Luyện thi ngữ pháp tiếng nhật N4
Luyện thi ngữ pháp N4 bài 7

Câu 1 : 私たちはその問題をもっとよく _ いけません。   
     Chúng tôi ..... câu hỏi đó thêm 1 chút nữa là không được
         



   không suy nghĩ thì
●Hướng dẫn: tuơng tự câu trên, bạn cần nhớ ngữ pháp なくてはいけない. Bạn cần chú ý ないではいけない có vẻ gần nghĩa những lại không được dùng
Câu 2 : あしたは日曜日なので会社へ _ いいです。   
     Vì ngày mai là chủ nhật nên ..... đến công ty cũng được
         


   Dẫu không đi

●Hướng dẫn: tại nhật thì những công ty thường nghỉ thứ 7, chủ nhật, và các ngày lễ 祝日(しゅくじつ)hay 祭日(さいじつ)
・Tìm hiểu thêm về なくてもいいです
Câu 3 : いたくなければ、この薬は _ いいですよ。   
     Nếu không đau thì loại thuốc này .... cũng được
         

   Dẫu không uống


●Hướng dẫn:
・Hiểu rõ hơn về Tên các loại thuốc
Câu 4 : あしたのけっこんしきは特にフォーマルスーツを _ かまいません。   
     Vào lễ kết hôn ngày mai thì .... áo vét mang tính nghi lễ cũng không sao
         
   Không mặt ..... cũng



Câu 5 : たいへんだったらさいごまで _ かまいません。   
     Nếu khó thì ..... đến cùng cũng không sao đâu
         


   はしらなくても (Không chạy cũn)

Câu 6 : 2時間 _ 立って話しました。   
     ..... đứng nói chuyện 2 tiếng đồng hồ
         


   座らずに (không ngồi)

●Hướng dẫn: mẫu ngữ pháp ずに đồng nghĩa với ngữ pháp ないで, tuy nhiên được dùng chủ yếu trong văn viết
・Tìm hiểu thêm về ずに;ないで
Câu 7 : かれはあいさつを _ 帰っていった。   
     Anh ấy .... chào hỏi mà về rồi ạ
         
   Không chào



●Hướng dẫn: mẫu ngữ pháp ずに đồng nghĩa với ngữ pháp ないで, tuy nhiên được dùng chủ yếu trong văn viết
・Tìm hiểu thêm về ずに;ないで
Câu 8 : 時間がないので、いつも朝ごはんを _ 会社へ行きます。   
     Vì không có thời gian nên lúc nào cũng .... cơm sáng mà đi đến công ty luôn
         



   Không ăn
●Hướng dẫn: mẫu ngữ pháp ずに đồng nghĩa với ngữ pháp ないで, tuy nhiên được dùng chủ yếu trong văn viết
・Tìm hiểu thêm về ずに;ないで
Câu 9 : 何も _ 10キロも走った。   
     Gì cũng không .... , cứ thế chạy hế 10km
         

   Không uống


●Hướng dẫn: mẫu ngữ pháp ずに đồng nghĩa với ngữ pháp ないで, tuy nhiên được dùng chủ yếu trong văn viết
・Tìm hiểu thêm về ずに;ないで
Câu 10 : つかれているときは、むりをしないほう _ いいと思います。   
     Lúc mệt thì tôi nghĩ là ..... không làm quá sức
         

   


●Hướng dẫn:
・Mẫu ngữ pháp ほうがいい rất hay dùng trong cuộc sống hằng ngày, trước đó chia ở thể た hoặc thể phủ định ない
・Tuy trong cuộc sống dùng nhiều ngữ pháp này nhưng trong văn viết thì ko dùng, thay vào đó là するべきである hoặc là する必要がある
・Tìm hiểu thêm về たほうがいい;ないほうがいい
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

 
 
  • Tra Từ            
A p p   F o r   P h o n e
  • Android 3.0
  •   
  • iOS 3.0
 X 

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android 3.0
  •   
  • iOS 3.0