Luyện thi ngữ pháp tiếng nhật N4
Luyện thi ngữ pháp N4 bài 4

Câu 1 : 10時から15時まではここに車を _ もいいそうです。   
     Từ 10h đến 15h thì có vẻ .... xe oto ở đây ở đây cũng được
         

   とめて (dừng, đổ)


●Hướng dẫn: bổ sung:
・駐車場 : ちゅうしゃじょう --> Chỗ để xe oto
・駐輪場 :ちゅうりんじょう --> Chỗ để xe máy và xe đạp
・Tìm hiểu thêm về てもいいそうです
Câu 2 : あのへやに _ もいいですか。   
     .... căn phòng kia có được không ạ
         
   はいって (vào)



●Hướng dẫn: khi bạn vào nhà người Nhật nhớ nói "お邪魔します(おじゃまします)", nghĩa là xin được phép làm phiền
・Hiểu rõ hơn về Cách chia động từ tiếng nhật
Câu 3 : もし都合がよければ、早く _ もかまいませんよ。   
     Nếu điều kiện cho phép thì dẫu .... sớm cũng không sao
         

   きて (đến)


●Hướng dẫn:
Bạn có thể dùng かまいません hoặc かまわない để thay thế cho いいです、dịch là không sao
Bổ sung: phân biệt 条件 và 都合
・条件:じょうけん --> Điều kiện, yêu cầu. điều kiện trong hợp đồng, chính sách
・都合:つごう --> Sự thuận lợi, hoàn cảnh, tiện .
・Tìm hiểu thêm về 条件;都合
Câu 4 : つかれたら、コーヒーを飲みながら仕事を _ もかいまいません。   
     Nếu đã mệt thì vừa uống cà phê vừa .... việc cũng không sao
         


   Làm

●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về ながら;かまいません
Câu 5 :
A「このパンフレットをもらってもいいですか。」
B「ええ、どうぞ。たくさん持って _ もかまいませんよ。」   

     Tôi nhận cái bảng quảng cáo này có được không ? --> Vâng, xin mời, nhận .... nhiều cũng không sao
         
   行って (đi)



●Hướng dẫn: các bạn cần hiểu cách sử dụng ていく(て行く) và てくる(て来る) nhé. Vd:
・持って行く : mang đi (mang đi khỏi nơi đang nói chuyện)
・持って来る : mang đến chỗ đang nói chuyện, chỗ được yêu cầu
Câu 6 : このことばの意味がわかりませんから、じしょで _ みます。   
     Vì không hiều ý nghĩa của từ vựng này, nên thử .... bằng từ điển
         

   調べて (tra , tìm hiều)


●Hướng dẫn: bạn cũng nên nhớ cụm từ 辞書(じしょ)を引く : tra từ điển
・Tìm hiểu thêm về てみる
Câu 7 : まだ富士山にのぼったことがありません。ぜひ _ みたいです。   
     Vẫn chưa từng leo lên núi Phú Sĩ lần nào cả. Nếu có dịp thì muốn thử ....
         



   登って (leo)
●Hướng dẫn: 富士山:ふじさん --> Núi Phú Sĩ
Câu 8 : このシャツ、ちょっと _ みてもいいですか。   
     Cái áo thun này, thử ..... 1 chút thôi có được không ạ?
         


   着て (mặt)

●Hướng dẫn: phân biệt "履く(はく)" 、 "着る(きる)" 、 "被る(かぶる)":
・"履く" là mặc y phục cho bộ phận dưới eo, ví dụ như ズポン、スカート、くつ、くすした
・”着る” là mặc y phục từ bộ phận eo trở lên. Vd:Tシャツ...
・"被る" thường dùng để chỉ đội cái gì đó(lên đầu).Vd: 帽子(ぼうし):mũ
・掛ける: ネクタイを掛ける( đeo cà vạt)
Câu 9 : ポケットにさいふを入れましたが _ しまいました。   
     Đã bỏ ví tiền vào túi rồi mà lỡ ....
         

   落として (làm rơi)


●Hướng dẫn:
・財布:さいふ --> Ví tiền
・落とす --> Tha động từ làm rơi
・落ちる:おちる --> Tự đông từ rơi
・Tìm hiểu thêm về てしまう
Câu 10 : けさへやをきれいにしましたが、もう _ しまいました。   
     Hồi sáng đã làm sạch phòng rồi, thế mà đã ....
         
   汚れて (bị dơ bẩn)



●Hướng dẫn: 1 số từ liên quan:
・部屋を綺麗にする : làm sạch căn phòng
・部屋を掃除する:へやをそうじする --> Chùi dọn căn phòng
・部屋を片付ける:へやをかたづける --> Dọn dẹp phòng
・Tìm hiểu thêm về てしまう
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

< Bài trước   ●●   Bài sau >  
Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

 
 
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page
 X 

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS