Luyện thi ngữ pháp tiếng nhật N4
Luyện thi ngữ pháp N4 bài 2

Câu 1 : 使いかたがわからないときはマニュアルを _ ながらやってみてください。   
     Lúc không hiểu cách sử dụng thì hãy vừa .... sổ hướng dẫn rồi thử làm đi
         

   見 : xem


●Hướng dẫn:
・マニュアル:sách hướng dẫn
・Mẫu ngữ pháp "Động từ bỏ ます" + "ながら":vừa làm gì đó, vừa ....
・ながら ở cấp độ N3 lại có thêm 1 nghĩa khác nữa, các bạn nhớ chú ý
・Tìm hiểu thêm về ながら
Câu 2 :
A:「アイスクリームを _ ながらこうえんをさんぽしませんか。」
B:「いいですね。そうしましょう。」   

     Vừa .... kem vừa đi dạo công viên không ạ --> Thế hay nhỉ, như vậy đi
         


   たべ:ăn

●Hướng dẫn:
・公園:こうえん --> Công viên
・散歩する:さんぽする --> Đi dạo
・Mẫu ngữ pháp "Động từ bỏ ます" + "ながら":vừa làm gì đó, vừa ....
・ながら ở cấp độ N3 lại có thêm 1 nghĩa khác nữa, các bạn nhớ chú ý
・Tìm hiểu thêm về ながら
Câu 3 :
A「_ ながら勉強するのはたいへんでしょう?」
B「はい、でも国へ帰ってから日本語の先生になりたいでから。」
A「そうですが、がんばってください。」   

     
Vừa .... vừa học thì khổ lắm phải không?
Vâng, nhưng vì sau khi trở về nước tôi muốn trở thành giáo viên tiếng nhật
Vậy à, cố gắng lên
         
   はたらき:làm



●Hướng dẫn:
・先生:せんせい --> Giáo viên
・勉強する:べんきょうする --> Học
・Ở bên Nhật vừa học vừa làm rất khổ, nhưng nếu bạn biết cố gắng, bạn sẽ có học bổng, có thêm thời gian để kiếm tiền theo 1 cách khác バイト và sẽ có tương lai sáng rạng hơn
・Mẫu ngữ pháp "Động từ bỏ ます" + "ながら":vừa làm gì đó, vừa ....
・ながら ở cấp độ N3 lại có thêm 1 nghĩa khác nữa, các bạn nhớ chú ý
・Tìm hiểu thêm về ながら
Câu 4 : 「あのう...」と言って、田中さんは _ だしました。   
     Mới nói "Ừmmm...." thì Tanaka đã cướp lời
         



   はなし: nói
●Hướng dẫn:
・Dẫu bạn không hiểu nghĩa của câu hỏi, nhưng trong khi chọn từ ghép (từ hợp thành bởi 2 động từ), thì từ đúng trước luôn ở dạng bỏ ます, từ đứng sau giữ nguyên dạng hoặc chia theo ngữ pháp được chi phối bởi từ đứng sau nó
・Từ khác hay đi với 出す(.... ra):”言い(nói ra 1 cách dứt khoát)”、”取り出す(lấy ra)”
Câu 5 : クラスの人が全部 _ まで待ちます。   
     Chờ cho đến khi tất cả mọi người trong lớp .....
         


   答え終わる:trả lời xong

●Hướng dẫn:
・Dẫu bạn không hiểu nghĩa của câu hỏi, nhưng trong khi chọn từ ghép (từ hợp thành bởi 2 động từ), thì từ đúng trước luôn ở dạng bỏ ます, từ đứng sau giữ nguyên dạng hoặc chia theo ngữ pháp được chi phối bởi từ đứng sau nó
・Từ khác hay đi với 終わる(.... xong):”やり終わる(làm xong)”、”食べ終わる(ăn xong)”
Câu 6 : こどものときからにっきを _ つづけています。   
     Đã tiếp tục .... nhật kí từ hồi con nít
         

   かき:viết


●Hướng dẫn:
・Dẫu bạn không hiểu nghĩa của câu hỏi, nhưng trong khi chọn từ ghép (từ hợp thành bởi 2 động từ), thì từ đúng trước luôn ở dạng bỏ ます, từ đứng sau giữ nguyên dạng hoặc chia theo ngữ pháp được chi phối bởi từ đứng sau nó
・Từ khác hay đi với 続ける(tiếp tục ....):”食べ続ける(tiếp tục ăn)”、”勉強し続ける(tiếp tục học)”
Câu 7 : 昼ごはんを _ はじめたら、友だちがあそびにきました。   
     Vừa mới bắt đầu .... cơm trưa thì người bạn đã đến chơi
         
   たべ:ăn



●Hướng dẫn:
・Dẫu bạn không hiểu nghĩa của câu hỏi, nhưng trong khi chọn từ ghép (từ hợp thành bởi 2 động từ), thì từ đúng trước luôn ở dạng bỏ ます, từ đứng sau giữ nguyên dạng hoặc chia theo ngữ pháp được chi phối bởi từ đứng sau nó
・Từ khác hay đi với 始める(bắt đầu ....):”勉強し始める(bắt đầu học)”、”やり始める(bắt đầu làm)”
・Mẫu ngữ pháp ”たら” :vừa mới, nếu đã. Động từ trước đó chia ở thể "た"
・Tìm hiểu thêm về たら
Câu 8 :
A「これ、使ってもいいですか。」
B「どうぞ、てもあまりきれいじゃないですから、 _ から使ってください。」   

     
・Cái này, (tôi) có thể dùng không ?
・Xin mời, nhưng vì (nó) không được sạch cho lắm nên hãy .... rồi mới dùng
         

   洗って:rửa


●Hướng dẫn:
・Mẫu ngữ "てから" diễn là sau khi làm 1 việc gì đó. Động từ trước đó chia ở dạng "て"
・Tìm hiểu thêm về てから
Câu 9 : おなかがすきました。食事を _ から、映画をみに行きませんか。   
     Đói bụng rồi. .... dùng bữa thì cùng đi xem phim không ?
         


   Sau khi làm...

●Hướng dẫn: câu ngày quan trọng ở cách chia động từ する thành thể て nhé
・Hiểu rõ hơn về Cách chia động từ
Câu 10 : 毎日晩ご飯を _ から、2時間ぐらい勉強しています。   
     .... bữa tối thì học 2 tiếng mỗi ngày
         
   Sau khi ăn



●Hướng dẫn: bạn cũng có thể nói 食べあとに thay cho 食べてから nhé
・Tìm hiểu thêm về てから;たあとに
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

 
 
  • Tra Từ            
A p p   F o r   P h o n e
  • Android 3.0
  •   
  • iOS 3.0
 X 

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android 3.0
  •   
  • iOS 3.0