51. Aないではすまない

意味:

Aしなくてはならない。 Ở nơi đó, lúc đó nếu nghĩ theo các quy luật xã hội thì không làm thế không được, hoặc tâm trạng của mình là phải làm như thế.

用例:

1.     多くの人に迷惑をかけたのだから、あやまらないではすまないだろう。 
Vì đã làm phiền nhiều người nên là không xin lỗi không được đây.

2.     ここは借地なので契約の期限がくれば立ち退かないではすまない。 
Đây là đất đi thuê nên là đến hạn hợp đồng không chuyển đi không được.

3.     借りたお金は返さないではすまない。 
Tiền đã vay thì phải trả.

4.     私はひとりっ子だから、両親の老後の面倒は私が看ないではすまない。 
Vì là con độc nhất nên việc chăm sóc bố mẹ về già tôi không làm không được.

5.     家のローンを返済していくためには、しばらく共働きをしないではすまない。 
Để trả tiền vay mua nhà, hai vợ chồng cùng phải đi làm một thời gian.

 

52. Aないまでも B

意味:

Aほどではないが、Bほどではある。 Dù không phải mức A nhưng là mức B.

Dùng khi nói dù chưa đạt đến mức độ A thì cũng đạt đến mức độ thấp hơn là B.

用例:

1.     富士山の頂上までは登れないまでも、せめて途中までは登ってみたい。 
Dù là không leo được lên đỉnh núi Phú Sĩ thì ít nhất cũng muốn thử leo đến lưng chừng.

2.     次のテストでは満点はとれないまでも、90点以上はとりたい。 
Kỳ thi tới dù có thể không đạt điểm tối đa thì cũng muốn giành được 90 điểm trở lên.

3.     今日は快晴とはいえないまでも、いい天気だ。 
Không nói được hôm nay trời cực đẹp nhưng mà thời tiết cũng tốt.

4.     億万長者だとはいわないまでも、彼はかなりのお金持ちらしい。 
Không nói được anh ta là tỉ phú nhưng có vẻ cũng là người khá giàu.

お世話になったあの方へ十分とはいえないまでも、私なりに精一杯のお礼をしようと思う。 
Không nói hết được những cũng cố gắng hết sức nói lời tạ ơn với những người đã giúp đỡ mình.

53. Aないものでもない

意味:

Aしないわけではない。 Aすることもあり得る。 Không hẳn là không có A. Với điều kiện nào đó sẽ có A.

用例:

1.     一生懸命働けばマイホームが手に入らないものでもない。 
Nếu chuyên cần làm lụng thì sẽ có thể có nhà riêng.

2.     どうしても歌ってくれというなら、歌わないものでもないですが、上手じゃありませんよ。 
Kiểu gì cũng đòi hát thì tui sẽ hát thôi, nhưng mà không hay đâu nhé.

3.     もう少し条件をよくしてくれれば、この会社で今後も働かないものでもないが、今のままならやめる。 
Nếu được tạo điều kiện tốt hơn thì từ nay về sau tôi cũng không đến mức không làm ở công ty này nữa, chứ cứ như bây giờ thì tôi sẽ bỏ.

4.     今すぐは無理だが、リハビリをすれば歩けるようにならないものでもない。 
Ngay bây giờ thì không thể, nhưng nếu điều trị phục hồi chức năng (rehabilitation) thì không phải là sẽ không đi lại được.

5.     もう少し相手に誠意があれば、交渉に応じないものでもない。 
Có thành ý với đối phương hơn một chút thì có thể được chấp nhận khi đàm phán.

 

54. Aながらに

意味:

Aとともに。 Aの状態のままで Cùng với A. Ở trạng thái như A ~

用例:

1.     ヘレン・ケラーは生まれながらに目も見えず耳も聞こえず口も聞くことができなかった。 
Hellen Keller bẩm sinh mắt đã không nhìn thấy, tai không nghe được và miệng cũng không nói được.

(ヘレン・アダムス・ケラー(Helen Adams Keller、1880年6月27日 - 1968年6 月1日)は、アメリカの教育家・社会福祉事業家である。自らも重い障害を背負いながらも、世界各地を歴訪し、身体障害者の教育・福祉に尽くした。) 

2.     今回の事故で子どもを失った母親は涙ながらに子どもへの思いを語った。 
Người mẹ mất con trong tai nạn lần này khóc ròng kể chuyện về con.

3.     容疑者は涙ながらに、自分の無実を訴えた。 
Kẻ tình nghi nước mắt ngắn dài kêu la mình vô tội.

注意:

【乍ら】動詞・動詞型活用語の連用形に付く。二つの動作状態が並行して行われる意を表す。

Thể hiện là hai trạng thái tiến hành song song.

生まれながらに=生まれつき: Từ khi sinh ra, bẩm sinh。

55. Aながらも B

意味:

Aなのに B。 Aしても B。 Aにもかかわらず B。(逆接) Dù là A nhưng B. Đối lập.

用例:

1.     彼はまだ小さいながらも、きちんと挨拶する。 
Cậu ấy tuy nhỏ tuổi nhưng chào hỏi rất lễ phép.

2.     狭いながらも楽しいわが家。 
Dù là chật hẹp nhưng nhà ta rất vui vẻ.

3.     子どもながらも両親の不仲 ふなかに小さな胸を痛めていた。(不仲:仲が悪いこと) 
Dù là trẻ nhỏ nhưng đã phải đau lòng vì bố mẹ bất hoà.

4.     田舎での生活は不便ながらも、自然に囲 かこまれていて毎日がすがすがしい。 
Sống ở quê thì bất tiện nhưng mà được bao quanh bởi thiên nhiên nên là mỗi ngày thấy thật khoẻ khoắn.

56. Aなくして/なくしては B

意味:

Aしないで B。 Aがなければ B。Không làm A, B. Không có A, B.

用例:

1.     みなさんの協力なくしては、完成させることはできませんでした。 
Không có sự hiệp lực của mọi người thì đã không thể hoàn thành được.

2.     失敗をおそれない勇気なくしては、新しいものを生み出すことはできない。 
Nếu không có dũng khí không sợ thất bại thì không thể sáng tạo ra các thứ mới.

3.     みなさんのご支援なくしては当選できません。どうぞ一票を田中候補にお願いします。 
Không có được sự ủng hộ của mọi người thì tôi không thể trúng cử được. Hãy bầu một phiếu cho ứng viên Tanaka.

4.     涙なくしては語ることができないほど彼の半生は苦労の連続だった。 
Nửa cuộc đời ông ấy đã luôn khổ cực, đến mức không thể nói đến mà không khóc.

57. Aなしに/なしにはB

意味:

Aしないで B。 Aがなければ B Không làm A, B. Không có A, B.

用例:

1.     飛行機は何の連絡もなしに、突然消息を断った。 
Máy bay không có liên lạc gì, đột nhiên mất tin tức.

2.     妻の協力なしには、事業の成功はありえませんでした。 
Không có vợ chung sức thì sự nghiệp của tôi đã không thể thành công.

3.     国の両親からの仕送りなしには、物価が高い日本での留学生活は続けられない。 
Bố mẹ không gửi tiền cho thì không thể tiếp tục cuộc sống du học ở đất nước đắt đỏ như Nhật.

4.     地震は何の予告もなしに、突然襲ってくる。 
Động đất chẳng có dự báo gì cả, đột ngột tấn công.

5.     X国はビザなしには、入国できない。 
Nước X thì không có visa không nhập cảnh được.

 

58. Aならでは/ならではの

意味:

Aだけにある。 A以外にはない。Chỉ có ở A, ngoài A ra không có. Nhưng; ngoại trừ; nếu không có

用例:

1.     彼ならではのすばらしい作品だった。 
Đó là tác phẩm tuyệt vời chỉ có thể của anh ấy.

2.     当レストランならではの料理をお楽しみください。 
Xin mời quý vị thưởng thức những món ăn mang bản sắc của nhà hàng chúng tôi

3.     居心地のよさ、行き届いたサービスは、このホテルならではだ。 (居心地:そこに居やすいとか居にくいとかの気持ち) 
Sự ấm cúng, dịch vụ chu đáo thì chỉ có ở khách sạn này.

4.     大型画面ならではの迫力に圧倒される。 
Tôi bị choáng ngợp bới sự quyến rũ mang đậm tính chất của loại màn hình lớn.

59. Aなり B

意味:

Aするとすぐに B。ngay sau A, B

用例:

1.     疲れていたのか、夕飯を食べるなり、寝てしまった。 
Mệt quá chăng, vừa ăn tối xong là ngủ béng mất.

2.     帰宅するなり、また出かけてしまった。 
Vừa về nhà cái là đã đi ngay mất rồi.

3.     知らせを聞くなりショックで彼は座り込んでしまった。 
Vừa nghe thông báo xong, sốc quá, anh ta ngồi phịch xuống.

4.     お酒に弱いA君はビールをコップに 1杯飲むなり寝てしまった 
Anh A uống rượu kém thì chỉ một cốc bia thôi xong là ngủ ngay.

60. Aなり Bなり

意味:

Aするか Bするかして Đưa ra ví dụ, A cũng tốt, B cũng tốt.

用例:

1.     熱があるなら、薬を飲むなり、氷で冷やすなりしたほうがいいですよ。 
Nếu bị sốt thì uống thuốc, chườm nước đá thì tốt đấy.

2.     入学願書は志望校へ電話をするなり、はがきを出すなりして、自分で取り寄せてください。 
Hồ sơ nhập học thì hãy tự lấy bằng cách điện thoại, hoặc gửi bưu thiếp đến trường (để yêu cầu gửi).

3.     すごい持ち物ですね。部屋が狭いのだからいらないものは、人にあげるなり、捨てるなりしたらどうですか。 
Mang nhiều đồ thế nhỉ. Phòng nhỏ nên là những vật không cần thiết thì cho người khác hoặc bỏ đi có được không?

4.     今日は天気がいいから、洗濯するなり、布団を干すなりしたほうがいいですよ。 
Hôm nay trời đẹp, nên giặt đồ hoặc phơi chăn.

注意:

動詞(辞書形)+なり

後ろに、命令、助言などの文が来ることが多い

Đằng sau thường là mệnh lệnh hoặc lời khuyên.

 

                                                                                                                 Quay lại

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.