Luyện thi từ Vựng tiếng nhật N5

Luyện thi từ vựng N5 bài 20

Câu 1 : てんぷらとすきやきと _ がすきですか。   
     Món Tempura và món lẩu sukiyaki ,(bạn) thích ... ?
         
  
  
  
 
●Hướng dẫn: trong văn nói, người ta dùng "どっち" thay cho "どちら"
Câu 2 : ぎおんまつりはにほんのきょうといちばんゆうめいな _ です。   
     Lễ hội Chỉ Viên là .... nổi tiếng nhất của Kyoto Nhật Bản
         
  
  
 
  
Câu 3 : いま _ ですから、あついです。   
     Vì bây giờ là .... nên nóng lắm
         
  
 
  
  
Câu 4 : けさからいままで _ がずっとふっています。   
     Từ khi sáng cho đến bây giờ, .... cứ rơi suốt
         
  
  
 
  
Câu 5 : タイとベトナムのフエのりょうりはいつも _ ですね。   
     Thức ăn của Thái Lan và Huế ở Việt Nam lúc nào cũng ....
         
 
  
  
  
●Hướng dẫn: các bạn nhớ nhé, tuy người Huế nổi tiếng ăn cay nhưng Thái Lan trong mắt người Nhật lại khác. Đáp án thường dùng là 甘い(あまい)、美味しい(おいしい)、上手い(うまい)
Câu 6 : ベトナムのサパではふゆのときに _ がふるありますよ。   
     Sapa của Việt Nam lúc về mùa đông thì .... rơi đó
         
  
  
 
  
Câu 7 : _ のけっかはいかがでしたか。   
     Kết quả của .... như thế nào rồi ạ
         
  
 
  
  
●Hướng dẫn: các bạn có thể chọn đáp án いけばな nếu sau đó có từ "の試験"
Câu 8 : わたしはスキー _ いきたいです。   
     Tôi muốn đi .... trượt tuyết
         
  



●Hướng dẫn: Không thể dùng へ vì スキー không phải nơi chốn. Câu này ám chỉ đi ĐỂ trượt tuyết
Câu 9 : こんどのにちようびに _ へほんをかりにいきます。   
     Chủ nhật lần tới (tôi) sẽ đi tới .... để mượn sách
         
  
  
  
 
Câu 10 : あついですから、 _ へおよぎにいきましょうか。   
     Vì trời nóng nên hãy cùng đi đến .... để bơi lội
         
  
 
  
  
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

Các bài khác

 

  • Tra Từ