Ngữ Pháp N2 tóm tắt

Học ngữ pháp tiếng nhật N2

  •  2 
    ~とともに

     Cùng với

    小林氏は、学生を指導するとともに、研究にも力を入れている。

      CHI TIẾT >>> 

    Cùng với việc hướng dẫn sinh viên, ông Kobayashi còn tận lực trong nghiên cứu.

  •  4 
    ~に応じて/~に応じ/~に応じた

     Phụ thuộc vào, ứng với

    季節に応じ、体の色を変えるウサギがいる。

      CHI TIẾT >>> 

    Có loại thỏ mà màu sắc cơ thể biến đổi theo mùa.

  •  5 
    ~にかわって/~にかわり

     Thay cho

    父にかわって、私が結婚式に出席しました。

      CHI TIẾT >>> 

    Tôi đã đi đám cưới thay cho bố.

  •  6 
    ~に比べて/~に比べ

     So với....

    諸外国に比べて、日本は食料品が高いと言われている。

      CHI TIẾT >>> 

    So với ngoại quốc, giá thực phẩm ở Nhật được cho là cao.

  •  7 
    ~にしたがって/~にしたがい 従い/したがい

     Cùng với ~

    工業化が進むにしたがって、自然環境の破壊が広がった。

      CHI TIẾT >>> 

    Cùng với sự tiến triển của công nghiệp hoá, sự phá hoại môi trường tự nhiên ngày càng lan rộng.

  •  8 
    ~につれて/~につれ

     Cùng với ~

    時代の変化につれて、結婚の形も変わってきた。

      CHI TIẾT >>> 

    Thời đại thay đổi, các hình thức kết hôn cũng thay đổi.

  •  9 
    ~に対して/~に対し/~に対しても/~に対する

     Về việc, đối với~

    いいことをした人に対し、表彰状が贈られる。

      CHI TIẾT >>> 

    Với người làm việc tốt, sẽ được tặng giấy khen.

  •  10 
    ~について/~につき/~についても/~についての

     Về, liên quan đến…

    この病気の原因については、いくつかの説がある。

      CHI TIẾT >>> 

    この病気の原因については、いくつかの説がある。

  •  11 
    ~にとって/~にとっても/~にとっての

     Đối với…

    社員にとっては、給料は高いほうがいい。

      CHI TIẾT >>> 

    Với nhân viên công ty thì, lương cao sẽ tốt hơn.

  •  12 
    ~に伴って/~に伴い/~に伴う

     Cùng với, đi kèm....

    地震に伴って、火災が発生することが多い。

      CHI TIẾT >>> 

    Cùng với động đất, hoả hoạn cũng phát sinh nhiều.

  •  13 
    ~によって/~により/~による/~によっては

     Nhờ vào, do, bởi, tuỳ vào

    不注意によって大事故が起こることもある。

      CHI TIẾT >>> 

    Có những tai nạn lớn xảy ra do thiếu chú ý.

  •  14 
    ~によると/~によれば

     Theo, y theo ~

    天気予報によると、あしたは雨が降るそうです。

      CHI TIẾT >>> 

    Theo dự bảo thới tiết, ngày mai nghe nói sẽ mưa.

  •  15 
    ~を中心に(して)/~を中心として

     Lấy ~ làm trung tâm

    この国は自動車産業を中心に工業を進めている。

      CHI TIẾT >>> 

    Nước này lấy công nghiệp sản xuất ô tô làm trung tâm cho phát triển công nghiệp.

  •  16 
    を問わず/~は問わず

     Không kể, bất kể

    この病院では昼夜を問わず救急患者を受け付けます。

      CHI TIẾT >>> 

    Bệnh viện này không kể ngày đêm đều tiếp nhận bệnh nhân cấp cứu.

  •  17 
    ~をはじめ/~をはじめとする

     Cách nói đưa ra một ví dụ chính.

    ご両親をはじめ、ご家族の皆様、お元気でいらっしゃいますか。

      CHI TIẾT >>> 

    Hai bác nhà mình và toàn thể gia đình vẫn mạnh khoẻ chứ ạ?

  •  18 
    ~をもとに/~を元にして

     Lấy ~ làm cơ sở

    ノンフィクションというのは事実を元にして書かれたものです。

      CHI TIẾT >>> 

    Loại (sách) Non-fiction là loại được viết dựa trên sự thật.

  •  19 
    ~上

     Không chỉ ~

    林さんのお宅でごちそうになった上、おみやげまでいただきました。

      CHI TIẾT >>> 

    Ở nhà bác Hayashi, tôi không chỉ được ăn ngon, còn được cả quà mang về nữa.

  •  20 
    ~うちに/~ないうちに

     Trong lúc…

    子供が寝ているうちに、掃除をしてしまいましょう。

      CHI TIẾT >>> 

    Trong khi con đang ngủ, làm xong việc dọn dẹp nào.

  •  21 
    ~おかげで/~おかげだ

     Nhờ, do có...

    家が海に近いおかげで、新鮮な魚が食べられる。

      CHI TIẾT >>> 

    Nhờ nhà em gần biển nên lúc nào cũng có cá tươi ăn.

  •  22 
    ~かわりに

     Thay vì không ~

    病気の父のかわりに、私が参りました。

      CHI TIẾT >>> 

    Thay cho bố đang bị ốm, tôi đã đi.

  •  23 
    ~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ

     Biểu thị mức độ trạng thái

    この辺りは夜になると、寂しいくらい静かだ。

      CHI TIẾT >>> 

    Khi đêm xuống, vùng quanh đây yên tĩnh đến cô quạnh.

  •  25 
    ~次第

     Ngay khi ~.

    向こうに着き次第、電話をしてください。

      CHI TIẾT >>> 

    Ngay sau khi đến nơi, hãy gọi điện nhé.

  •  26 
    ~せいだ/~せいで/~せいか

     Tại vì ~

    電車が遅れたせいで、遅刻した。

      CHI TIẾT >>> 

    Vì tàu chậm nên tôi đã đến muộn.

  •  27 
    ~たとたん(に)

      Ngay sau ~

    疲れていたので、ベッドに入ったとたんに、眠ってしまった。

      CHI TIẾT >>> 

    Vì mệt quá, lên giường cái là ngủ mất ngay.

  •  28 
    ~たび(に)

     Mỗi khi, mỗi dịp ~

    人は新しい経験をするたびに、何かを学ぶ。

      CHI TIẾT >>> 

    Con người mỗi khi có một trải nghiệm mới, đều học được điều gì đó.

  •  29 
    ~て以来

     Suốt từ đó về sau…

    昨年夏に手紙を受け取って以来、彼から連絡がまったくない。

      CHI TIẾT >>> 

    Từ khi nhận được thư hè năm ngoái, hoàn toàn không có thông tin gì về anh ấy cả.

  •  30 
    ~とおり(に)/~どおり(に)

     Làm giống như ~

    あの人の言ったとおりにすれば、大丈夫です。

      CHI TIẾT >>> 

    Nếu làm như ông kia nói thì không sao cả.

  •  32 
    ~ほど/~ほどだ/~ほどの

     Chừng, mức ~

    子供をなくしたご両親の悲しみが痛いほど分かる。

      CHI TIẾT >>> 

    Tôi hiểu được nỗi đau buồn của những bậc cha mẹ mất con.

  •  33 
    ~ばかりに

     Chỉ vỉ ~

    お金がないばかりに大学に進学できなかった。

      CHI TIẾT >>> 

    Chỉ vì thiếu tiền mà không học lên đại học được.

  •  34 
    ~ものだから

     Tại vì ~

    日本の習慣を知らないものですから、失礼なことをするかもしれません。

      CHI TIẾT >>> 

    Vì không biết tập quán của Nhật, có thể làm điều thất lễ chăng.

  •  35 
    ~ように/~ような

     Biểu thị ví dụ, như là ~,Chỉ mục tiêu

    この本は小学生でも読めるようにルビがつけてあります。

      CHI TIẾT >>> 

    Cuốn sách này, để cho học sinh tiểu học cũng đọc được, phiên âm được đính vào.

  •  37 
    ~おそれがある

     Có sự lo lắng là ~, e là ~

    台風がこのまま北上すると、日本に上陸する恐れがある。

      CHI TIẾT >>> 

    Nếu bão vẫn cứ tiến theo hướng Bắc như thế này, có khả năng sẽ đổ bộ vào Nhật Bản.

  •  39 
    ~ことはない

     ~する必要はない

    旅行かばんならわざわざ買うことはありませんよ。私が貸してあげます。

      CHI TIẾT >>> 

    Vali du lịch thì không cần phải lo mua đâu. Tớ cho mượn.

  •  41 
    ~ということだ

     Nghe thấy nói là ~

    母の手紙では、父の病気はたいしたことはないとのことなので、安心した。

      CHI TIẾT >>> 

    Trong thư mẹ viết, bệnh của bố không có vấn đề gì nên tôi thấy yên tâm.

  •  42 
    ~まい/~まいか

     Có lẽ không phải ~

    こんなまずいレストランへは二度と来るまい。

      CHI TIẾT >>> 

    Cái nhà hang tồi cỡ này thì không muốn đến lần thứ hai.

  •  43 
    ~わけがない/~わけはない

     Không có nghĩa là ~, không chắc ~

    チャンさんは中国人だから漢字が書けないわけがありません。

      CHI TIẾT >>> 

    Vì anh Chan là người Trung Quốc nên không lí gì lại không viết được chữ Hán.

  •  44 
    ~わけにはいかない/~わけにもいかない

     Có lý do nên ~ không làm được

    あした試験があるので、勉強しないわけにはいきません。

      CHI TIẾT >>> 

    Vì ngày mai có bài thi nên không thể không học được.

  •  45 
    ~から~にかけて

     Từ khoảng ~ đến ~

    台風は毎年、夏から秋にかけて日本を襲う。

      CHI TIẾT >>> 

    Các cơn bão hàng năm đổ bộ vào Nhật từ mùa hè đến mùa thu.

  •  47 
    ~さえ~ば

     Chỉ cần có ~

    交通が便利でさえあれば、この辺も住みやすいのだが。

      CHI TIẾT >>> 

    Chỉ cần giao thông tiện lợi, sống ở quanh đây cũng dễ.

  •  48 
    ~も~ば~も/~も~なら~も

     ~も~し、~も

    新しくできたレストランは値段も安ければ味もいいと評判です。

      CHI TIẾT >>> 

    Nhà hàng mới mở có tiếng là giá vừa rẻ, khẩu vị cũng ngon.

  •  49 
    ~やら~やら

     Liệt kê

    お酒を飲みすぎて、頭が痛いやら苦しいやらで、大変だった。

      CHI TIẾT >>> 

    Uống quá nhiều rượu, đau đầu, mệt mỏi, đến là sợ.

  •  50 
    ~だらけ

     ~ có đầy, được gắn đầy

    事故現場に血だらけの人が倒れている。

      CHI TIẾT >>> 

    Ở hiện trường vụ tai nạn, một người dính đầy máu đang nằm bất tỉnh.

  •  54 
    ~気味

     Hơi có cảm giác là ~

    このごろ、太り気味だから、ジョギングを始めた。

      CHI TIẾT >>> 

    Gần đây vì thấy hơi béo lên, tôi đã bắt đầu chạy bộ.

  •  55 
    ~げ

     Vẻ~

    彼は寂しげに、一人で公園のベンチに座っていた。

      CHI TIẾT >>> 

    Anh ta ngồi một mình trên ghế đá công viên với vẻ khá cô đơn.

  •  57 
    ~きる/~きれる/~きれない

     Hoàn toàn, hết cả ~

    42.195キロを走りきるのは大変なことだ。

      CHI TIẾT >>> 

    Chạy hết 42.195 km quả là gian nan.

  •  59 
    ~こそ/~からこそ

     Thể hiện ý nhấn mạnh

    これこそみんながほしいと思っていた製品です。

      CHI TIẾT >>> 

    Đây chính là mặt hàng mà chúng tôi nghĩ mọi người đang mong đợi.

  •  61 
    ~など/~なんか/~なんて

     nêu lên một ví dụ

    お見舞いならカーネーションなんてどうかしら。

      CHI TIẾT >>> 

    Đi thăm người ốm thì tôi phân vân xem là như (mua) hoa cẩm chướng (carnation) có được không?

  •  62 
    ~に関して(は)/~に関しても/~に関する

     ~について(の)

    外国へ行くなら言葉だけでなく、習慣に関しても知っておいたほうがいい。

      CHI TIẾT >>> 

    Đi ra nước ngoài thì không chỉ là ngôn ngữ, cũng nên biết về tập quán của họ.

  •  63 
    ~に加えて/~に加え

     Ngoài ra; thêm vào đó

    大気汚染が進んでいることに加え、海洋汚染も深刻化してきた。

      CHI TIẾT >>> 

    Thêm vào việc ô nhiễm không khí ngày càng tiếp diễn, ô nhiễm biển đã nghiêm trọng hơn.

  •  64 
    ~に答えて/~にこたえ/~にこたえる/~にこたえた

     Ứng với, đối với ~

    国民の声にこたえた政策が期待されていす。

      CHI TIẾT >>> 

    Một chính sách đáp ứng tiếng nói của nhân dân đang được kỳ vọng.

  •  65 
    ~に沿って/~に沿い/~に沿う/~に沿った

     ~に従って・~のとおりに

    東京都では新しい事業計画に沿い、新年度予算を立てている。

      CHI TIẾT >>> 

    Ở Tokyo theo quy hoạch mới, dự toán ngân sách năm tài chính mới đang được lập.

  •  66 
    ~に反して/~に反し/~に反する/~に反した

     Trái ngược với; tương phản với

    人々の予想に反し、土地の値段が下がりつづけている。

      CHI TIẾT >>> 

    Ngược với dự đoán của nhiều người, giá đất đang tiếp tục giảm.

  •  67 
    ~に基づいて/~に基づき/~に基づく/~に基づいた

     Lấy ~ làm cơ sở, căn cứ

    実際にあった事件に基づき、この映画が作られた。

      CHI TIẾT >>> 

    Bộ phim này đã được làm ra dựa trên sự cố đã có trong thực tế.

  •  68 
    ~にわたって/~に渡り/~にわたる/~にわたった

     Trong suốt

    西日本全域にわたり、台風の被害を受けた。

      CHI TIẾT >>> 

    Suốt cả vùng phía tây Nhật Bản đã gánh chịu sự phá hoại của bão.

  •  69 
    ~ばかりか/~ばかりでなく

     Không chỉ ~, ngoài ra còn…

    アンナさんは頭がいいばかりでなく、親切で心の優しい人です。

      CHI TIẾT >>> 

    Cô Ana không chỉ thông minh, lại là người chu đáo, dịu dàng.

  •  70 
    ~はもとより/~はもちろん

     ~は、言う必要がないくらい当然で

    地震で被害を受けた人々の救援のために、医者はもとより、多くのボランティアも駆けつけた。

      CHI TIẾT >>> 

    Để cứu viện cho những người chịu thiệt hại của động đất, ban đầu là bác sĩ, sau là nhiều tình nguyện viên cũng đã đến gấp.

  •  71 
    ~もかまわず

     Không bận tâm đến ~

    弟は家族の心配もかまわず、危険な冬山へ行こうとする。

      CHI TIẾT >>> 

    Em trai không nghĩ đến sự lo lắng của gia đình, định đi đến khu núi tuyết đầy nguy hiểm.

  •  75 
    ~あまり

     Vì ~ bất thường nên…

    彼は働きすぎたあまり、過労で倒れてしまった。

      CHI TIẾT >>> 

    Làm việc quá nhiều nên anh ấy đã bất tỉnh vì quá sức.

  •  76 
    ~一方/~一方で(は)

     Mặt khác, trái lại… (thể hiện sự so sánh)

    日本の工場製品の輸出国である一方、原材料や農産物の輸入国でもある。

      CHI TIẾT >>> 

    Nhật Bản là nước xuất khẩu các mặt hàng công nghệ, trái lại lại là nước nhập khẩu nguyên liệu và nông sản.

  •  77 
    ~上で/~上の/~上でも/~上での

     Xong ~ rồi…

    日本の会社で働く上で、注意しなければならないことは何でしょうか。

      CHI TIẾT >>> 

    Làm việc trong xã hội Nhật Bản, điều cần chú ý là gì ạ?

  •  78 
    ~限り/~かぎりでは/~ないかぎり

     Giới hạn, hạn chế, hạn trong ~

    私が知っているかぎりでは、この本は今年一番よく売れたそうです。

      CHI TIẾT >>> 

    Trong phạm vi tôi được biết thì cuốn sách này nghe nói là được bán chạy nhất trong năm nay.

  •  81 
    ~からいうと/~からいえば/~からいって

     Nhìn từ quan điểm ~

    品質からいえば、これが一番いいけれど、値段がちょっと高い。

      CHI TIẾT >>> 

    Về chất lượng mà nói, cái này là tốt nhất rồi nhưng giá hơi đắt.

  •  82 
    ~からといって

     ~だけの理由で

    一度や二度失敗したからといって、あきらめてはいけない。

      CHI TIẾT >>> 

    Chỉ vì một hai lần thất bại thì không được bỏ cuộc.

  •  83 
    ~から見ると/~から見れば/~から見て

     Nhìn từ ~ , xét theo ~

    昨日の首相の発言から見れば、彼はこの法案に否定的な考えを持っているようだ。

      CHI TIẾT >>> 

    Xét theo phát ngôn của thủ tướng ngày hôm qua, có vẻ như ông ấy có ý phủ quyết dự luật này.

  •  84 
    ~きり

     Chỉ có ~

    今朝コーヒーを飲んだきりで、何も食べていない。

      CHI TIẾT >>> 

    Sáng nay chỉ có uống café, chả ăn gì.

  •  86 
    ~ことから

     Bởi vì ~

    二人が一緒に仕事をしたことから、交際が始まった。

      CHI TIẾT >>> 

    Hai người đã làm việc cùng nhau nên đã bắt đầu thiết lập quan hệ.

  •  88 
    ~上/~上も/~上の

     Xét từ quan điểm~

    これは理論上は可能だが、実用化には時間がかかりそうだ。

      CHI TIẾT >>> 

    Cái này về lý thuyết thì có thể đấy, nhưng làm thực tế thì có vẻ tốn thời gian.

  •  89 
    ~た末(に)/~た末の/~の末(に)

     Rất lâu sau khi ~

    苦労した末の成功は、何よりもうれしいものだ。

      CHI TIẾT >>> 

    Thành công sau rất nhiều gian khó thử thách thì hạnh phúc hơn bắt cứ thứ gì.

  •  90 
    ~たところ

     Sau ~

    コンピューターが動かず、どうしていいか困っていたところ、山田さんが助けてくれた。

      CHI TIẾT >>> 

    Máy tính tịt, khốn khổ không biết làm thế nào thì được bác Yamada giúp.

  •  91 
    ~ついでに

     Nhân tiện; tiện thể

    デパートへ買い物に行ったついでに、着物の展示会を見て来た。

      CHI TIẾT >>> 

    Tiện thể đi siêu thị mua đồ, tôi đã đến xem triển lãm kimono.

  •  95 
    ~ば~ほど

     Càng ~ càng ~

    給料は高ければ高いほどいいですね

      CHI TIẾT >>> 

    Lương càng cao càng tốt.

  •  98 
    ~つつある

     Dần dần đang

    問題は改善されつつあるが、時間がかかりそうだ。

      CHI TIẾT >>> 

    Vấn đề đang được cải thiện đấy, nhưng có vẻ còn mất thời gian.

  •  99 
    ~てたまらない/~てしようがない

     Không thể kìm nén được.

    家族からの手紙を読んでいたら、声が聞きたくてたまらなくなった

      CHI TIẾT >>> 

    Lúc đang đọc thư nhà, thèm nghe tiếng nói ở nhà thế.

  •  100 
    ~てならない

     ~ một cách phi thường

    国の家族のことが思い出されてならない。

      CHI TIẾT >>> 

    Không thể kìm được nỗi nhớ gia đình ở trong nước.

  •  102 
    ~にすぎない

     Chỉ, không nhiều hơn ~

    男女平等と言われているが、法律上平等であるにすぎない。

      CHI TIẾT >>> 

    Được nói là bình đẳng nam nữ đấy nhưng chỉ là bình đẳng trên luật pháp thôi.

  •  104 
    ~に違いない

     Nghĩ chính xác là ~

    山田さんが持って来てくれたワインは相当高かったに違いない。味も香りもすばらしかった。

      CHI TIẾT >>> 

    Chai vang bác Yamada mang cho khá đắt đây. Vị lẫn mùi thơm thật tuyệt.

  •  106 
    ~ほかない/~ほかしかたがない

     Chả có cách nào khác là ~

    私の不注意で壊したのだから、弁償するほかない。

      CHI TIẾT >>> 

    Vì tôi bất cẩn làm hỏng nên ắt phải đền thôi.

  •  107 
    ~向きだ/~向きに/~向きの

     Vừa đẹp với ~, thích hợp với~

    この別荘は夏向きにできているので、冬は寒いです。

      CHI TIẾT >>> 

    Khu biệt thự này được xây dành cho mùa hè nên mùa đông thì lạnh.

  •  108 
    ~向けだ/~向けに/~向けの

     Để thích hợp với ~ mà đã đặc biệt tạo ra.

    高齢者向けに、安全や住みやすさを考えた住宅が開発されている。

      CHI TIẾT >>> 

    Hướng tới người cao tuổi, các nhà ở được xét về an toàn và dễ sinh sống đang được phát triển.

  •  109 
    ~ものか

     Quyết không ~

    歯医者に行くのがこわいんでしょう。こわいもんか。時間がないだけだよ。

      CHI TIẾT >>> 

    Đi nha sĩ thì sợ à. Sợ đâu. Không có thời gian thôi.

  •  112 
    ~わけではない/~わけでもない

     Không nhất thiết là ~, không phải là ~

    彼の気持ちがわからないわけでもありませんが、やはり彼の意見には賛成できません。

      CHI TIẾT >>> 

    Không phải là tôi không hiểu tâm trạng anh ấy, nhưng mà rõ ràng tôi cũng không tán thành ý kiến anh ta.

  •  115 
    ~どころではない/~どころではなく

     Có lý do, chịu không thể ~

    せっかく海へ行ったのに、寒くて泳ぐどころではなかった。

      CHI TIẾT >>> 

    Khó khăn lắm mới đi được biển, thế mà lạnh quá không thể bơi được.

  •  117 
    ~からすると/~からすれば

     Nhìn từ lập trường của ~

    日本人からすれば当たり前なことでも、外国人にとっては変だと思うこともある。

      CHI TIẾT >>> 

    Theo cách nhìn của người Nhật, có những việc là đương nhiên nhưng đối với người nước ngoài lại nghĩ là lạ lẫm.

  •  120 
    ~だけ/~だけあって/~だけに/~だけの

     Phù hợp với, quả đúng là, đúng là….có khác

    今日の試合は優勝がかかっているだけに大勢のファンが詰めかけ熱烈な応援をしていた。

      CHI TIẾT >>> 

    Trận đấu lần này chính vì là quyết định xem đội nào sẽ vô địch nên lượng người hâm mộ tập trung để cổ vũ càng đông đảo và cuồng nhiệt.

  •  121 
    ~にあたって/~に当たり

     Trong khi…

    新製品を開発するにあたり、強力なプロジェクトチームが作られた。

      CHI TIẾT >>> 

    Khi phát triển sản phẩm mới, một đội dự án mạnh đã được lập ra.

  •  122 
    ~にかけては/~にかけても

     Nếu nói về…

    走ることにかけては、だれにも負けないつもりだ。

      CHI TIẾT >>> 

    Về môn chạy thì tôi quyết là sẽ không thua ai.

  •  123 
    ~に際して/~に際し/~に際しての

     Khi bắt đầu…, Khi đang…

    帰国に際し、お世話になった人にあいさつの手紙を出した。

      CHI TIẾT >>> 

    Khi về nước, tôi đã viết thư chào hỏi những người đã giúp đỡ mình.

  •  124 
    ~に先立って/~に先立ち/~に先立つ

     Trước khi...

    高層マンションの建設に先立って、住民と建設会社との話し合いが行われた。

      CHI TIẾT >>> 

    Trước khi xây dựng các tòa nhà chung cư cao tầng, người ta tổ chức các cuộc thảo luận giữa dân chúng và công ty xây dựng.

  •  126 
    ~につき

     Vì…

    教授の海外出張につき休講。

      CHI TIẾT >>> 

    Vì giảng viên đi công tác nước ngoài nên nghỉ học.

  •  127 
    ~につけ/~につけて/~につけても

     Mỗi lần làm…

    戦争のニュースを聞くにつけ、心が痛む。

      CHI TIẾT >>> 

    Mỗi lần nghe tin chiến tranh, lòng tôi lại đau thắt.

  •  128 
    ~のもとで/~のもとに

     Dưới…

    国連から派遣された医師団のもとで救援活動が続けられた。

      CHI TIẾT >>> 

    Dưới sự hướng dẫn của đoàn bác sĩ được phái đến từ LHQ, các hoạt động viện trợ đã được tiếp tục.

  •  131 
    ~を契機に/~を契機として

     Nhân cơ hội ~

    Công ty đã phát triển mạnh mẽ với việc phát triển sản phẩm mới.

      CHI TIẾT >>> 

    新製品の開発を契機として、大きく会社が発展した。

  •  132 
    ~を~として/~を~とする/~を~とした

     Lấy ~ làm ~

    同窓会は卒業生の交流を目的とする集まりです。

      CHI TIẾT >>> 

    Hội đồng học tập hợp lấy mục đích là giao lưu giữa các sinh viên đã tốt nghiệp.

  •  134 
    ~以上

     Chừng nào ~ ; đã là ~ thì

    契約書に書かれている以上、期日までにこの仕事を完成させなければならない。

      CHI TIẾT >>> 

    Dựa trên các điều đã viết trong hợp đồng, đến kì hạn thì công việc này phải được hoàn thành xong.

  •  135 
    ~上は

     Chừng nào ~ ; đã là ~ thì

    弁護士になると決めた上は、苦しくても頑張らなければならない。

      CHI TIẾT >>> 

    Đã quyết định thành luật sư thì dù là có gian khó cũng cần phải cố gắng.

  •  136 
    ~ことなく

     ~ないで

    あの子はあきることなく、コンピューターゲームに熱中している。

      CHI TIẾT >>> 

    Thằng nhỏ kia cứ chuyên tâm chơi điện tử mà không biết chán.

  •  137 
    ~際/~際に

     Thời gian, trường hợp

    カードを紛失した際はカード会社にすぐ知らせなければならない。

      CHI TIẾT >>> 

    Trong trường hợp đánh mất thẻ, cần phải thông báo với công ty cấp thẻ ngay.

  •  138 
    ~つつ/~つつも

     Đang, trong khi ~

    悪いと知りつつ、うそをついてしまった。

      CHI TIẾT >>> 

    Dù biết là xấu nhưng lại nói dối mất rồi.

  •  140 
    ~といっても

     Dù là ~ nhưng ~

    朝ご飯を食べたといっても、パンとコーヒーだけの簡単なものです。

      CHI TIẾT >>> 

    Dù là ăn sáng rồi nhưng cũng chỉ đơn giản là bánh mì và cafe thôi.

  •  142 
    ~としたら/~とすれば

     Nếu mà (giả định)

    もし、もう一度生まれ変われるとしたら、男と女とどちらがいいですか。

      CHI TIẾT >>> 

    Giả sử là, nếu được sinh ra lần nữa, bạn thích là con trai hay con gái?

  •  143 
    ~ないことには

     Nếu không ~

    Nếu mà chưa đọc thì không biết được độ hấp dẫn của tiểu thuyết này đâu.

      CHI TIẾT >>> 

    Phòng này mà không rộng hơn tí nữa thì không dùng làm phòng học được.

  •  144 
    ~ながら

     Ấy thế mà, tuy nhiên ~

    お礼を言おうと思いながら、言う機会がなかった。

      CHI TIẾT >>> 

    Muốn nói lời cảm ơn nhưng lại không có cơ hội nói.

  •  146 
    ~にしろ/~にせよ/~にしても

     Ngay cả nếu, tỉ như ~, vẫn ~

    いくら忙しいにもせよ食事をしないのはよくない。

      CHI TIẾT >>> 

    Ngay cả là bận đến thế nào, bỏ ăn là không tốt.

  •  147 
    ~にかかわらず/~にかかわりなく

     Không liên quan đến~

    あの会社は外国語の能力にかかわらず、国際感覚を持った人を採用する。

      CHI TIẾT >>> 

    Công ty đó tuyển người không căn cứ vào trình độ ngoại ngữ mà là những người có khả năng về quốc tế.

  •  148 
    ~にもかかわらず

     Dù cho, dẫu cho ~

    問題が易しかったにもかかわらず、不注意でミスをしてしまった。

      CHI TIẾT >>> 

    Dẫu cho câu hỏi dễ nhưng vì không chú ý tôi đã làm sai.

  •  149 
    ~ぬきで/~ぬきに/~ぬきの/~をぬきにして/~はぬきにして

     Không có ~

    社長ぬきでは、この件を決めることはできない。

      CHI TIẾT >>> 

    Không có chủ tịch thì việc này không thể quyết định được.

  •  151 
    ~反面/~半面

     Mặt khác, mặt trái

    母は優しい反面、厳しいところもある。

      CHI TIẾT >>> 

    Mẹ thì một mặt dịu dàng nhưng cũng có cái nghiêm khắc.

  •  152 
    ~ものなら

     Nếu ~

    自分一人でやれるものならやってみなさい。

      CHI TIẾT >>> 

    Nếu có thể thì hãy làm tự thân một mình.

  •  155 
    ~うではないか/~うじゃないか

     Hãy ~ (kêu gọi mạnh mẽ)

    自然保護の運動を広めようではないか。

      CHI TIẾT >>> 

    Hãy mở rộng cuộc vận động bảo vệ tự nhiên.

  •  156 
    ~得る/~得ない

     Có thể/không thể ~. Nói về tính khả thi

    Đã hết sức trong giới hạn có thể suy nghĩ nhưng vẫn chưa đến được cách giải quyết vấn đề.

      CHI TIẾT >>> 

    Đã tìm hết khả năng có thể tìm mà cuối cùng vẫn không thấy tài liệu đó.

  •  157 
    ~かねない

     Lo ngại là ~ ; Có lẽ ~

    あまり遊んでばかりいると、落第しかねない。

      CHI TIẾT >>> 

    Nếu cứ chỉ chơi thế này, thi trượt mất đấy.

  •  158 
    ~かねる

     Muốn làm ~ nhưng không thể, ~ là khó

    私の仕事がなかなか終わらなかったので、見かねて山田さんが手伝ってくれた。

      CHI TIẾT >>> 

    Vì công việc của tôi vẫn chưa xong nên không đứng nhìn được, bác Yamada đã giúp.

  •  162 
    ~次第だ/~次第で

     Vì…

    英語が話せない私には無理な仕事と思い、お断りした次第です。

      CHI TIẾT >>> 

    Tôi nghĩ việc này là không thể với một người không thể dùng tiếng Anh như tôi nên tôi xin từ chối.

  •  165 
    ~というものではない/~というものでもない

     Không thể nói hết là…

    お金さえあれば幸せに暮らせるというものではない。

      CHI TIẾT >>> 

    Không thể nói rằng là chỉ cần có tiền là có thể sống hạnh phúc.

  •  167 
    ~ないではいられない/~ずにはいられない

     Dù thế nào cũng đã làm…

    あの映画のラストシーンは感動的で、涙を流さずにはいられなかった。

      CHI TIẾT >>> 

    Cảnh cuối cùng của bộ phim đó quá cảm động nên tôi không kìm được nước mắt.

  •  168 
    ~に限る/~に限り/~に限って

     Giới hạn ở…

    あの人に限って、人をだますようなことはしない。

      CHI TIẾT >>> 

    Chỉ riêng với người đó, không bao giờ làm cái việc như là lừa người khác.

  •  170 
    ~にほかならない

     Chính là…, Không gì khác là…

    この仕事が成功したのは皆さんのご協力の結果にほかなりません。

      CHI TIẾT >>> 

    Sự thành công của công việc này chính là kết quả sự cộng tác của các bạn.

  •  171 
    ~もの

     Bởi vì…

    電話はあしたにしたほうがいいんじゃない。もう遅いもの。

      CHI TIẾT >>> 

    Để đến mai gọi điện chẳng hơn sao. Vì muộn rồi mà.

 

Luyện Thi Ngữ pháp N2

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.