Luyện thi từ Vựng tiếng nhật N5

Luyện thi từ vựng N5 bài 25

Câu 1 : あなたは _ ですか。   
     Bạn là .... vậy ?
         
  
  
  
 
●Hướng dẫn: nên nhớ:・はじめに(初めに):đầu tiên ( thứ tự công việc). Vd:家に帰ってから、はじめに上の人にあいさつする:Sau khi về nhà thì đầu tiên phải chào hỏi người lớn
・はじめから: đồng nghĩa với はじめに
・はじめて:lần đầu tiên. Vd: この仕事ははじめてです。Công việc này là lần đầu tiên (làm)
Câu 2 : ミラーさんは _ ですか。   
     Mira là .... vậy ạ
         
  
  
  
 
●Hướng dẫn: theo kinh nghiệm của mình,
・ おはようございます (chào buổi sáng) : chào hỏi trong trường hợp bình thường trước 8h sáng
・こんにちは (chào buổi ngày) : chào hỏi trong trường hợp bình thường trước 6,7h chiều, lúc mặt trời đã lặng
・ こんばんは(chào buổi tối) : chào hỏi trong trường hợp bình thường sau 7h tối
・Tuy nhiên dẫu buổi sáng hay tối thì bạn chào こんにちは thì cũng chẵn ai bắt bẻ cả
・Ngoài lề : khi bạn đi làm tại Nhật ,lần đầu tiên đi làm trong ngày thì dẫu là buổi tối bạn cũng phải "おはようございます", và lúc ra về là "おつかれさまです"
Câu 3 : あのかたは _ ですか。   
     Vị đó là .... vậy ạ
         
  
 
  
  
●Hướng dẫn: bạn cũng có thể chọn đáp án 誰 nhưng vì hỏi là あの方、tức tỏ vẻ sự kính trọng nên phải chọn kết quả là 何方, tóm lại:
・あの人は誰ですか?
・あの方は何方ですか?
Câu 4 : テレサちゃんは _ ですか。   
     Bé Telesha là .... vậy ạ
         

  

 
●Hướng dẫn: điểm cần chú ý là bạn phải hiểu ちゃん là dùng cho đối tượng nào để chọn đáp án.
・さん:dùng cho đối tượng phổ thông, thường là lớn tuổi hơn mình
・ちゃん:dùng chon em bé, con nít, nhưng những bạn gái cùng tuổi cũng gọi yêu bằng ちゃん, trong câu hỏi không nên dùng kính ngữ お幾つ nên sẽ chon đáp ánh 何歳
・くん(君) thường là dùng cho con trai nhỏ tuổi hơn mình ,hoặc lớn tuổi hơn nhưng thân mật
・Thân hơn nữa thì sẽ lượt bỏ hết, tức chỉ gọi tên
Câu 5 : わたしは _ です。   
     Tôi là ... ạ
         
  
  
 
  
Câu 6 : _  にはなをいれます。   
     Bỏ hoa vào ....
         
  
 
  
  
Câu 7 : 先生は学校で _ をします。学生は勉強します。   
     Giáo viên thì .... tại trường. Học sinh thì học
         
  
  
 

●Hướng dẫn: phân biệt 生徒 và 学生:
・生徒:せいと --> Học sinh cấp 3 trở xuống
・学生:がくせい học sinh, sinh viên từ đại học, cấp 3 trở lên, tức người đã tốt nghiệp đại học
Phân biệt 教授 và 先生
・教授 :きょうじゅ --> Giảng viên, giáo viên đại học
・先生:せんせい --> Giáo viên nói chung, nên có thể dùng cho tất cả từ tiểu học đến cao học
・Hiểu rõ hơn về Môn Học
Câu 8 : _ で手をあらいます。   
     Rửa tay bằng ....
         
  
  
  
 
●Hướng dẫn: bổ sung :
・シャンプー --> Dầu gội đầu
・トリートメント --> Dầu xả
Câu 9 : _ へ買いものに行きました。   
     Đã đi đến .... để mua sắm
         
 
  
  
  
●Hướng dẫn: một số mẫu câu thường gặp :
・デパートで買い物する
・アパートで住んでいる : Đang sống tại khu chung cư
・大使館でビザ更新する(こうしんする):Đổi mới VISA tại đại sứ quán)
・図書館で本を借りる : Mượn sách tại thư viện
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

< Bài trước   ●●   Bài sau >  
Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

Từ Vựng N5 tổng hợp

 

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page
 X 

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS