Luyện thi hán tự tiếng nhật sơ trung cấp N4
Luyện thi hán tự N4 bài 10

Câu 1 : しょくどう   
     Nhà ăn
         
  


 
●Hướng dẫn:
・Hiểu rõ hơn về Chủ đề phòng ăn
Câu 2 : ふく   
     Áo quần
         

 
  
  
Câu 3 : この じむしょは ぎんこうや ゆうびんきょくに ちかいので とても べんりです。ぎんこう   
     Cái văn phòng này gần ngân hàng và bưu điện nên rất tiện lợi
         

  

 
Câu 4 : ちかい   
     Gần
         
 
  


●Hướng dẫn:
・Hiểu rõ hơn về Chủ đề từ trái nghĩa
Câu 5 : べんり   
     Tiện lợi
         



 
●Hướng dẫn: từ trái nghĩa của 便利 là 不便(ふべん)
Câu 6 : なつやすみ は ひろい うみで さかなを つり、きもちが よかったです。 なつやすみ   
     Vào dịp nghỉ hè tôi đã đi câu cá tại 1 biển lớn, cảm giác đã rất hưng phấn
         

 


Câu 7 : ひろい   
     Rộng
         
  

 

●Hướng dẫn: các từ trái nghĩa :
・狭い(せまい):hẹp <--> 広い
・少ない(すくない):ít <--> 多い
・Hiểu rõ hơn về Chủ đề từ trái nghĩa
Câu 8 : うみ   
     Biển
         
 
  
  
  
Câu 9 : さかな   
     Cá
         

  
 

Câu 10 : このへんの ちりを よく しらない人ばかり なので、 ちずを もって しゅっぱつしました。 ちり   
     Toàn là những người không biết về địa lí vùng này nên đã mang theo bản đồ rồi xuất phát rồi
         

 
  

●Hướng dẫn:
・Hiểu rõ hơn về Chủ đề ngành học
KIỂM TRA
HƯỚNG DẪN
/  ? 
  BÁO LỖI  

  KIỂM TRA  
HƯỚNG DẪN
Điểm :   /

< Bài trước   ●●   Bài sau >  
Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Nghe

Tổng hợp hán tự N4

Các bài khác

 
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page
 X 

App 3.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS