Luyện thi hán tự tiếng nhật sơ trung cấp N4
Luyện thi hán tự N4 bài 8

Câu 1 : 水曜日   
     Thứ 4
         

 


●Hướng dẫn: các ngày trong tuần :
・月曜日:げつようび --> Thứ 2
・火曜日:かようび --> Thứ 3
・水曜日:すいようび --> Thứ 4
・木曜日:もくようび --> Thứ 5
・金曜日:きんようび --> Thứ 6
・土曜日:どようび --> Thứ 7
・日曜日:にちようび --> Chủ Nhật
・Trong hội thoại, khi câu chuyện là thứ ngày, tức người nghe đã hiểu chủ đề về thứ ngày, thì thường lượt bỏ 曜日 mà chỉ nói là 月、火、水... mà vẫn hiểu được
Câu 2 : 作文   
     Viết văn
         
  
 

  
Câu 3 : 出して   
     Đưa ra, nộp
         
  
  
 

Câu 4 : 英語 は だいじょうぶですが、日本語で 手紙を 書くのは まだまだ 下手です。英語   
     Tiếng anh thì ổn cả nhưng viết thư bằng tiếng nhật thì vẫn còn tệ
         
  
 
  

●Hướng dẫn: viết thư thì còn tuỳ đối tượng, nhưng viết văn bằng tiếng nhật rất khó. Viết văn không thể dùng những từ vựng, mẫu câu trong cuộc sống hằng ngày được mà phải có ngữ pháp riêng của nó
・Hiểu rõ hơn về Viết văn, báo cáo
Câu 5 : 手紙   
     Thư
         


  
 
Câu 6 : 書く   
     Viết
         
  
 
  
  
Câu 7 : 下手   
     Tệ, dở
         
  
  

 
Câu 8 : 休みの日は 音楽を 開いたり、買い物に 行ったり、へやを かたづけたりします。 日   
     Vào ngày nghỉ thì nào là nghe nhạc, nào là mua sắm, nào là dọn dẹp nhà
         

  

  
Câu 9 : 音楽   
     Âm nhạc
         
  
 


Câu 10 : 開いたり   
     Nào là nghe
         
  
  
 
  
●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về たり〜たりする
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

< Bài trước   ●●   Bài sau >  
Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

Tổng hợp hán tự N4

Các bài khác

 
  • Tra Từ            
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page
 X 

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS