Luyện thi ngữ pháp tiếng nhật N5
Luyện thi ngữ pháp N5 bài 3

Câu 1 : そのかばん _ 、きのうかいました。   
     Cái cặp đó ....., hôm qua đã mua
         
   Thì



●Hướng dẫn: は trong trường hợp này có chức năng như を, tuy nhiên bạn không thể dùng を bởi vì sau đó có dấu "," tức để nhấn mạnh chủ đề "かばん", dùng を sẽ không có ý nghĩa gì nên"," sau を cũng không có tác dụng
Câu 2 : せんしゅうはしこと _ 休みました。   
     Tuần trước công việc .... nghỉ
         
   Thì



●Hướng dẫn: bạn phải phân biệt :
・先週は仕事が休みました : tuần trước công ty cho nghỉ làm
・私は先週に仕事を休みました:nếu đổi chủ ngữ là 先週 thành 私 thì phải điền vào chỗ tróng là を, khi đó người nói không phải được nghĩ làm mà là tự ý nghĩ làm trong khi công ty vẫn làm việc
Câu 3 : えき _ ちかくにほんやがあります。   
      Gần .... nhà ga có nhà sách
         

   Của


●Hướng dẫn:
・本屋:ほんや --> Nhà sách
・近い là 1 tính từ nhưng khi chuyển thành 近く thì sẽ trở thành 1 danh từ, nên phải chọn đáp án là の, tương tự như 多く
Câu 4 : わたしはまいにちにわ _ そうじをします。   
     Tôi dọn dẹp .... vườn mỗi ngày
         
   Ở, tại



●Hướng dẫn:
・掃除する:そうじする --> dọn dẹp
・庭:にわ --> Vườn
・毎日:まいにち --> Mỗi ngày
・Câu "庭をそうじします" lại có nghĩa là " dọn dẹp vườn" chứ không phải là " làm dọn dẹp tại vườn " nữa
Câu 5 : なにかほしい _ 言ってください。   
     Muốn gì .... nói đi
         
   Không, thì



●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về がほしい
Câu 6 : そうじをしました。せんたく _ おわりました。   
     Đã dọn dẹp xong. Gặt áo quần .... đã xong
         


   Cũng

●Hướng dẫn:
・掃除:そうじ --> Dọn dẹp
・洗濯:せんたく --> Giặt dũ
Câu 7 : こんどのにちようびはどこ _ でかけません。   
     Chủ nhật tuần tới không đi .... đâu cả
         


   Đến đâu cũng

●Hướng dẫn:
・今度:こんど --> Lần tới
・日曜日:にちようび --> Chủ nhật
Câu 8 : まいねん1月 _ 4月までとてもいそがしいです。   
     Mỗi năm .... tháng 1 đến tháng 4 rất bận rộn
         



   Từ
●Hướng dẫn:
・毎年:まいねん、まいとし --> mỗi năm
・Tìm hiểu thêm về から〜まで
Câu 9 : わたしはときどき父 _ テニスをします。   
     Tôi thỉnh thoảng chơi tennis .... bố
         

   Với


●Hướng dẫn: 時々:ときどき --> thỉnh thoảng
Câu 10 : 「こんなところに傘がありますね。」「あっ、わたし _ です。」   
     Chiếu ô sao tại có ở nơi như thế này nhỉ ! --> Aa, là .... tôi ạ
         

   Của


●Hướng dẫn:
・傘:かさ --> ô, dù
・Có thể lượt bỏ danh từ sau の khi chủ đề câu trước là nó, như vậy người nghe sẽ tự hiểu
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

< Bài trước   ●●   Bài sau >  
Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

Tóm tắt ngữ pháp N5

Các bài khác

 
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page
 X 

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS