Luyện thi ngữ pháp tiếng nhật N5
Luyện thi ngữ pháp N5 bài 4

Câu 1 : 昨日、私はとしょかん _ 本を読み _ 行きました。   
     Hôm qua, tôi đã đi .... đọc sách .... thư viện
         


   Đến / Để

●Hướng dẫn:
・図書館:としょかん --> Thư viện
・昨日:きのう --> Hôm qua
・Đáp án khác に/に
・không thể chọn で/に bởi で ở đây là để bổ nghĩa cho 行きました
・Bạn có thể dùng で với câu "図書館で本を読みました"
Câu 2 : 友だちと電話 _ はなしました。   
     Nói chuyên với bạn .... điện thoại
         
   Bằng



●Hướng dẫn:
・電話:でんわ --> điện thoại
・Một số từ hay dùng khác đi kèm với ”電話” : "電話をかける", "電話する"
Câu 3 : 今日はとてもさむいです _ 。   
     Hôm này lạnh quá ....
         



   Nhỉ
●Hướng dẫn:
・寒い:さむい --> Lạnh
・Không dùng "か" vì nó không thực thế, vì là chuyện xảy ra ngày hôm nay nên bản thân cũng sẽ biết , hơn nữa cuối câu không có dấu "?"
・1 số ví dụ dùng "か" : "明日は寒いですか?"、 "そちらは今寒いですか?"
Câu 4 : ここ _ タクシーに乗りました。   
     Đã lên taxi .... đây
         

   Tại


●Hướng dẫn:
・タクシーに乗る:lên taxi
・タクシーを降りる:xuống taxi
Câu 5 : おかしがすき _ 。   
     Kẹo thì .... thích
         


   Không

●Hướng dẫn:
・お菓子:おかし --> Kẹo (từ khác :飴:あめ --> kẹo)
・Phủ định của tính từ đuôi na :ではない
・Phủ định của tính từ đuôi i :くない
Câu 6 : 週末、へやを _ しました。   
     Cuối tuần, làm .... phòng
         

   綺麗に:Cho sạch


●Hướng dẫn:
・週末:しゅうまつ --> Cuối tuần
・綺麗:きれい --> sạch đẹp
・Tìm hiểu thêm về にする
Câu 7 : 天気は _ なります。   
     Thời tiết trở nên ....
         


   寒く:lạnh

●Hướng dẫn:
・天気:てんき --> Thời tiết
・Tìm hiểu thêm về くなる
Câu 8 : 昨日、疲れましたから、 _ 寝ました。   
     Vì hôm qua đã mệt quá nên .... đã ngủ
         
   早く : sớm



Câu 9 : りんごが _ ありますか。   
     Táo có ....
         

   三つ: 3 quả


Câu 10 : 先生のへやは _ ですか。   
     Phòng của giáo viên là ... vậy ạ
         

   Ở đâu


KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

< Bài trước   ●●   Bài sau >  
Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

Tóm tắt ngữ pháp N5

Các bài khác

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page
 X 

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS