đang định bùng học đi về thì bị thầy giáo bắt gặp

  •  44 
    Aとしたところで
    としたってB

     Với tư cách là A thì B

    彼としたって、彼女が仕事をするのは、反対ではなかった

      CHI TIẾT >>> 

    Dù là anh ấy thì, cũng không phản đối việc cô ấy đi làm

  •  45 
    Aとは

     Ngạc nhiên về A

    彼が犯人だとは、夢にも思わなかった

      CHI TIẾT >>> 

    Việc anh ta là thủ phạm thì đến trong mơ cũng không nghĩ đến

  •  46 
    Aとはいえ B

     Tuy rằng, thế nhưng….

    静かだとはいえ、山の中の一軒家には住めない

      CHI TIẾT >>> 

    Yên tĩnh thật đấy, nhưng mà sống ở trong một căn nhà giữa núi thì chịu

  •  47 
    Aとばかりに B

     Cứ như là A, B.

    スーパースターの A氏写真をとるなとばかりに、カメラのレンズをふされた

      CHI TIẾT >>> 

    Cứ như là cấm chụp ảnh siêu sao A, ống kính camera bị kéo xuống

  •  48 
    Aともなく
    ともなしに

     Thực sự là không có ý, vô tình mà A

    ファッション雑誌を読むともなくページをめくっていると、 きのうデパートで見た服と同じ服が載っていた

      CHI TIẾT >>> 

    Không định đọc nhưng giở mấy trang của cuốn tạp chí thời trang ra lại thấy đăng hình bộ quần áo giống bộ thấy ở siêu thị hôm qua

  •  50 
    Aないではおかない

     Nhất định phải làm A

    買い物好きの彼女のことだから、 イタリアへ行ったら靴やバッグをたくさん買わないではおかないだろう

      CHI TIẾT >>> 

    Vì là người thích mua sắm như cô ấy nên là nếu đi Italia thì chắc chắn sẽ mua nhiều thứ nào giầy, nào túi xách.

  •  53 
    Aないものでもない

     Không hẳn là không có A

    うしても歌ってくれというなら、歌わないものでもないですが、上手じゃありませんよ

      CHI TIẾT >>> 

    Kiểu gì cũng đòi hát thì tui sẽ hát thôi, nhưng mà không hay đâu nhé

  •  54 
    Aながらに

     Cùng với A

    今回の事故で子どもを失った母親は涙ながらに子どもへの思いを語った

      CHI TIẾT >>> 

    Người mẹ mất con trong tai nạn lần này khóc ròng kể chuyện về con

  •  55 
    Aながらも B

     Dù là A nhưng B

    狭いながらも楽しいわが家

      CHI TIẾT >>> 

    Dù là chật hẹp nhưng nhà ta rất vui vẻ.

  •  56 
    Aなくして
    なくしては B

     Không làm A, B

    Không có sự hiệp lực của mọi người thì đã không thể hoàn thành được

      CHI TIẾT >>> 

    Nếu không có dũng khí không sợ thất bại thì không thể sáng tạo ra các thứ mới

  •  57 
    Aなしに
    なしにはB

     Không làm A, B

    妻の協力なしには、事業の成功はありえませんでした

      CHI TIẾT >>> 

    Không có vợ chung sức thì sự nghiệp của tôi đã không thể thành công

  •  58 
    Aならでは
    ならではの

     Chỉ có ở A, ngoài A ra không có

    当レストランならではの料理をお楽しみください

      CHI TIẾT >>> 

    Xin mời quý vị thưởng thức những món ăn mang bản sắc của nhà hàng chúng tôi

  •  59 
    Aなり B

     Ngay sau A, B

    帰宅するなり、また出かけてしまった

      CHI TIẾT >>> 

    Vừa về nhà cái là đã đi ngay mất rồi

  •  60 
    Aなり Bなり

     Đưa ra ví dụ, A cũng tốt, B cũng tốt

    入学願書は志望校へ電話をするなり、はがきを出すなりして、自分で取り寄せてください

      CHI TIẾT >>> 

    Hồ sơ nhập học thì hãy tự lấy bằng cách điện thoại, hoặc gửi bưu thiếp đến trường

  •  61 
    A なりにB

     Đứng ở lập trường A, B

    どんなに幸せそうに見えても、人にはその人なりに悩みがあるものだ

      CHI TIẾT >>> 

    Nhìn hạnh phúc thế nào đi nữa thì mỗi người đều có điều phiền não riêng

  •  62 
    A にあたらない/にはあたらない

     Không phải ở mức A. Không cần thiết ~

    失敗したからといって落胆らくたんするにはあたりません。最初は誰でもうまくいかないものです

      CHI TIẾT >>> 

    Chỉ vì đã thất bại mà nản chí thì không đáng. Vì lúc đầu thì ai cũng khó mà làm tốt ngay được

  •  63 
    Aにあって B

     Vì có tình huống A mà B

    どんなに厳しい状況にあっても、彼は笑顔を絶やさない

      CHI TIẾT >>> 

    Dù trong hoàn cảnh khắc nghiệt đến thế, anh ấy vẫn không thôi tươi cười

  •  64 
    Aに至る

     Đạt tới A

    死亡事故が発生するに至って、やっと信号機が設置された

      CHI TIẾT >>> 

    Đến mức xảy ra tai nạn chết người, cuối cùng đèn tín hiệu mới được lắp

  •  65 
    Aにかかわる

     Liên quan đến A

    命にかかわる病気ではありませんから安心してください

      CHI TIẾT >>> 

    Vì không phải là bệnh liên quan đến sinh mệnh nên là cứ yên tâm

  •  66 
    Aにかたくない

     Đơn giản có thể làm A

    彼女が母親に死なれて、気を落としているだろうことは、想像するにかたくない

      CHI TIẾT >>> 

    Không khó để tưởng tượng cô ấy có lẽ đang suy sụp sau khi mẹ mất

  •  68 
    Aに即して(そくして)
    即した

     Theo, hợp với A

    事実に即して、討論しよう

      CHI TIẾT >>> 

    Hãy tranh luận theo sự thật

  •  69 
    Aにたえる
    たえない

     Việc làm A có/không giá trị

    大臣が誤解を招くような発言をしたことは、まことに遺憾にたえません

      CHI TIẾT >>> 

    Bộ trưởng phát ngôn gây hiểu nhầm quả thật là việc đáng tiếc

  •  70 
    Aに足る(にたる)
    足らない

     Giá trị của A đủ/không đủ

    田中さんには話しても大丈夫だ。彼女は信用するに足る人だ

      CHI TIẾT >>> 

    Nói chuyện với anh Tanaka được đấy. Anh ta là người đáng tin cậy

  •  71 
    Aにひきかえ B

     Trái với A, B

    何事にも娘に甘い父にひきかえ、母は厳しい

      CHI TIẾT >>> 

    Trong mọi việc, trái với bố chiều con gái thì mẹ lại rất nghiêm khắc

  •  72 
    Aにもまして B

     A cũng ~ đấy nhưng mà, hơn thế, B

    入試まであと 2週間。以前にもまして眠れない日が続いている

      CHI TIẾT >>> 

    Còn hai tuần nữa là thi. Những ngày không ngủ tiếp tục nhiều hơn trước

  •  73 
    Aの至り(いたり)

     Thật là, cực kỳ… A

    ノーベル賞をいただき光栄の至りです

      CHI TIẾT >>> 

    Thật là quang vinh khi nhận được giải Nobel

  •  74 
    Aの極み

     Vô cùng, cực độ A

    最優秀作品に選ばれたことは光栄の極みです

      CHI TIẾT >>> 

    Được chọn là sản phẩm ưu tú nhất quả là vinh dự tột độ

  •  75 
    Aはおろか B

     A là đương nhiên, nhưng B cũng

    事故でけがをして、走ることはおろか歩くこともできない

      CHI TIẾT >>> 

    Bị thương trong tai nạn, chạy thì đã đành là chịu rồi, đi bộ cũng không nổi

  •  76 
    Aばこそ B

     Chính là do A, nên B

    あなたのことを思えばこそ、忠告しているのです

      CHI TIẾT >>> 

    Chính vì nghĩ đến anh nên tôi mới khuyên như thế

  •  78 
    ひとり Aだけでなく
    ひとりAのみならず

     Không chỉ A,...

    ごみ問題はひとり日本だけでなく世界的な問題だ

      CHI TIẾT >>> 

    Vấn đề rác thải không phải chỉ của Nhật Bản mà đó là vấn đề mang tính toàn cầu

  •  79 
    Aべからず
    べからざる

     Cấm A, không nên làm A

    ペンキ塗り立て。手を触れるべからず

      CHI TIẾT >>> 

    Sơn mới quét. Cấm chạm tay vào

  •  80 
    Aべく

     Để làm A thì...

    彼を見舞うべく、病院へ行った

      CHI TIẾT >>> 

    Tôi đã đến bệnh viện để thăm anh ấy ốm

  •  81 
    Aにあるまじき

     Không thể nào chấp nhận được A

    飲酒運転をするとは、教育者にあるまじき行為だ

      CHI TIẾT >>> 

    Uống rượu rồi lái xe là hành vi không thể chấp nhận được với nhà giáo

  •  83 
    Aまでもない
    までもなく

     Chưa tới mức phải A

    陳さんはいうまでもなく中国人です

      CHI TIẾT >>> 

    Anh Trần không cần nói cũng biết là người Trung Quốc

  •  84 
    Aまみれ

     Mình đầy A

    クーラーのない部屋で、汗まみれになって、作業をしている

      CHI TIẾT >>> 

    Tôi đang mướt mải mồ hôi làm việc trong phòng không có điều hoà

  •  85 
    Aめく

     Có vẻ như là A.

    日一日と春めいてきて、梅の花も咲き出した

      CHI TIẾT >>> 

    Ngày lại ngày, hoa mai nở như mùa xuân đã đến

  •  86 
    Aもさることながら B

     A thì đã hẳn nhiên rồi, không chỉ thế B

    このレストランの料理は味もさることながら、盛りつけが美しく目も楽しませてくれる

      CHI TIẾT >>> 

    Nhà hàng đó thì vị ngon đã đành, bày biện cũng đẹp, dễ bắt mắt nữa

  •  87 
    Aものを B

     Vậy mà...

    もう少し勉強すれば合格できたものを

      CHI TIẾT >>> 

    Cố gắng một học hành một chút nữa là đỗ vậy mà,...

  •  88 
    Aや
    や否や B

     Vừa A xong đã B

    泥棒は、私の顔を見るや否や逃げ出した

      CHI TIẾT >>> 

    Kẻ trộm vừa nhìn thấy mặt tôi là đã chạy biến mất

  •  89 
    Aゆえ/ゆえに/ゆえの B

     Vì A, nên B.

    Aは Bに等しい。Bは Cに等しい。ゆえに、Aは Cに等しい

      CHI TIẾT >>> 

    A=B, B=C. Do đó A=C

  •  90 
    AをおいてBない

     Ngoài A ra, không có B

    彼女を説得できるのは、Aさんをおいてほかに適任者はいない

      CHI TIẾT >>> 

    Để thuyết phục được cô ấy thì ngoài anh A ra không có ai là người thích hợp cả

  •  91 
    Aを限りに B

     Đến hết, đến cùng

    毎年夏休みは富士山に登っていたが、 足も弱くなってきたし、 今年を限りにやめようと思っている

      CHI TIẾT >>> 

    Hàng năm vào kỳ nghỉ hè tôi thường leo núi Phú Sĩ, nhưng mà chân yếu rồi, hết năm nay là bỏ thôi

  •  92 
    Aを皮切りに(かわきりに) B

     Bắt đầu với A, B

    この町の夏祭りは、花火大会を皮切りに 3日間にわたっていろいろな行事が行われる

      CHI TIẾT >>> 

    Lễ hội của khu phố này thì bắt đầu với hội pháo hoa, sau đó là nhiều sự kiện nữa được tổ chức trong suốt 3 ngày

  •  93 
    Aを禁じ得ない
    (をきんじえない)

     Không thể không, không cầm được...

    詐欺にあい土地まで取られてしまったそうだ。同情を禁じ得ない

      CHI TIẾT >>> 

    Nghe đâu dính quả lừa, bị lấy mất cả đất. Không thể không cảm thông

  •  94 
    Aをもって B

     Nhờ có A, B

    A先生に文書をもって正式に執筆を依頼した

      CHI TIẾT >>> 

    Tôi đã chính thức nhờ thầy A chấp bút bằng văn bản

  •  95 
    Aをものともせずに B

     Mặc cho, bất chấp A, B.

    冬山救助隊はひどい吹雪をものともせずに、遭難者の救助のため山に入った

      CHI TIẾT >>> 

    Đội cứu trợ bất chấp bão tuyết vẫn lên núi cứu trợ người bị nạn

  •  98 
    Aんがため
    んがために
    んがための B

     Mang mục đích làm A, B

    祖父は健康を維持せんがため、毎日散歩を欠かさない

      CHI TIẾT >>> 

    Ông tôi để duy trì sức khoẻ, không ngày nào không đi bộ

  •  99 
    Aんばかりだ
    んばかりに/んばかりの

     Gần như dạng A

    今にも雨が降り出さんばかりの空模様になってきた

      CHI TIẾT >>> 

    Nhìn bầu trời gần như là đổ mưa đến nơi

 

Luyện Thi Ngữ pháp N1

A p p   F o r   P h o n e
  • Android 3.0
  •   
  • iOS 3.0

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android 3.0
  •   
  • iOS 3.0