Luyện thi từ Vựng tiếng nhật N4

Luyện thi từ vựng N4 bài 1

Câu 1 : なかなか にほんごを はなす (   )が ありません。   
     Θ .... nói tiếng nhật mãi mà không có
  
 
  
  
●Hướng dẫn: người ta có thể thay thừ 機会 bằng チャンス(cơ hội), được dùng nhiều trong văn nói
Câu 2 : テレビの (  )が おかしいのでしゅうりに だしました。   
     Θ Vì .... của Tivi hơ kì lạ nên đã đem đi sửa rồi
  
  
 
  
●Hướng dẫn: Đối với đồ vật thì hay dùng 具合 nhưng đối với người thì dùng 調子, đặc biệt là trong hội thoại,nói 調子が悪い: tình trạng cơ thể không tốt
・Phaan biệt 調子 và 気分 :調子が悪い là dấu hiệu của bệnh nhưng 気分が悪い nó chỉ là đơn thuần là cảm giác của mình, nói câu đó ra người ta lại tưởng mình muốn trốn việc
Câu 3 : ビルの (   )で、まっすぐ おくじょうまで あがりました。   
     Θ Lên thẳng tầng thượng bằng .... của tòa nhà
  

  

●Hướng dẫn: bổ sung : エスカレータ : thang cuốn
Câu 4 : いくら おかねが たりなくても (   )ひとの ものを ぬすんでは いけません。   
     Θ Dẫu cho có thiếu tiền bao nhiêu đi chăn nữa thì .... ăn trộm của người khác là khồn đựoc
  
  
 
  
Câu 5 : さいきん うんどうする ひまが ないので (   )きました。   
     Θ Gần đây không rãnh để vận động nên đã .... rồi
  
 
  
  
●Hướng dẫn: phân biệt 太ってきた và 太くなってきた :
・太ってきた : sự phán đoán, nhận xét về chình bản thân mình
・太くなってきた : Nhận xét của mình đối với người khác
Câu 6 : うちの 赤ちゃんの たいじゅうは だいたい 4000(   )ぐらいです。   
     Θ cân nặng của đứa con sơ sinh ở nhà tôi đại khái khoảng 4000g
  
 
  
  
●Hướng dẫn: ở nhật người ta hay tính cân nặng bằng Kg (trẻ sơ sinh là g), nhưng chiều cao thì là cm kêt cả người lớn tuổi. Ví dụ ở VN thường nói là cao 1 mét 8 nhưng ở nhật không nói 1,8メートル mà nói 180 センチ(cm)
Câu 7 : きのう さとうさんに とても やくにたつ おはなしを (   )。   
     Θ Hôm qua ..... nói chuyện rất bổ ích từ Sato
  
 
  
  
●Hướng dẫn:
・Hiểu rõ hơn về tieng-nhat-va-cuoc-song/kinh-ngu/ton-kinh-ngu-1
Câu 8 : おしえるときは とても (   )せんせいでしたが、ふつうは とても やさしい ひとでした。   
     Θ Lúc dạy là 1 giáo viên ...., nhưng lúc bình thường thì lại rất ....
 
  
  
  
Câu 9 : こうえんで おじいさんが いぬに (   )たいへんだった そうです。   
     Θ Ở công viên, ông cụ đã .... bởi chó thấy thật thê thảm
 
  
  
  
●Hướng dẫn:
・公園:こうえん --> Công viên
・お祖父さん:おじいさん --> Ông cụ
・大変:たいへん --> vất vả, tội nghiệp
・Tìm hiểu thêm về そう
Câu 10 : 「ごめんなさい」といって (   )。   
     Θ ..... rằng "Thật lòng xin lỗi ạ"
 
  
  
  
  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
/
  Ý KIẾN  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Các bài khác