Luyện thi hán tự tiếng nhật N5
Luyện thi hán tự N5 bài 4

Câu 1 : 木の下に黒いいすがあります。黒い   
     >> Dưới cái cây có cái ghế đen
      
      
      
Câu 2 : エレベーターの左にとけい売り場があります。 左   
     >> Phía bên phải thang máy có nơi bán đồng hồ
      
      

      
●Hướng dẫn:
・時計:とけい --> Đồng hồ
・売り場:うりば --> Khu vực bán hàng
Câu 3 : 門の外にだれがいます。外   
     >> Ngoài cổng có ai đó

      
      
      
Câu 4 : 朝早く起きます。そして夜早く寝ます。早く   
     >> Buổi sáng ngủ dậy sớm, và buổi tối đi ngủ sớm
      

      
      
Câu 5 : 私は先月の十四日に中国から日本へ来ました。中国   
     >> Tôi từ Trung Quốc đến Nhật ngày 14 tháng trước
      
      
      

●Hướng dẫn:
・先月:せんげつ --> Tháng trước
・今月:こんげつ --> Tháng này
・来月:らいげつ --> Tháng sau
・十四日:じゅうよっか --> Ngày 14
Câu 6 : マリアさんはダンスが上手です。私はダンスが下手です。 上手   
     >> Maria giỏi nhảy múa, tôi tệ nhảy múa
      
      

      
Câu 7 : ミラーさんはどんん食べ物が好きですか。 好き   
     >> Mira thích món ăn như thế nào vậy ?

      
      
      
Câu 8 : 約束がありますから、今晩は早く帰ります。 帰ります   
     >> Vì có hẹn nên tối nay sẽ về sớm
      

      
      
●Hướng dẫn:
・約束:やくそく --> Lời hứa
・今晩:こんばん --> Tối nay
Câu 9 : 細かいお金がありますか。 お金   
     >> Bạn có tiền lẻ không
      
      
      

●Hướng dẫn: lúc thanh toán tiền tại Nhật, 2 loại tiền thường được nhắt đến là 大きいお金 (tiền chẳn, tức tiền giấy) và 細かいお金(tiền lẻ, tức tiền xu)
Câu 10 : 家族は何人ですか。何人   
     >> Gia đình mấy người vậy

      
      
      
●Hướng dẫn: 家族:かぞく --> Gia đình
  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
/
  Ý KIẾN  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Tổng hợp hán tự N5

Các bài khác