Luyện thi ngữ pháp tiếng nhật N5
Luyện thi ngữ pháp N5 bài 1

Câu 1 : 山本さん _ いう人を知っていますか。   
     Có biết người gọi .... Yamamoto không
         


   rằng

●Hướng dẫn: XというY:Y gọi là X
・Tìm hiểu thêm về という
Câu 2 : すみませんが、田中さんに私の部屋へ来るよう _ 言ってください。   
     Xin làm phiền, hãy nói với Tanaka .... hãy đến phòng của tôi
         



   rằng
●Hướng dẫn: ようと言う:nói, chuyển lời (cho người khác ) rằng hãy ....
Câu 3 : このテストは _ 。   
     Cuộc thi này ....
         


   難しくないです:không khó

●Hướng dẫn:
・Phủ định của tính từ đuôi na : thêm ではない。Ở thì quá khứ là ではなかった
・Phủ định của tính từ đuôi i : chuyển đuôi い thành く rồi thêm ないです。Ở thì quá khứ thì ....くなかったです (chứ không phải là くないでした)
Câu 4 : ここではたばこを _ ください。   
     Hãy .... thuốc lá ở đây
         
   吸わないで:không hút



●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về ないでください
Câu 5 : ごはんを _ あとで、薬をのみます。   
     Sau khi .... cơm xong thì uống thuốc
         

   たべた:Đã uống


●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về たあとで
Câu 6 : きのうは _ 。   
     Hôm qua ....
         



   Đã không nóng
●Hướng dẫn: Bạn hãy nhớ cách chia quá khứ phủ định của tính từ đuôi i :
・あつくなかったです : đúng
・あつくないでした : sai
Câu 7 : きのう図書館から _ 本はこの本です。   
     Quyển sách .... từ thư viện ngày hôm qua là quyển sách này
         


   かりた:đã mượn

●Hướng dẫn: trước danh từ là động từ chia ở ở thể phổ thông, nói sự việc của ngày hôm qya nên chia ở thì quá khứ.
・Hiểu rõ hơn về Cách chia động từ tiếng nhật
Câu 8 : 子どもは歯を _ 寝ました。   
     Đứa con .... răng rồi ngủ rồi
         



   磨かないで:không đánh ....
●Hướng dẫn:
・1 số việc cần làm trước khi đi ngủ :歯を磨く(đánh răng),顔を洗う(rửa mặt)、化粧を落とす(tẩy trang)
・Tìm hiểu thêm về ないで
Câu 9 : 辞書を _ この本を読みます。   
     .... từ điển, đọc sách này
         


   使わないで:không dùng

●Hướng dẫn:
・辞書:じしょ --> từ điển
・Bạn có thể dùng ずに thay cho ないで
・Tìm hiểu thêm về ずに〜ないで
Câu 10 : となりに高い建物が _ 、わたしのへやはくらくなりました。   
     Ở bên cạnh, toà nhà cao ...., phòng của tôi đã tối xầm lại
         

   建って: xây nên, lập nên


●Hướng dẫn:
・建物:たてもの --> toà nhà
・建物が建つ : toà nhà được xây lên
・建物を建てる : xây nhà
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Bài sau >  
Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

Tóm tắt ngữ pháp N5

 

 

 
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page
 X 

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS