Luyện thi ngữ pháp N5
Luyện thi ngữ pháp N5 bài 7

Câu 1 : 私の家族は週末、公園へ _ 。   
     >> Gia đình tôi .... công viên vào cuối tuần

   Đi chơi (đi đến để chơi)


●Hướng dẫn:
・家族:かぞく --> Gia đình
・週末:しゅうまつ --> Cuối tuần
・公園:こうえん --> Công viên
Câu 2 : 朝しんぶんはもう読みましたか。 いいえ、 _ 。   
     >> Đã đọc báo vào buổi sáng chưa ạ? --> Chưa, ....



   Vẫn chưa
●Hướng dẫn:
・新聞:しんぶん --> báo
・Sau まだ thường chia động từ dạng phủ định nhưng riêng "まだです", nghĩa là vẫn chưa ạ thì không cần phủ định
・Đáp án khác : まだしていません
・Tìm hiểu thêm về まだ
Câu 3 : 試験は _ 。...とても難しかったです。   
     >> Kì thi .... --> Đã rất khó ạ



   Đã như thế nào vậy
●Hướng dẫn:
・試験:しけん --> Kì thi
・難しい:むずかしい --> Khó
・"どう?","どうですか?","どうでしたか?" là các câu hỏi thường gặp
Câu 4 : ホンコンはシンガポールより _ 。   
     >> Hồng Kong thì .... hơn so với Singapo
   Gần ạ



●Hướng dẫn: Câu này có nghĩa là "(Đất nước của tôi) gần Singapo hơn là Hồng Kong", chứ không phải là "Hồng Kong gần Singapo"
Câu 5 : 昨日は _ でしたか。   
     >> Hôm qua đã ....

   Nghỉ


●Hướng dẫn: Vì sau đó là "でした" nên trước đó phải là 1 danh từ. 休む là động từ trong khi 休み là danh từ
Câu 6 : ふくしまへ何をしに行きましたか。... _ 。   
     >> Đã đến Fukushima để làm gì vậy ? --> ....


   Đã đến để xem thuyền

●Hướng dẫn:
・福島:ふくしま --> Tỉnh Fukushima
・船:ふね --> Thuyền
・Mẫu câu "をしに行く/来る" : đi/đến để (làm gì đó)
Câu 7 : 「一緒にテニスをしませんか。」 「 _ 。」   
     >> Cùng chơi Tenis không ạ ? --> .....

   Vâng, cùng chơi thôi


●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về ませんか〜ましょう
Câu 8 : 「この赤いかばんをみせてください。いくらですか。 「_ 。」   
     >> Hãy cho xem cái cặp màu đỏ này. Bao nhiêu vậy ạ ? --> .....


   3000 Yên ạ

●Hướng dẫn: khi trả lời thì phải trả lời câu hỏi quan trọng trước, câu hỏi ở đây là "いくらですか?" là hỏi về giá nên phải chọn đáp án là "3000円です"
・Tìm hiểu thêm về てください
Câu 9 : 「すみません、この傘はだれですか。」 「 _ 。」   
     >> Xin hỏi, cái dù này là ai vậy? --> ....
   Của tôi ạ



●Hướng dẫn: Đây là câu hỏi trong văn nói. Nghĩa là "この傘は誰のですか" tức cái dù này của ai vậy? Do câu hỏi không có "の" nên khi trả lời (trong văn nói) có thể lượt bỏ thành "はい、私です", nhưng chính xác 100% vẫn là "はい、私のです"
Câu 10 : 「お誕生日はいつですか。」 「 _ 。」   
     >> Ngày sinh nhật là bao giờ vậy ? --> ....


   Ngày 23 tháng 6

●Hướng dẫn:
・誕生日:たんじょうび --> Ngày sinh nhật , do đó khi trả lời cũng phải là lời ít nhất là có ngày có tháng
  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
/
  Ý KIẾN  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Tóm tắt ngữ pháp N5

Các bài khác