Luyện thi từ Vựng tiếng nhật N5

Luyện thi từ vựng N5 bài 9

Câu 1 : 「ゆうびんきょくはどこですか。」「このみちを _ いってくださいい。すぐそこですよ。」   
     >> Bưu điện ở đâu vậy ạ --> Hãy đi .... con đường này thì sẽ đến
      
      
      

●Hướng dẫn: các bạn nhớ nhé :まっすぐ行く hầu như là 1 từ chuyên dụng để chỉ đường tại nhật
・Bổ sung:つきあたり(突き当たり): ngõ cụt, cuối đường.
Câu 2 : わたしはゆうべともだちに _ をかきました。   
     >> Tôi đã viết .... cho bạn vào tối hôm qua
      
      
      
Câu 3 : わたしはよるねるまえにはを _ 。   
     >> Tôi đã ..... răng trước khi đi ngủ vào buổi tối
      
      
      

●Hướng dẫn: hiểu thêm:
・かおを洗う(rửa mặt)
・ものを使う(Dùng đồ vật)
・シャワーを浴びる(tắm vòi sen - các bạn hãy nhớ câu này nhé, rất hay ra N5)
・はを磨く(磨く nghĩa là chùi cọ, nhưng đi với câu này nghĩa là đánh răng)
Câu 4 : かぜを _ 、かいしゃをやすみました。   
     >> .... gió, đã nghĩ làm
      
      
      

●Hướng dẫn: かぜをひく(風邪をひく): trúng gió, 1 căn bệnh dễ gặp ở Nhật Bản
Câu 5 : なつはまいにち _ へおよぎにいきます。   
     >> Vào mùa hè thì đến .... để bơi lội mỗi ngày
      
      

      
Câu 6 : とりがたくさんそらを _ います。   
     >> Chim đang .... rất nhiều trên bầu trời

      
      
      
Câu 7 : たなかさんはきょうはあおいズボンを _ います。   
     >> Tanaka đang .... chiếc quần màu xanh hôm nay
      

      
      
●Hướng dẫn: phân biệt "履く" và "着る":
・"履く" là mặc y phục cho bộ phận dưới eo, ví dụ như ズポン、くつ、くすした
・”着る” là mặc y phục từ bộ phận eo trở lên. Vd:シャツ
・"被る" thường dùng để chỉ đội cái gì đó(lên đầu).Vd: 帽子(ぼうし):mũ
・掛ける: ネクタイを掛ける( đeo cà vạt)
Câu 8 : わたしは _ あさ7じにおきます。   
     >> Tôi .... ngủ dậy lúc 7h sáng

      
      
      
●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về たいへん
Câu 9 : あの _ をわたって、だいがくへいきます。   
     >> Băng qua .... đó rồi đi đến đại học
      
      

      
●Hướng dẫn: các bạn hãy nhớ cụm từ
・橋をわたる(渡る):băng qua cầu
・山をのぼる(のぼる): leo núi
Câu 10 : たくさんありますから、 _ たべてください。   
     >> Vì có rất nhiều, nên cứ ăn ....
      

      
      
●Hướng dẫn: "もっと" khác với "よく" ở chỗ: "もっと" dùng trong trường hợp sự việc sắp/ đã chấm dức nhưng muốn nó tiếp tục nữa, còn "よく" thì có thể dùng cho trường hợp đó, vừa có thể dùng khi sự việc sắp sửa xảy ra
・Nếu muốn dùng đáp án "もっと" phải sửa lại câu hỏi là :"まだたくさんありますから、もっとたべてください。"
  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
/
  Ý KIẾN  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Các bài khác