Luyện thi từ Vựng tiếng nhật N5

Luyện thi từ vựng N5 bài 1

Câu 1 : カリナさんは _ です。   
     Bạn karina là .... ạ
         
  
  
  
 
Câu 2 : ワンさん _ いしゃです。   
     Bạn Wan .... bác sĩ ạ
         
 



●Hướng dẫn:
・Hiểu rõ hơn về は、も、が...
Câu 3 : ミラーさんは IMC  _ しゃいんです。   
     Mira là nhân viên .... IMC
         
 
  
  
  
●Hướng dẫn: Bạn không cần biết IMC là cty điên lực thì bạn cũng có thể loại trừ các đáp án kia 1 cách đơn giản
Câu 4 : ミラーさんはかいしゃいんです。サントスさん _ かいしゃいんです。   
     Mira là nhân viên công ty, Santory .... nhân viên công ty
         


  

●Hướng dẫn:
・Hiểu rõ hơn về は、も、が...
Câu 5 : わたしはミラーさんです。_ どうぞよろしくおねがいします。   
     Tôi là Mira. --> ...., mong nhận được sự giúp đỡ
         
 
  
  
  
●Hướng dẫn: 初めましてーはじめまして: chỉ dùng để chào hỏi trong lần đầu gặp mặt
Câu 6 : ミラーさんはエンジニアですか。...いいえ、エンジニアじゃありません。_ です。   
     Mira là kĩ sư có phải ko --> Ko, ko phải là kĩ sư, .... ạ
         
 
  
  
  
Câu 7 : あのかたは _ ですか。   
     Vị đó là .... vậy
         

 
  
  
●Hướng dẫn: ・đáp án "さくらだいがく" có thể dùng lúc hội thoại nhưng văn viết thì sai ngữ pháp
・đáp án"なんさい" thì cũng đúng về nghĩa cũng như ngữ pháp, nhưng chỉ thường dùng khi hỏi trưc tiếp .Trường hợp này là hỏi gián tiếp qua người thứ 3
Câu 8 : これは _ です。   
     Đây là .... ạ.
         
  
  
 
  
●Hướng dẫn: ・これ: chỉ đồ vật
Câu 9 : これは _ のほんです。   
     Đây là sách về/của ....
         
  
 
  
  
●Hướng dẫn: ・....のほん: được dùng trong trường hợp "sách của ai","sách về thể loại gì","sách của nước nào"
Câu 10 : それはわたしの _ です。   
     Cái đó là .... của tôi
         
  
  
  
 
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

Các bài khác

 

 

  • Tra Từ