Luyện thi từ Vựng tiếng nhật N5

Luyện thi từ vựng N5 bài 11 

Câu 1 : 明日はいい _ らしい。   
     Ngày mai nghe nói .... tốt
         

 


●Hướng dẫn: cách phân biệt "らしい", "そう", "みたい":
・"らしい" và "みたい" nghĩa là nghe nói...( chỉ dùng trong trường hợp đã nghe chính ngừoi khác nói về sự việc, tức là sự việc đó hầu như đã có căn cứ rõ ràng)
・"そう": có vẻ (chỉ dùng để diễn đạt suy nghĩ, cảm xúc của bản thân, không có căn cứ cụ thể
Cách đó mình được chính người Nhật dạy. Bởi vậy các bạn hãy thận trọng khi sử dụng "らしい", "みたい" vì người nghe sẽ tin ngay điều đó là đúng sự thật. Nếu sau này biết không đúng sự thật, họ sẽ trách lại mình nói dối
・Tìm hiểu thêm về らしい;そう;みたい
Câu 2 : _ えいがをみにいきませんか。   
     ..... có đi xem phim không ạ?
         
  
  
 
  
●Hướng dẫn: "...ませんか" thể hiện lời mời, tức sự việc chưa xảy ra
・Tìm hiểu thêm về ませんか
Câu 3 : わたしはいつも _ をききながらべんきょうします。   
     Tôi lúc nào cũng vừa học vừa nghe ....
         
 
  

  
●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về ながら
Câu 4 : わたしのすきなのみものは _ です。   
     Thức uống ưa thích của tôi là .... ạ
         
  
  
 
  
Câu 5 : この _ じしょはだれのですか。   
     Cái từ điển .... này là của ai vậy ạ ?
         
  
  
  
 
Câu 6 : あめがふっています。みんなかさを _ います。   
     Trời đang mưa. Mọi người đang .... dù
         

  
 

●Hướng dẫn:
・Các bạn hãy nhớ cụm từ "かさをさす(傘を差す)" nhé
・Tìm hiểu thêm về さす
Câu 7 : がくせいたちはきょうしつでやまだせんせいににほんごを _ います。   
     Học sinh đang .... tiếng Nhật từ thầy Yamada tại lớp học
         
 
  
  
  
●Hướng dẫn: từ khoá :
・AがBにCをおしえる(教える): A dạy C cho B
・AがBにCをならう(習う):A học C từ B
・Bổ sung:AがBにCをおそわる(教わる): A được dạy C từ B, nghĩa là B dạy C cho A
Câu 8 : これはせっけんです。   
     Đây là xà phòng cục
         




Câu 9 : へやのでんきをつけました。   
     Đã bật điện trong phòng
         




●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về にする
Câu 10 : このえはきらいです。   
     Ghét bức tranh này
         




●Hướng dẫn: các cặp từ trái nghĩa:
・すき(好き) <--> きらい(嫌い)
・きれい(綺麗) <--> きたない(汚い)(xấu, dơ)
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

Các bài khác

 

  • Tra Từ