Hán Tự N3

Học hán tự tiếng nhật N3
STT Hán Tự Hán Việt Onyomi Kunyomi Tiếng Việt Cách Viết
1 CHÁNH, CHÍNH セイ, ショウ まつりごと, まん Hành chính
2 NGHỊ Bàn bạc
3 DÂN ミン たみ Người, dân, loài người
4 LIÊN レン つら.なる, つら.ねる, つ.れる, -づ.れ Liền, Liền nối,Hợp lại
5 ĐỐI タイ, ツイ あいて, こた.える, そろ.い, つれあ.い, なら.ぶ, むか.う phản đối, ngược lại
6 BỘ -べ Bộ phận
7 HỢP, CÁP, HIỆP ゴウ, ガッ, カッ あ.う, -あ.う, あ.い, あい-, -あ.い, -あい, あ.わす, あ.わせる, -あ.わせる Hợp, Góp lại, Liên tiếp
8 THỊ いち Chợ, Mua
9 NỘI, NẠP ナイ, ダイ うち Bên trong
10 TƯƠNG, TƯỚNG ソウ, ショウ あい- Cùng, Tướng mạo
11 ĐỊNH, ĐÍNH テイ, ジョウ さだ.める, さだ.まる, さだ.か Định liệu,Dẹp cho yên
12 HỒI, HỐI カイ, エ まわ.る, -まわ.る, -まわ.り, まわ.す, -まわ.す, まわ.し-, -まわ.し, もとお. Về, đi rồi trở lại, số lần
13 TUYỂN, TUYẾN セン えら.ぶ Chọn, Lọc chọn
14 MỄ ベイ, マイ, メエトル こめ, よね Gạo
15 THỰC ジツ, シツ み, みの.る, まこと, まことに, みの, みち.る Sự thực, chân thực
16 QUAN カン せき, -ぜき, かか.わる, からくり, かんぬき Quan hệ
17 QUYẾT ケツ き.める, -ぎ.め, き.まる, さ.く Quyết đoán
18 TOÀN ゼン まった.く, すべ.て Xong, đủ, Vẹn.
19 BIỂU ヒョウ おもて, -おもて, あらわ.す, あらわ.れる, あら.わす Biểu thị
20 CHIẾN セン いくさ, たたか.う, おのの.く, そよぐ, わなな.く Chiến tranh, chiến đấu
21 KINH ケイ, キョウ へ.る, た.つ, たていと, はか.る, のり Kinh tế, sách kinh,Kinh độ
22 TỐI サイ, シュ もっと.も, つま rất tốt,Giỏi hơn
23 HIỆN ゲン あらわ.れる, あらわ.す, うつつ, うつ.つ Hiện ra, rõ ràng
24 調 ĐIỀU, ĐIỆU チョウ しら.べる, しら.べ, ととの.う, ととの.える Điều hòa, điều tra
25 HÓA カ, ケ ば.ける, ば.かす, ふ.ける, け.する Biến hóa
26 ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG トウ あ.たる, あ.たり, あ.てる, あ.て, まさ.に, まさ.にべし Tương đương
27 ƯỚC ヤク つづ.まる, つづ.める, つづま.やか Thắt, bó. Hạn chế
28 THỦ, THÚ シュ くび Đầu, Chúa, thủ lĩnh
29 PHÁP ホウ, ハッ, ホッ, フラン のり Lễ phép, Hình pháp.
30 TÍNH セイ, ショウ さが Mạng sống, Hình tính
31 YẾU, YÊU ヨウ い.る, かなめ Thiết yếu, Muốn, cầu
32 CHẾ セイ Chế ngự.Cầm
33 TRÌ, TRỊ ジ, チ おさ.める, おさ.まる, なお.る, なお.す Sửa, Trừng trị
34 VỤ, VŨ つと.める Việc. Chuyên, chăm.
35 THÀNH セイ, ジョウ な.る, な.す, -な.す thành tựu,Thành lập
36 KÌ, KI キ, ゴ Kì hẹn, mong mỏi.
37 THỦ シュ と.る, と.り, と.り-, とり, -ど.り Chịu lấy, Chọn lấy.
38 ĐÔ ト, ツ みやこ Kinh đô, kẻ chợ, Choáng đẹp
39 HÒA, HỌA ワ, オ, カ やわ.らぐ, やわ.らげる, なご.む, なご.やか Thuận hòa, Bằng, đều.
40 KI, CƠ はた Then chốt,Cơ hội.
41 BÌNH, BIỀN ヘイ, ビョウ, ヒョウ たい.ら, -だいら, ひら, ひら- Bằng phẳng, Bình trị
42 GIA くわ.える, くわ.わる Thêm, Chất thêm.
43 THỤ ジュ う.ける, -う.け, う.かる Nhận lấy, Vâng
44 TỤC ゾク, ショク, コウ, キョウ つづ.く, つづ.ける, つぐ.ない Tiếp tục
45 TIẾN シン すす.む, すす.める Tiến lên.Dâng
46 SỔ, SỐ, SÁC, XÚC スウ, ス, サク, ソク, シュ かず, かぞ.える, しばしば, せ.める, わずらわ.しい Con số
47 しる.す Nhớ, Ghi chép
48 ショ はじ.め, はじ.めて, はつ, はつ-, うい-, -そ.める, -ぞ.め Mới, trước.
49 CHỈ ゆび, さ.す, -さ.し Ngón tay.Trỏ bảo
50 QUYỀN ケン, ゴン おもり, かり, はか.る Quyền lực

 

Hán Tự N3 Tổng Hợp

Luyện Thi Hán Tự N3

Tiếng Nhật 360

Tiếng Nhật 360 - Luyện thi tiếng nhật

Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites - Bets.Zone - Betting Zone Use our complete list of trusted and reputable operators to see at a glance the best casino, poker, sport and bingo bonuses available online.