Luyện thi ngữ pháp tiếng nhật N4
Luyện thi ngữ pháp N4 bài 6

Câu 1 : しんかんせんに _ ことがありますか。   
     Đã từng .... lên Shinkansen chưa ạ
         
   乗った (lên (tàu))



●Hướng dẫn: Ở Nhật có rất nhiều phương tiện di chuyển. Về các loại tàu ,cấp độ từ chậm đến nhanh của các loại tàu ở Nhật :
・普通:ふつう --> Bình thường, dừng lại tất cả các ga
・準急:じゅんきゅう --> Nhanh tiêu chuẩn
・急行:きゅうこう --> Tốc hành
・特急:とっきゅう --> Đặc biệt nhanh
・快速:かいそく --> cao tốc
・ミュースカイ:siêu nhanh
・Nhưng tất cả các loại trên đều là 電車(tàu điện), nên vẫn chậm hơn 新幹線(しんかんせん: tàu siêu tốc), thứ tự nhanh dần là こだま --> ひかり --> のぞみ (tất cả đều được viết bằng hiragana)
・Tìm hiểu thêm về たことがある
Câu 2 : 大使館で開かれたパーテイーに _ ことがあります。   
     Từng .... vào bữa tiệc được tổ chức tại đại sứ quán chưa ạ
         

   出席した (tham dự, có mặt)


●Hướng dẫn: 大使館:たいしかん --> Đại sứ quán
・Tìm hiểu thêm về たことがある
Câu 3 : ゆうべはつかれていたので、洋服を _ まま寝てしまいました。   
     Tối qua vì mệt quá nên cứ .... nguyên bộ âu phục rồi cứ thể ngủ luôn
         

   きた (mặt (áo))


●Hướng dẫn:
・昨夜:ゆうべ --> Tối qua
・疲れる:つかれる --> Mệt, mỏi
・洋服:ようふく --> Âu phục
・Tìm hiểu thêm về たまま;てしまう
Câu 4 : 電車の中にかばんを _ ままわすれてしまいました。   
     Đã .... cái cặp trong tàu điện rồi cứ thế quên mất luôn
         


   おいた (đặt, để)

●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về たまま;てしまう
Câu 5 : ぼうしを _ ままじゅぎょうをうけてはいけません。   
     .... mũ rồi cứ thế mà vào tiết học là không được
         
   
・授業:じゅぎょう --> Tiết học
Một số mẫu câu về ăn mặt mà các bạn cần nhớ :
・帽子を被る:ぼうしをかぶる --> Đội mũ
・シャツを着る:mặt áo thun
・ズポンを履く:mắt quần




●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về たまま;てはいけない
Câu 6 : 外国へ行くので、パスポートを _ なりません。   
     Vì đi nước ngoài, nên .... hộ chiếu là không được
         


   Nếu không lấy

●Hướng dẫn: Ngữ pháp なければならない dịch chính xác là không làm là không được, nhưng dịch gọi lại là "phải" làm cái gì đó
・Tìm hiểu thêm về なければならない
Câu 7 : あした友だちのけっこんしきでスピーチを _ ならない。   
     .... bài phát biểu tại lễ kết hôn của bạn tôi thì không được
         
   Nếu không làm



●Hướng dẫn:
・結婚式:けっこんしき --> Lễ kết hôn
・Ngữ pháp なければならない dịch chính xác là không làm là không được, nhưng dịch gọi lại là "phải" làm cái gì đó
・Tìm hiểu thêm về なければならない
Câu 8 : 日本人のうちではくつを _ なりません。   
     Tại nhà của người Nhật thì .... giày là không được
         



   脱がなければ (nếu không cởi)
●Hướng dẫn: Bạn cũng có thể dùng mẫu ngữ pháp khác có cách sử dụng tương tự là ないとだめ、ないといかない
・Tìm hiểu thêm về ないといかない
Câu 9 : あした9時のしんかんせんに乗るので、早く _ なりません。   
     Ngày mai vì lên tàu Shinkansen lúc 9h nên .... sớm là không được
         


   おきなければ (nếu không thức dậy)

Câu 10 : けいかん「ちょっと、そこの人。シートベルトを _ いけませんよ」   
     Cảnh sát : Này người đó, .... dây an toàn là không được đâu đó
         


   không làm thì

●Hướng dẫn:
・なければならない được dùng cho cả văn nói và văn viết, tuy nhiên なくてはいけない chỉ dùng cho văn nói, về nghĩa thì giống nhau
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

 
 
  • Tra Từ