21. Aすら/ですら B

意味:

Aさえ B。(強調) Đến cả A...

用例:

1.     あの子は、自分の名前すら書けない。 
Đứa bé kia thì đến tên cũng mình cũng không viết được.

2.     子どもですらできる問題です。 
Đây là bài tập mà trẻ con cũng làm được.

3.     お金がなくて、明日の生活すらどうなるかわからない。 
Tiền không có, đến ngày mai sống ra sao còn chả biết.

4.     先生ですらわからない難しい問題だ。 
Bài tập khó đến cả thầy giáo cũng không hiểu.

5.     入院したことは、親にすら知らせなかった。 
Việc phải nhập viện, đến bố mẹ tôi cũng không thông báo.

 

22. Aそばから B

意味:

Aするとすぐ、B (Aしたことの効果がすぐ Bで、消えてしまう)。 Xong A là B ngay.

用例:

1.     彼は私が教えるそばから、忘れそしまう。 
Anh ta tôi vừa dạy xong đã quên mất ngay.

2.     うちの塀は、消すそばから落書きされる。 
Tường nhà tôi thì vừa xoá xong lại bị vẽ bậy.

3.     春の雪は冬の雪と違って、降るそばからとけてしまって、積もらない。 
Tuyết mùa xuân khác với mùa thu, vừa rơi xuống là tan ngay, không tích tụ.

4.     この木の実は赤くなるそばから、鳥に食べられてしまう。

Quả cây này vừa đỏ cái là bị chim ăn hết sạch.

23. ただ Aのみ / ただ Aのみならず

意味:

1.     ただ Aだけ。 Chỉ là A.

2.     ただ Aだけでなく。Không chỉ là A.

用例:

1.     あの会社は、ただ学歴のみを評価する。 
Công ty đó thì chỉ có đánh giá qua bằng cấp.

2.     ただ女性のみが子どもを産むことができる。 
Đúng là chỉ có phụ nữ là sinh con được.

3.     多くの会社に履歴書を送った。あとはただ返事を待つのみだ。 
Tôi đã gửi CV đến nhiều công ty. Sau đó thì chỉ có ngồi đợi thôi.

4.     彼はただ外見のみならず、性格もいい。 
Anh ấy đúng là không chỉ có bề ngoài, tính cách cũng tốt.

 

24. Aたところで B

意味:

Aしても、B。(逆接) Dù A, nhưng B (đối lập).

Dùng khi muốn nêu phán đoán một việc làm gì đó vô ích, không có tác dụng.

用例:

1.     あの人に頼んだところで、どうにもならないでしょう。 
Dù nhờ anh ta cũng chẳng giải quyết được gì đâu.

2.     急いで行ったところで、もう間に合わない。 
Nếu có đi gấp cũng chẳng kịp.

3.     何回やったところで、勝てないよ。相手が強すぎるんだから。 
Chơi bao lần cũng có thắng đâu. Đối thủ mạnh quá mà.

           4.     私がアドバイスしたところで、彼は聞かないだろう。 
           Dù tôi có khuyên thì anh ta chắc cũng không nghe.

25. Aだに B

意味:

Aさえ B Nhấn mạnh chỉ A thôi đã B, đến cả A cũng B.

用例:

1.     彼のことは、もうすっかり忘れた。夢にだに見ない。 
Anh ta thì tôi quên sạch rồi, trong mơ còn chả thấy.

2.     子どものころお化けは想像するだにおそろしかった。 
Lúc nhỏ thì chỉ tưởng tượng đến ma thôi đã sợ rồi.

3.     あの火事の夜のことは思い出すだにおそろしい。 
Về đêm hoả hoạn đó, chỉ nghĩ đến thôi đã ghê rồi.

4.     宝くじで 1000万円当たるなんて、想像だにしなかった。(考えたこともなかった) 
Việc như trúng xổ số 1000 man thì tưởng tượng cũng không có (không nghĩ đến).

5.      

注意:

Aには「考える」「想像する」「思い出す」などの言葉が入り、そうした観念的な世界でさえ、Bなのだから、現実や実際の場面ではさらに Bであることを言うときに使う。

Bは「おそろしい」「つらい」などのマイナスの感情に使われることが多い。

(2、3番目の例文)

Thường là “nghĩ”, “tưởng tượng”, “nhớ lại”… về A, chỉ trong thế giới mang tính quan niệm thôi thì đã là B rồi, nên đây là cách nói nhấn mạnh thêm vào B.

 

26. Aたりとも

意味:

たとえ Aであっても。Lấy một ví dụ nhỏ nhất để phủ định hoàn toàn. Dù nếu A thì…

用例:

1.     目上の方との待ち合わせには、1分たりとも遅れてはならない。 
Hẹn gặp bề trên thì chậm 1 phút thôi cũng không được.

2.     父から送金してもらったお金は、1円たりとも無駄にはできない。 
Tiền bố gửi cho thì đến một Yên cũng không được tiêu phí.

3.     遭難した船員たちは一時たりとも希望を捨てなかった。 
Các thuyền nhân gặp nạn thì không giây lát nào từ bỏ hi vọng.

4.     入試まであと 3日。1秒たりとも無駄にはできない。 
Kỳ thi vào trường chỉ còn có 3 ngày. Không được lãng phí dù chỉ 1 giây.

5.     ここで釣りをしているところを発見された人は何人たりとも告訴されます。 
i bị phát hiện câu cá ở đây thì dù bao nhiêu người cũng bị tố cáo.

注意:

Aには、数量を表す言葉が入る。

現代語では、やや文語的な言い方として用いられる

A: chỉ số lượng. Trong ngôn ngữ hiện đại, được dùng như là cách nói hơi mang tính văn viết.

27. Aたるもの(者)B

意味:

Aならば当然/Aなのだから/Aである以上 B。 Đã là A thì đương nhiên B.

用例:

1.     教育者たる者が、飲酒運転をするなど許せない。 
Đã là nhà giáo thì, việc như uống rượu lái xe là không thể chấp nhận được.

2.     国会議員たる者は、国民の幸せを一番に考えなければならない。 
Đã là đại biểu quốc hội thì phải nghĩ hạnh phúc của nhân dân là số 1.

3.     「男たる者、女の前で涙は流せない」と彼は強がりを言った。 
Đàn ông con trai không được khóc trước mặt phụ nữ” – Anh ta nói một cách mạnh mẽ.

4.     医者たる者は、患者の秘密を守るべきだ。 
Đã là thầy thuốc thì phải giữ bí mật của bệnh nhân.

注意:

Aは人を表す言葉が入る。古い表現。 A là từ chỉ người, cách nói cổ điển.

資格を表す。…であるところの Chỉ tư cách thì dùng mẫu であるところの

 

 

28. A つ Bつ

意味:

1.     2人がお互いに、したりされたりする様子。Hai người ~ tranh giành lẫn nhau.

2.     Aたり Bたり(A、Bは反対語)。 Làm A, làm B… (ngược nhau)

用例:

1.     ゴール目前でトップを争い、抜きつ抜かれつの激しいレースになった。 
Cuộc chiến giành ngôi đầu ngay trước đích đến trở thành cuộc đấu giành giật kịch liệt.

2.     同僚と差しつ差されつお酒を飲んだ。 
Tôi đã đi uống rượu với đồng nghiệp, liên miên chén chú chén anh.

(差しつ差されつ:お互いにお酒をすすめながらなごやかに飲む様子を表す慣用表現: exchanging sake cups)

3.     Aさんと私の成績は毎回抜きつ抜かれつで、お互いにいいライバルだ。 
Anh và tôi mỗi lần đều thi đua giành giật thành tích, đúng là đối thủ xứng đáng của nhau.

4.     道に迷って行きつ戻りつするうちに、何とか目的地に着いた。 
Lạc đường, đang lúc cứ đi tới đi lui, thế nào đấy lại đến được đích.

(行きつ戻りつ:前へ行ったり後ろへ戻ったりとなかなか前へ進まない状態を表す慣用表現: (exp,n) to go up and down or back and forth)

注意:

1、3番目の例文は競争関係を表す。Câu ví dụ 1 và 3 thể hiện quan hệ cạnh tranh.

29. Aっぱなし

意味:

Aの状態を続けておく。 Aをそのままにしておく Cứ tiếp tục nguyên trạng A…

用例:

1.     玄関のドアを開けっぱなしにしないでください。虫が入ってくるから。 
Đừng để mở cửa vào thế, vì côn trùng sẽ bay vào.

2.     ゆうべはいつのまにか寝てしまったから、一晩中電気がつけっぱなしだった。 
Đêm qua ngủ mất lúc nào không biết nên cả đêm cứ để điện sáng.

3.     彼の悪いところはいつも新聞を読みっぱなしにして片づけないところだ。 
Anh ta có tính xấu là đọc báo xong cứ để đấy, chả xếp gọn vào.

4.     主人は日曜大工が趣味なのはいいが、いつも道具を出しっぱなしで、片づけない。 
Chồng tôi có thú vui sửa đồ mộc vào CN tốt đấy, nhưng mà lúc nào cũng lôi đồ ra rồi để đấy, chả dọn gì cả.

5.     窓を閉めっぱなしにして、何十人もの学生が勉強しているから、教室は空気が悪い。 
Cứ mở cửa sổ thế thì không khí lớp học sẽ không tốt, vì bên trong có hàng chục học sinh đang học bài.

 

30. Aであれ・Aであれ Bであれ

意味:

1.     Aでも。 Dù là A

2.     Aでも Bでも。Dù là A, dù là B

用例:

1.     英国ではたとい女王であれ税金を払わなければならない。 
Ở nước Anh thì dù là nữ hoàng cũng phải đóng thuế.

2.     お金持ちであれ悩みはある。 
Dù là người giàu cũng có những nỗi niềm băn khoăn.

3.     男であれ女であれ、不況の今は就職することは難しい。 
Dù là nam hay nữ, lúc kinh thế suy thoái thế này thì tìm việc thật khó.

4.     戦時中は芋 いもであれ何であれ、食べるものがあればそれで

 

注意:

名詞+であれ

 

                                                                                                                 Quay lại

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.