Luyện thi từ Vựng tiếng nhật N5

Luyện thi từ vựng N5 bài 6

Câu 1 : ちゅうしゃじょうは _ ですか。   
     Chỗ để xe oto là .... vậy ạ?
         
  
  


●Hướng dẫn: đáp án :地下ーちかーdưới lòng đất. Từ vựng liên quan: 地下鉄:ちかてつ-tàu địa ngầm
Câu 2 : いまは _か。4じはんです。   
     Bây giờ là .... vậy ? --> 4h rưỡi ạ.
         
  
  
  
 
●Hướng dẫn:
・Hiểu rõ hơn về Đơn vị đếm
Câu 3 : ひるやすみは _ から _ までです   
     nghĩ giải lao buổi trưa là từ .... đến .... vậy ạ
         
  
  


●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về から....まで
Câu 4 : 小鳥がたくさん空を(___)います。   
     Lũ chim nhỏ đang .... trên bầu trời
         
  
  
 
  
Câu 5 : 父も母もきょうだいもみんなげんきです。   
     Bố mẹ và anh chị em có khoẻ(元気ーげんき) không ạ
         




●Hướng dẫn: câu hỏi dạng này đòi hỏi bạng phải biểt từ vựng
Câu 6 : これはれいぞうこです   
     Cái này là tủ lạnh (冷蔵庫ーれいぞうこ)
         




●Hướng dẫn: từ khoá :
・冷蔵庫ーれいぞうこ:tủ lạnh
・食べ物と飲み物: đồ ăn thức uống
・字を書きます:viết chữ --> ペン: bút
・冷たいものを温める:hâm nóng đồ lạnh -->電子レンジーlò vi sóng
Câu 7 : わたしは今週たいへんひまです。   
     Tôi thì tuần này rất rãnh
         




●Hướng dẫn: 大変ーたいへん có 2 nghĩa chính:
・vất vả( tính từ),. Cách dùng:....は大変です. thường được viết bằng kanji
・rất ,cực kì ( trạng từ).Cách dùng: ...はたいへん....です。trong trường hợp này thường viết bằng hiragana
Câu 8 : ここから銀座まで時間があまりかかりません。   
     Từ đây cho đến ngân hàng thì không tốn thời gian lắm
         




●Hướng dẫn: từ khoá :
・銀座ーぎんざ:ngân hàng (thường dùng là 銀行ーぎんこう)
・"つく" có rất nhiều nghĩa khác nhau, trong trường hợp này là 着く:đến.
・Tìm hiểu thêm về つく
Câu 9 : 空がはれました。   
     Bầu trời trong xanh
         




●Hướng dẫn: từ khoá:
・空は(晴れる/曇っている):bầu trời trong xanh/ có mây
天気が (いい/悪い): thời tiết tốt/xấu
Câu 10 : はいざらはいりません。   
     Không cần gạt tàn thuốc
         




KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

< Bài trước   ●●   Bài sau >  
Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

Các bài khác

 

 

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page
 X 

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS