Luyện thi hán tự tiếng nhật sơ trung cấp N4
Luyện thi hán tự N4 bài 3

Câu 1 : 今 はたらいている ところは きょねん たてられた こうじょうです。 はたらいて   
     Θ Nơi đang làm việc bây giờ là công trường đã được lập từ hồi năm ngoái
 
  
  
  
●Hướng dẫn: bạn cần phân biệt 2 cách dùng :
・で働く:Làm việc
・に勤める: làm việc, nhưng hơn 働く ở chỗ là làm 1 cách lâu dài , nhiệt tình với công việc
Câu 2 : きょねん   
     Θ Năm ngoái
  
 
  
  
●Hướng dẫn:
・Tìm hiểu thêm về 昨年;去年;先年;前年
Câu 3 : たてられた   
     Θ Đã được lập nên


 
  
●Hướng dẫn: Trong hội thoại có thể dùng 立つ hay 建つ nhưng xét về độ chính xác của từ và câu thì vẫn là 建つ
Câu 4 : 70さい いじょうの 人は バスだいを はらわなくても りようできます。 いじょう   
     Θ Người trên 70 tuổi thì không cần trả phí xe buýt vẫn có thể sử dụng (xe buýt) được
 
  
  
  
●Hướng dẫn: các bạn cần phân biệt 以上 vầ より大きい .Vd : 3以上 nghĩa là lớn >= 3 nhưng 3より大きい nghĩa là >=4
Câu 5 : バスだい   
     Θ Phí xe buýt




●Hướng dẫn: một số tiền hằng tháng mình phải trả tại Nhật :
・ガス代:tiền ga
・電気料金:でんきりょうきん --> Tiền điện
・水道料:すいどうりょう --> Tiền nước
・携帯料金:けいたいりょうきん --> Tiền điện thoại
・家賃:やちん --> Tiền nhà
Câu 6 : りよう   
     Θ Sử dụng

  
 

●Hướng dẫn: các bạn cần phân biệt 使う、使用する、利用する
・使う và 使用する hầu như cách dùng về nghĩa như nhau, chỉ là 使用する ra vẻ tao nhã,kính trọng hơn 使う.Chúng có nghĩa là "Dùng nơi chốn, hệ thống, đồ vật, con người cho 1 mục đích được đặc định"
・利用する(りようする): "Dùng cơ sở vật chất, đồ vật, hệ thống sao cho có thể phát huy được những cơ năng đặc tính của nó, nghĩa là phải sinh ra lợi ích gì đó", do đó nó không được sử dụng cho người
・Vd:クーポンを使用する nghĩa là dùng phiếu giảm giá , nhưng クーポンを利用する nghĩa là dùng phiếu giảm giá để sao cho giá thành phẩm phải rẻ hơn giá ban đầu, nghĩa là phải coi trọng kết quả có lợi ích không sau khi dùng
・Tìm hiểu thêm về りよう
Câu 7 : あに は まいにち 車を うんてんして、おもいにもつを はこんで います。 あに   
     Θ Anh trai thì mỗi ngày phải lái oto và mang vát những hành lí nặng
 
  

  
●Hướng dẫn:
・兄 --> Anh trai của mình
・お兄さん:おにいさん --> Anh trai của người khác
・荷物:にもつ --> Hành lí, nhiều tình huống dịch là gánh nặng
Câu 8 : うんてん   
     Θ Lái (xe), chuyên chở
  
 


●Hướng dẫn: trong đời sống, thay vì dùng 車を運転する thì hay dùng câu đơn giản là 車に乗る(のる)
Câu 9 : おもい   
     Θ Nặng


 

●Hướng dẫn: 重い <-> 軽い(かるい:nhẹ)
Câu 10 : はこんで   
     Θ Mang vác
  
 
  
  
  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
/
  Ý KIẾN  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /